Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:28:00 đến ngày 2021-07-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 601,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo Trụ sở | |||
| 1 | Tháo bỏ hệ thống mạng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Vệ sinh toàn bộ các phòng làm việc, phòng vệ sinh nam nữ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.370,16 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương Dulux) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 525,046 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương Dulux) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 525,046 | m2 |
| 8 | Tháo khóa cũ lắp khóa cửa mới (Giá trọn gói Tương đương Việt Tiệp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 344,396 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 688,792 | m2 | |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 688,792 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 344,396 | 1m2 cấu kiện |
| 13 | Kính và vách kính dùng xút công nghiệp vệ sinh sạch, bơm silicon toàn bộ lại khung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,88 | m2 |
| 14 | Thay lại bản lề bị bung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 96 | 1 bộ |
| 15 | Vệ sinh hoa sắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 16 | Cắt và lắp kính, chièu dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,82 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0604 | m3 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,54 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,915 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương Dulux) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,915 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,23 | m2 |
| 23 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5ly (Tương đương cửa nhựa lõi thép uPVC cao cấp Công ty TNHH MTV Việt Hùng Quân) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,535 | m2 |
| 24 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay bộ khóa chốt đơn điểm lề 3D (Phụ kiện hãng GQ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Vách kính cố định kính trắng dày 5mm (Tương đương cửa nhựa lõi thép uPVC cao cấp Công ty TNHH MTV Việt Hùng Quân) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,79 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,79 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,535 | m2 |
| 28 | Thảo dở hệ thống điện cũ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.370,16 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điẹn kim loại kt 300x200x150, sơn tĩnh điện (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 35 | Lắp đặt bptomat loại 1 pha 2 cực MCB 75A (Tương đương Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bptomat loại 1 pha 2 cực MCB 50A (Tương đương Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bptomat loại 1 pha 2 cực MCB 32A (Tương đương Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 39 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Cáp điện CXV 2x16mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Cáp điện CVV 2x10mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | m |
| 42 | Cáp điện CVV 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 168 | m |
| 43 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.810 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng gen BN 30x12 Mà GA 30(Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 168 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng gen BN 40x16 Mà GA 39(Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 669 | m |
| 46 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 47 | Thảo dở hệ thống nước cũ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 50 | Cút vuông không ren D25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Cút vuông không ren D20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Tê vuông không ren PPR D25x25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Tê vuông không ren PPR D20x20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 59 | Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Tê nhựa, D =40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Tương đương INax vòi chậu LFV-11A) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều (tương đương Chậu L-292V hãng INAX + thoát nước chữ P A-325PS) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7248 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 77 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38 (Tương đương cửa nhựa lõi thép uPVC cao cấp Công ty TNHH MTV Việt Hùng Quân) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay bộ khóa chốt đơn điểm lề 3D (Phụ kiện hãng GQ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn 6,38 (Tương đương cửa nhựa lõi thép uPVC cao cấp Công ty TNHH MTV Việt Hùng Quân) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở hất: Bộ khóa tay cài đơn điểm, bản lề chữ A (Phụ kiện hãng GQ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,77 | m2 |
| 82 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 83 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 84 | Bu lon D16 dài 300 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1081 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1081 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 89 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 ly (Tương đương Việt Ý) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4443 | 100m2 |
| 90 | Ke chống bão 4 cái/1 m xà gồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 93 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp điện tổng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt bptomat loại 1 pha 2 cực MCB 32A (Tương đương Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 101 | Cáp tổng CVV 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 102 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19 | m |
| 103 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa cứng bán nguyệt BN 30x12 Mà GA 30(Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31 | m |
| 105 | Lắp đặt bptomat loại 1 pha 2 cực CB 16A (Tương đương Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt đế công tắc ổ cắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,66 | m2 |
| 108 | Cổng Barie điều khiển tự động (Tương đương Barrier DZ 130- Tốc độ 6S-6M nhà sản xuất BAISHENG) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0765 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 111 | Bu lon D16 dài 250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Bảng tôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 113 | Sơn chữ chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 114 | Phá dỡ trụ ốp gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 115 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 117 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,54m2 (Tương đương Viglacera) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 118 | Lắp đặt đèn led hắt chiếu sáng bảng hiệu IP65-20W/220V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 119 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | m |
| 120 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 53 | m |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 123 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi