Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748885-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210747700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 15:28:00 đến ngày 2021-07-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 601,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo Trụ sở
1 Tháo bỏ hệ thống mạng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 toàn bộ
2 Vệ sinh toàn bộ các phòng làm việc, phòng vệ sinh nam nữ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.370,16 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương Dulux) Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỷ thuật theo chương V 525,046 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương Dulux) Mô tả kỷ thuật theo chương V 525,046 m2
8 Tháo khóa cũ lắp khóa cửa mới (Giá trọn gói Tương đương Việt Tiệp) Mô tả kỷ thuật theo chương V 62 bộ
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 344,396 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 688,792 m2
11 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 688,792 m2
12 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỷ thuật theo chương V 344,396 1m2 cấu kiện
13 Kính và vách kính dùng xút công nghiệp vệ sinh sạch, bơm silicon toàn bộ lại khung Mô tả kỷ thuật theo chương V 44,88 m2
14 Thay lại bản lề bị bung Mô tả kỷ thuật theo chương V 96 1 bộ
15 Vệ sinh hoa sắt Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 m2
16 Cắt và lắp kính, chièu dày kính ≤7m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,82 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,0604 m3
19 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,54 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,915 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương Dulux) Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,915 m2
22 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,23 m2
23 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5ly (Tương đương cửa nhựa lõi thép uPVC cao cấp Công ty TNHH MTV Việt Hùng Quân) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,535 m2
24 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay bộ khóa chốt đơn điểm lề 3D (Phụ kiện hãng GQ) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
25 Vách kính cố định kính trắng dày 5mm (Tương đương cửa nhựa lõi thép uPVC cao cấp Công ty TNHH MTV Việt Hùng Quân) Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,79 m2
26 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,79 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,535 m2
28 Thảo dở hệ thống điện cũ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.370,16 m2
29 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). Mô tả kỷ thuật theo chương V 86 bộ
30 Lắp đặt quạt trần đảo chiều+bộ điều tốc (Tương đương quạt đảo trần điêù khiển từ xa ASia Vina) Mô tả kỷ thuật theo chương V 37 cái
31 Lắp đặt tủ điẹn kim loại kt 300x200x150, sơn tĩnh điện (Tương đương Sino, Vanlock) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 hộp
32 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 cái
33 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả kỷ thuật theo chương V 37 cái
34 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông) Mô tả kỷ thuật theo chương V 52 cái
35 Lắp đặt bptomat loại 1 pha 2 cực MCB 75A (Tương đương Sino) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt bptomat loại 1 pha 2 cực MCB 50A (Tương đương Sino) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt bptomat loại 1 pha 2 cực MCB 32A (Tương đương Sino) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt hộp đấu dây các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 hộp
39 Đầu cốt đồng các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 bộ
40 Cáp điện CXV 2x16mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 m
41 Cáp điện CVV 2x10mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 m
42 Cáp điện CVV 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 168 m
43 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.810 m
44 Lắp đặt ống nhựa máng gen BN 30x12 Mà GA 30(Tương đương Sino, Vanlock) Mô tả kỷ thuật theo chương V 168 m
45 Lắp đặt ống nhựa máng gen BN 40x16 Mà GA 39(Tương đương Sino, Vanlock) Mô tả kỷ thuật theo chương V 669 m
46 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 cái
47 Thảo dở hệ thống nước cũ Mô tả kỷ thuật theo chương V 21,6 m2
48 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1 100m
49 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,04 100m
50 Cút vuông không ren D25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
51 Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
52 Cút vuông không ren D20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
53 Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
54 Líp đồng ren 2 đầu D25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
55 Líp đồng ren 2 đầu D20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
56 Tê vuông không ren PPR D25x25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
57 Tê vuông không ren PPR D20x20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=40mm, dày 2,1mm (Tương đương thương hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,04 100m
59 Cút nhựa uPVC 135o, D =40mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
60 Tê nhựa, D =40mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Tương đương INax vòi chậu LFV-11A) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều (tương đương Chậu L-292V hãng INAX + thoát nước chữ P A-325PS) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
64 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,25 m3
65 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,8 m3
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,7248 m3
67 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,196 m3
68 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,432 m3
69 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0288 100m2
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0165 tấn
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,017 tấn
72 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,112 m3
73 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0224 100m2
74 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,192 m3
75 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0192 100m2
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,014 tấn
77 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 6,38 (Tương đương cửa nhựa lõi thép uPVC cao cấp Công ty TNHH MTV Việt Hùng Quân) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,8 m2
78 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay bộ khóa chốt đơn điểm lề 3D (Phụ kiện hãng GQ) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
79 Cửa sổ mở hất, kính an toàn 6,38 (Tương đương cửa nhựa lõi thép uPVC cao cấp Công ty TNHH MTV Việt Hùng Quân) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,97 m2
80 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh mở hất: Bộ khóa tay cài đơn điểm, bản lề chữ A (Phụ kiện hãng GQ) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,77 m2
82 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0822 tấn
83 Lắp cột thép các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0822 tấn
84 Bu lon D16 dài 300 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 cái
85 Gia công xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1081 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1081 tấn
87 Gia công xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0537 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0537 tấn
89 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 ly (Tương đương Việt Ý) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4443 100m2
90 Ke chống bão 4 cái/1 m xà gồ Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 cái
91 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,288 m3
92 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (Tương đương Viglacera) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,88 m2
93 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
94 Lắp đặt hộp điện tổng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
95 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt bptomat loại 1 pha 2 cực MCB 32A (Tương đương Sino) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu (Tương đương Rạng Đông) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt quạt treo tường (Tương đương Senko) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
99 Đầu cốt đồng các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
100 Lắp đặt hộp đấu dây các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
101 Cáp tổng CVV 2x4mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 m
102 Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 19 m
103 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 42 m
104 Lắp đặt ống nhựa cứng bán nguyệt BN 30x12 Mà GA 30(Tương đương Sino, Vanlock) Mô tả kỷ thuật theo chương V 31 m
105 Lắp đặt bptomat loại 1 pha 2 cực CB 16A (Tương đương Sino) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt đế công tắc ổ cắm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
107 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,66 m2
108 Cổng Barie điều khiển tự động (Tương đương Barrier DZ 130- Tốc độ 6S-6M nhà sản xuất BAISHENG) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
109 Gia công cổng sắt Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0765 tấn
110 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,2 m2
111 Bu lon D16 dài 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
112 Bảng tôn Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,2 m2
113 Sơn chữ chi tiết theo thiết kế Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 toàn bộ
114 Phá dỡ trụ ốp gạch Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,32 m2
115 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,196 m3
116 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0112 100m2
117 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,54m2 (Tương đương Viglacera) Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,44 m2
118 Lắp đặt đèn led hắt chiếu sáng bảng hiệu IP65-20W/220V Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
119 Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 21 m
120 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 32 m
121 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D16 Mô tả kỷ thuật theo chương V 53 m
122 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,5 m3
123 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,5 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->