Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717309-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 14:06:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,024,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,4912 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8191 | m2 |
| 6 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 7 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,06 | m |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,609 | m2 |
| 10 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,76 | m |
| 11 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,924 | m2 |
| 12 | Bia đá, chất liệu xanh đen, khắc chữ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9905 | tấn |
| 13 | Lan can đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m3 |
| 14 | Lư hương đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lan can đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6907 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2924 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7416 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7102 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6198 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3061 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3738 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2849 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0726 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9266 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m3 |
| 12 | Lát gạch Cotto chữ công KT500x500mm2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,7776 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,568 | m3 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ giả đá, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,83 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5824 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,109 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2544 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1074 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2574 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7228 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2326 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0094 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5623 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2961 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1859 | m3 |
| 27 | Mua con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | cái |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | cái |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,2352 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,6077 | m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4693 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6933 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,7213 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,9328 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,7213 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,7757 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,497 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5842 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7227 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn tuýp Led bán nguyệt 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn Led gắn cột 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn thờ 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn pha Led hắt chữ 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn pha Led hắt sáng công trình 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5 | m |
| 57 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 59 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 60 | Cáp đồng trần M50 (Lấy theo giá dây dẫn sét đồng dẹt 25x3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 61 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m2 |
| 6 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | m3 |
| 18 | Khung bu long móng 4M24x300x300x750: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 21 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 choá |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bảng |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 24 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 26 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 30 | Khung bu long móng 4M16x260x260x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cột đèn , cột thép, cột gang, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cột |
| 32 | Lắp đặt đèn chùm(ELCH02/4- Chùm đèn trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 bảng |
| 34 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cửa |
| 35 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cột |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 37 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | 100m3 |
| 41 | Trụ sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,389 | 100 m |
| 43 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,35 | m |
| 44 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6 + 1x4 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,9 | m |
| 45 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1125 | 100m |
| 46 | Thí nghiệm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| D | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4311 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,19 | m2 |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cây |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5352 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,32 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,2142 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8571 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2821 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,829 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6976 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1192 | 10m³/1km |
| 16 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng (Vận dụng mã tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2373 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0008 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,194 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (kích thước gạch giả đá 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (kích thước gạch giả đá 100x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,038 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,228 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m |
| 13 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,886 | 1m2 |
| 15 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,765 | m2 |
| 16 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0031 | m3 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1181 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2686 | m2 |
| 23 | Chữ mi ca biển tên " ĐÀI TƯỞNG NIỆM HUYỆN SƠN ĐỘNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Vệ sinh đỉnh trụ cổng trước khi nâng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2256 | m3 |
| 27 | Đắp vữa đỉnh cột trụ cổng tạo vát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7885 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,26 | 1m2 |
| 31 | Mác thép đỉnh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 32 | Lắp dựng cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,825 | m2 |
| F | KỲ ĐÀI - SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,7363 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,358 | m2 |
| 3 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4024 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9715 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7319 | m3 |
| 7 | Lát gạch Gạch Terrazo màu đỏ, ghi KT: 400x400, dày30 ± 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,319 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2785 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,189 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7305 | m3 |
| 11 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 (Gạch lát Granite kích thước 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,915 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8575 | m3 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,61 | m |
| 15 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20x100cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,37 | m |
| 16 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,9835 | m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,4482 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6634 | m2 |
| 19 | Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,096 | m3 |
| 20 | Đắp đất mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.037059E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.207411E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật – cấp III trở lên theo quy định tại Thông tư của Bộ xây dựng về cấp công trình. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.012.353.000 (VNĐ); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.012.353.000(VNĐ) giá trị công việc xây lắp thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh). -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Có xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đảm bảo tiến độ, chất lượng. -Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.012.353.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.024.706.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi