Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Mắt Thái Nguyên. Hạng mục: Nhà khám, làm việc và điều trị - Nhà A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Mắt Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện Mắt Thái Nguyên. Hạng mục: Nhà khám, làm việc và điều trị - Nhà A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:20:00 đến ngày 2021-07-23 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,363,402,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,451,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu bốn trăm năm mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | 37,57 | m2 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 16,5909 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 150,826 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm để xây tường ngăn phòng | 5,555 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 150,826 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 15,5439 | 100m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.132,5925 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - 80% | 1.706,074 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - 20% | 426,5185 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 426,5185 | m2 | |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.064,1471 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - 80% | 1.651,3177 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - 20% | 412,8294 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 412,8294 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.418,7087 | m2 | |
| 16 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,8936 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 433,1456 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - 80% | 1.552,5983 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần - 20% | 388,1496 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | 283,7417 | m2 | |
| 21 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | 17,7787 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 86,6291 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường | 320,8256 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 320,8256 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát trần để thay bằng đóng trần nhựa | 247,6364 | m2 | |
| 26 | Đóng trần nhựa tấm thả | 247,6364 | m2 | |
| 27 | Vệ sinh đánh bóng lại tay vịn cầu thang | 15,6 | m2 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 2,7324 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 49,68 | m2 | |
| 30 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,68 | m2 | |
| 31 | Cửa đi cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả khóa, phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh) | 10,08 | m2 | |
| 32 | Đục nhám mặt tường để ốp | 662,8069 | m2 | |
| 33 | Ốp tường gạch men 250x400 | 732,0709 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,27 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,4567 | m3 | |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 10,3475 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,0692 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,2891 | m3 | |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 52,1481 | m2 | |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 96,9645 | m2 | |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường vệ sinh | 50,474 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 50,474 | m2 | |
| 43 | Ốp tường gạch men kính 250x400 cao 2,4m | 128,1037 | m2 | |
| 44 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,112 | m2 | |
| 45 | Trần nhựa khung chìm | 39,7579 | m2 | |
| 46 | Vách ngăn vệ sinh | 42,1 | m2 | |
| 47 | Cửa sổ lật nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | 1,44 | m2 | |
| 48 | GCLD Thép hộp làm sen hoa cửa | 50,868 | kg | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,44 | m2 | |
| 50 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | 50,868 | kg | |
| 51 | Cửa đi cửa nhôm hệ kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện, khóa và lắp dựng hoàn thiện) | 3,0786 | m2 | |
| 52 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 39,8679 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | 39,8679 | m2 | |
| 54 | Phá dỡ kết cấu than xỉ | 4,3911 | m3 | |
| 55 | Bê tông xỉ tôn nền sàn | 4,3911 | m3 | |
| 56 | Chống thấm nền vệ sinh | 26,7555 | m2 | |
| 57 | Đầm lại nền vệ sinh tầng 1 | 2 | công | |
| 58 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10-DN50 | 0,06 | 100m | |
| 59 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10-DN40 | 0,04 | 100m | |
| 60 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10-DN32 | 0,3 | 100m | |
| 61 | Ống nhựa cấp nước lạnh PPR-PN10-DN20 | 0,3 | 100m | |
| 62 | Ống nhựa cấp nước nóng PPR-PN10-DN20 | 0,2 | 100m | |
| 63 | Tê nhựa hàn DN50 | 2 | cái | |
| 64 | Tê nhựa hàn DN50/32 | 1 | cái | |
| 65 | Tê nhựa hàn DN40/32 | 1 | cái | |
| 66 | Tê nhựa hàn DN32/20 | 17 | cái | |
| 67 | Tê nhựa hàn DN20 | 5 | cái | |
| 68 | Tê nhựa ren DN32/20 | 8 | cái | |
| 69 | Tê nhựa ren DN20 | 10 | cái | |
| 70 | Cút nhựa hàn DN50 | 3 | cái | |
| 71 | Cút nhựa hàn DN32 | 13 | cái | |
| 72 | Cút nhựa hàn DN32x20 | 4 | cái | |
| 73 | Cút nhựa hàn DN20 | 20 | cái | |
| 74 | Cút nhựa ren DN20 | 20 | cái | |
| 75 | Côn nhựa DN50/40 | 1 | cái | |
| 76 | Côn nhựa DN40/32 | 1 | cái | |
| 77 | Côn nhựa DN32/20 | 1 | cái | |
| 78 | Van khóa PPR DN50 | 1 | cái | |
| 79 | Van khóa PPR DN32 | 2 | cái | |
| 80 | Van khóa PPR DN20 | 1 | cái | |
| 81 | Rắc co PPR DN50 | 2 | cái | |
| 82 | Rắc co PPR DN32 | 4 | cái | |
| 83 | Rắc co PPR DN20 | 2 | cái | |
| 84 | Xí bệt van xả 2 nút nhấn, ống xả D110 | 8 | bộ | |
| 85 | Vòi xịt xí bệt | 8 | cái | |
| 86 | Lô giấy INOX | 8 | cái | |
| 87 | Lavabo chân đứng, xi phông nhấn | 7 | bộ | |
| 88 | Vòi rửa lavabo | 7 | bộ | |
| 89 | Gương soi | 7 | cái | |
| 90 | Kệ gương | 7 | cái | |
| 91 | Sen tắm | 3 | bộ | |
| 92 | Bình nóng lạnh 30L | 1 | bộ | |
| 93 | Vòi xả PPR DN20 | 5 | bộ | |
| 94 | Phễu thu nước sàn INOX D90 | 5 | cái | |
| 95 | Ống nhựa thoát nước UPVC D140 | 0,5 | 100m | |
| 96 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | 0,5 | 100m | |
| 97 | Ống nhựa thoát nước UPVC D90 | 0,3 | 100m | |
| 98 | Ống nhựa thoát nước UPVC D76 | 0,08 | 100m | |
| 99 | Ống nhựa thoát nước UPVC D34 | 0,04 | 100m | |
| 100 | Tê kiểm tra D140 | 3 | cái | |
| 101 | Tê nhựa xiên D140x110 | 3 | cái | |
| 102 | Tê nhựa xiên D110 | 6 | cái | |
| 103 | Tê nhựa xiên D140 | 1 | cái | |
| 104 | Cút nhựa xiên D140 | 4 | cái | |
| 105 | Cút nhựa xiên D110 | 15 | cái | |
| 106 | Tê nhựa vuông D110x90 | 3 | cái | |
| 107 | Tê nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 108 | Tê nhựa vuôn D90x34 | 4 | cái | |
| 109 | Cút nhựa vuông D110 | 1 | cái | |
| 110 | Cút nhựa vuông D90 | 6 | cái | |
| 111 | Cút nhựa vuông D76 | 4 | cái | |
| 112 | Cút nhựa vuông D34 | 16 | cái | |
| 113 | Cút nhựa vuông D90x34 | 4 | cái | |
| 114 | Côn nhựa D140x76 | 1 | cái | |
| 115 | Côn nhựa D110x76 | 1 | cái | |
| 116 | Ống tránh D90 | 4 | cái | |
| 117 | Đèn Led panel 600x600 48w/220v | 37 | bộ | |
| 118 | Đèn led loại 1,2m 2x18w/220v | 79 | bộ | |
| 119 | Đèn led gắn trần 20w/220v | 60 | bộ | |
| 120 | Dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 100 | m | |
| 121 | Tủ mạng RACK 6U-HC RACK dạng treo tường 1 quạt gió kính thước: H.320xW.540xD.400mm | 4 | Tủ | |
| 122 | SWITCH24-PORT TPLINK GIGABYTE 100/1000 24 cổng RJ45 | 4 | TB | |
| 123 | SWITCH TPLINK - SG1016D16-PORT GIGABYTE 16 cổng RJ45 | 4 | TB | |
| 124 | Dây cáp mạng COMMSCOPE cat 6E | 100 | m | |
| 125 | Dây cáp mạng COMMSCOPE cat 5E | 1.500 | m | |
| 126 | Đế âm kèm mặt hạt và nhân RJ45 COMMSCOPE | 45 | hộp | |
| 127 | Hạt RJ45 - Inoc | 90 | cái | |
| 128 | ống nhựa luồn dây mạng làn sóng đàn hồi D50 | 100 | m | |
| 129 | ống nhựa luồn dây mạng làn sóng đàn hồi D20 | 1.500 | m | |
| 130 | Phụ kiện thi công đinh, vít, lạt nhựa, đai sắt ... | 1 | HT | |
| 131 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 47,705 | m2 | |
| 132 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,171 | tấn | |
| 133 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | 0,171 | tấn | |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,171 | tấn | |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,3296 | 1m2 | |
| 136 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,4mm | 0,4771 | 100m2 | |
| 137 | Máng INOX 304 dày 1,5 | 59,2014 | kg | |
| 138 | Đai kẹp, vít nở | 9 | bộ | |
| 139 | Trần tôn dày 0,4 ly | 0,4771 | 100m2 | |
| 140 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 134,9112 | m2 | |
| 141 | Phá lớp vữa trát tường thành trong sê nô | 137,08 | m2 | |
| 142 | Láng lòng sê nô, dày 2cm, vữa XM M10 | 134,9112 | m2 | |
| 143 | Trát tường thành sê nô dày 2cm, vữa XM M75 | 137,08 | m2 | |
| 144 | Chống thấm mái, sê nô | 196,7112 | m2 | |
| 145 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong sê nô | 75,28 | m2 | |
| 146 | Phá dỡ bể nước tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,8058 | m3 | |
| 147 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 16,605 | m2 | |
| 148 | Lát đá bậc tam cấp | 18,081 | m2 | |
| 149 | Tháo dỡ vách nhôm kính để thay mới | 61,692 | m2 | |
| 150 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | 61,692 | m2 | |
| 151 | Thép hộp làm lan can | 201,7764 | kg | |
| 152 | Lắp dựng lan can sắt | 10,164 | m2 | |
| 153 | Sơn tĩnh điện theo trọng lượng thép | 201,7764 | kg | |
| 154 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,835 | m3 | |
| 155 | Thép hộp mạ kẽm đường dốc | 187 | kg | |
| 156 | Phá dỡ nền gạch xi măng hành lang | 20,304 | m2 | |
| 157 | Lát nền, sàn gạch 500x500 | 20,304 | m2 | |
| 158 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 82,383 | m3 | |
| 159 | Công tháo dỡ, vận chuyển, và công không lường hết các công việc trong quá trình cải tạo | 6 | công | |
| B | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông sân | 315 | m2 | |
| 2 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 | 315 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.545104E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0902E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.654.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.308.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi