Gói thầu: Gói số 3: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743896-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên cơ khí 17
Tên gói thầu Gói số 3: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210743266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 15:18:00 đến ngày 2021-07-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,318,148,589 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất: Xây dựng/cải tạo/sửa chữa công trình dân dụng và/hoặc công nghiệp cấp III trở lên;- Quy mô: Hợp đồng có giá trị từ 1,4 tỷ VNĐ trở lên;* Chỉ xét khối lượng nhà thầu thực hiện khi đóng vai trò thành viên liên danh/ thầu phụ trong hợp đồng (với thầu chính/thành viên liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (chấp thuận chứng chỉ hành nghề không quy định hạng công trình).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công Cơ – Cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc, Điện, điện tử viễn thông, điện công nghiệp) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự đảm nhiệm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan, máy đục
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, máy đục
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt cầm tay >1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt cầm tay >1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3785100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,65tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,92m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
6Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, điều hòaChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V6công
7Nhân công bốc xếp cửa, thiết bị vệ sinh, điều hòa vào khoChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V6công
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V126,2857m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8857m3
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V153,7806m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V90,3722m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,3m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,0802100m3
14Xúc vật tư phá dỡ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,7454100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,7454m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0TChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,7454m3
17Đắp đất hoàn trả móng, đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,0802100m3
18Chặt cành, hạ cây xoài hiện trạngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cây
19Đào gốc cây xoài hiện trạngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1gốc
20Đào hố trồng cây mớiChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1hố
21Trồng cây xoàiChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cây
22Đánh cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cây
B PHẦN CẢI TẠO - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6139100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2306m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8412m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0922100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,8632m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3998100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2568tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6767tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7327tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4065m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cộtChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,074100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0477tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0527tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2042tấn
15Khoan cấy thép cột, bơm keo Epoxy FIS 390SChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V12mũi
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,6211m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5373m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1526100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1313tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0842tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3838100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1778100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,0803m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2624100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2624100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2624100m3
C PHẦN CẢI TẠO - PHẦN BỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1463100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7702m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,697m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0109100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,888m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0152100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1144tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 50Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,1143m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5883m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0571100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0978tấn
12Lắp đặt tấm đanChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,501m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,16m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,5168m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,08m2
D PHẦN CẢI TẠO - PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5428m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộtChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6441100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2068tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4268tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3729tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,4601m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầmChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6783100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3126tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1023tấn
10Khoan cấy thép cột, bơm keo Epoxy FIS 390SChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V24mũi
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,3853m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7505100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8706tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0872m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1154100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1652tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5706m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2433100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0625tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2768tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1015m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốcChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,018100m2
E PHẦN CẢI TẠO - PHẦN XÂY TRÁT
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,3651m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,841m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, cửa, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,6409m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM mác 50Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7946m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V347,2599m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V396,2344m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,14m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,635m2
9Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V77,0464m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V171,38m
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,5532m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,559m2
13Láng đường dốc dày 3cm, vữa XM mác 100Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,5735m2
F PHẦN CẢI TẠO - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0412100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,144m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0048100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5975m3
5Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,992m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3136m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0384m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0019100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0035tấn
G PHẦN CẢI TẠO - LẮP ĐẶT TẤM ĐAN
1Lắp đặt ống uPVC D200Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,146100m
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0292100m3
H PHẦN CẢI TẠO - PHẦN BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2689m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9761m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5359m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,968m2
I PHẦN CẢI TẠO - PHẦN ỐP LÁT
1Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 mm, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V187,5953m2
2Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,97m2
3Công tác ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,8554m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch 150x600 mm (cắt từ gạch 600x600 mm)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,425m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,9812m2
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,376m2
J PHẦN CẢI TẠO - PHẦN SÂN
1Thi công móng cáp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,5100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V70m3
3Lát gạch sân bằng gạch terazzo 400x400 mm, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V720m2
K PHẦN CẢI TẠO - PHẦN CỬA
1Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính dán an toàn dày 8,38 mm; phụ kiện đồng bộ (Tham khảo CBG)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,488m2
2Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính dán an toàn dày 8,38 mm; phụ kiện đồng bộ (Tham khảo CBG)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,64m2
3Cửa đi 2 cánh mở trượt nhôm Xingfa, kính dán an toàn dày 8,38 mm; phụ kiện đồng bộ (Tham khảo CBG)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,18m2
4Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm Xingfa, kính dán an toàn dày 8,38 mm; phụ kiện đồng bộ (Tham khảo CBG)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,006m2
5Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính dán an toàn dày 8,38 mm; phụ kiện đồng bộ (Tham khảo CBG)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,91m2
L PHẦN CẢI TẠO - Phần thạch cao, sơn
1Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao thả 600x600 mmChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V134,8635m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V374,2949m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V546,0208m2
M PHẦN CẢI TẠO - Phần lan can cầu thang:
1Tay vịn gỗ nhóm IIIChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,26m
2Gia công lan canChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0452tấn
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,502m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1473m2
5Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,506m2
N PHẦN CẢI TẠO - Phần mái tôn
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3559tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3559tấn
3Gia công xà gồ thépChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,497tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,497tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,87m2
6Lợp mái tôn sóng mạ màu, tôn dày 0,45 mmChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1832100m2
O PHẦN CẢI TẠO - Phần chống sét
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,078100m3
2Đóng cọc chống sét mạ đồng D16Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, băng đồng 25x3 mmChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
6Bản mã đấu nối + bu lôngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,078100m3
P PHẦN CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần 18WChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
2Lắp đặt đèn máng led 3 bóng 600x600 mmChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V36bộ
3Lắp đặt đèn gắn thang compac 20WChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
6Lắp đặt quạt thông gió treo tườngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt bình nóng lạnh 20LChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
8Lắp đặt công tắc đơn (đế âm + hạt + mặt)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
9Lắp đặt công tắc đôi (đế âm + hạt + mặt)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều (đế âm + hạt + mặt)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh (đế âm + hạt + mặt)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế âm + mặt)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V36cái
13Lắp đặt ổ cắm internet (đế âm + mặt)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
19Lắp đặt tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT 200x300x100 mmChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V2hộp
20Lắp đặt tủ aptomat 8/12 modelChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V10hộp
21Lắp đặt dây cáp 2x16 mm2Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
22Lắp đặt dây dẫn 2x4 mm2Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
23Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V400m
24Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V600m
25Lắp đặt dây tiếp địa 1x1 mm2Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V400m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V600m
27Lắp đặt măng sông nhựa D20Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V100cái
28Lắp đặt cút nhựa D20Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
29Lắp đặt box chia ngảChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
30Lắp đặt hộp nối 100x100 mmChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
31Đóng cọc tiếp địa tủ mạ đồng D16Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cọc
Q PHẦN CẢI TẠO - Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50 lạnhChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnhChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nóngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D32 lạnhChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
5Lắp đặt măng sông PPR D25Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
6Lắp đặt măng sông PPR D32Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
7Lắp đặt cút PPR D25Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
8Lắp đặt cút PPR D32Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
9Lắp đặt tê PPR D25Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
10Lắp đặt côn thu PPR D32/25Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11Lắp đặt cút ren trong PPR D25Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
12Lắp đặt rắc co PPR D50Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
R PHẦN CẢI TẠO - Phần thoát nước
1Lắp đặt ống uPVC D90 classIIChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
2Lắp đặt ống uPVC D110 classIIChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02100m
3Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
4Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
5Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
S PHẦN CẢI TẠO - Thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấyChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt chậu rửa lavabo nóng lạnh gắn tườngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
5Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnhChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
6Lắp đặt chậu rửa lavabo lạnh gắn tườngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
7Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnhChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
8Lắp đặt vòi tắm hoa sen gắn tườngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
9Lắp đặt gương soiChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
10Lắp đặt kệ kínhChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11Lắp đặt xi phôngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
12Lắp đặt phễu thu sànChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
13Lắp đặt cầu chắn rácChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
15Máy bơm nước sinh hoạt (Tham khảo Sena 150W)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
T PHẦN CẢI TẠO - PHẦN ĐIỀU HÒA
1Máy điều hòa treo tường 1 chiều inverter 9000 btu/hChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
2Máy điều hòa treo tường 1 chiều inverter 12000 btu/hChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
3Lắp đặt máy điều hoàChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V8máy
4Lắp đặt ống đồng kèm bảo ôn, đường kính ống 9,5mmChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
5Lắp đặt ống đồng kèm bảo ôn, đường kính ống 15,9mmChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
6Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng kèm bảo ôn, đường kính ống 20mmChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
U CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,24m2
2Tháo dỡ trầnChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,0284m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
6Phá dỡ nền gạchChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,3484m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V183,328m2
8Nhân công tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hiện trạng, thiết bị điệnChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4công
9Nhân công bốc xếp cửa, thiết bị vệ sinh vào khoChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4công
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,9201m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,9201m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,9201m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 8km bằng ô tô - 5,0TChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,9201m3
V CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - PHẦN CẢI TẠO
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,0284m2
2Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,0284m2
3Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,0284m2
4Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300 mm, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,3484m2
5Công tác ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V183,328m2
6Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,1632m2
7Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính dán an toàn dày 8,38 mm; phụ kiện đồng bộ (Tham khảo CBG)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,8m2
8Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm Xingfa, kính dán an toàn dày 8,38 mm; phụ kiện đồng bộ (Tham khảo CBG)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,44m2
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8m2
10Khung sắt đỡ bàn đáChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
W CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn dowlight D90 7WChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V20bộ
2Lắp đặt quạt thông gió âm trần + đường ốngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
3Lắp đặt công tắc đơn (đế âm + hạt + mặt)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
4Lắp đặt công tắc ba (đế âm + hạt + mặt)Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
6Lắp đặt tủ aptomat 8/12 modelChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V10hộp
7Lắp đặt dây dẫn 2x2,5 mm2Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
8Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
10Lắp đặt măng sông nhựa D20Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
11Lắp đặt cút nhựa D20Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
X CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR D25 lạnhChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
2Lắp đặt măng sông PPR D25Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
3Lắp đặt cút PPR D25Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
4Lắp đặt tê PPR D25Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
5Lắp đặt cút ren trong PPR D25Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
Y CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - Phần thoát nước
1Lắp đặt ống uPVC D90 classIIChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
2Lắp đặt ống uPVC D110 classIIChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
3Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
4Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
5Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
6Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
Z CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SỐ 1 - Thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
2Lắp đặt vòi xịt xíChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấyChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
5Lắp đặt nút ấn tiểu namChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
7Lắp đặt vòi rửa tiểu nữChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
8Lắp đặt chậu rửa lavabo lạnh bàn đáChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
9Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnhChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
10Lắp đặt gương soiChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
11Lắp đặt xi phôngChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
12Lắp đặt phễu thu sànChi tiết theo bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất: Xây dựng/cải tạo/sửa chữa công trình dân dụng và/hoặc công nghiệp cấp III trở lên;- Quy mô: Hợp đồng có giá trị từ 1,4 tỷ VNĐ trở lên;* Chỉ xét khối lượng nhà thầu thực hiện khi đóng vai trò thành viên liên danh/ thầu phụ trong hợp đồng (với thầu chính/thành viên liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (chấp thuận chứng chỉ hành nghề không quy định hạng công trình).- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.75
2 Kỹ thuật thi công Xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;- Chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.31
3 Kỹ thuật thi công Cơ – Cơ điện 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc, Điện, điện tử viễn thông, điện công nghiệp) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình xây dựng.31
4 Nhân sự đảm nhiệm an toàn lao động 1 - Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan, máy đục Máy khoan, máy đục1
2 Máy cắt cầm tay >1,7KW Máy cắt cầm tay >1,7KW2
3 Máy hàn điện Máy hàn điện2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->