Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210693440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210691359 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2019 và nguồn ngân sach huyện giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:15:00 đến ngày 2021-07-23 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,075,024,674 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước, trồng cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng) với tổng giá trị các hạng mục >= 3.260.000.000 VNĐ (Ba tỷ hai trăm sáu mươi triệu đồng).Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trồng cây xanh (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào >= 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=1,6m3, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất 23kW, Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng >=16T, Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250l, Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150l, Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi >= 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: >=110CV, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải >=10T, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Xe nâng >=12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước động cơ điện >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, đông cơ điện - công suất: >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy khoan đập cáp 40kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đập cáp - công suất: 40kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hoá đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN LẤP THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 15,913 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 193,987 | 100 m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 17,001 | 100 m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp I | 15,913 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 225,999 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km | 2.259,989 | 10 m3/km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (HS: 6*0,68) | 2.259,989 | 10 m3/km | |
| B | PHẦN SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 54,31 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Láng vữa lót móng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 50 PCB40 | 319,471 | m2 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 31,946 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 50 PCB40 | 212,98 | m2 | |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 327,306 | m3 | |
| 6 | Lát gạch nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo (40x40x3)cm màu đỏ, vữa XM Mác 75 PCB40 | 1.179,12 | m2 | |
| 7 | Lát gạch nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo (40x40x3)cm màu vàng, vữa XM Mác 75 PCB40 | 2.127,86 | m2 | |
| 8 | Lát gạch nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo (40x40x3)cm màu đỏ, vữa XM Mác 75 PCB40 | 191,18 | m2 | |
| C | PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 0,741 | 100 m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 16,65 | m3 | |
| 3 | GCLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | 5,328 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 52,997 | m3 | |
| 5 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính | 0,579 | tấn | |
| 6 | GCLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵn, ván khuôn thép | 0,304 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 4,29 | m3 | |
| 8 | Lắp tấm đan bằng cần trục 5T | 110 | cái | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,47 | 100 m3 | |
| D | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D600 THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 0,221 | 100 m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 0,435 | m3 | |
| 3 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | 0,029 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 1,258 | m3 | |
| 5 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | 0,08 | tấn | |
| 6 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cống | 0,256 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,02 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | 6 | đoạn | |
| 9 | Trám mối nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,95 | m2 | |
| 10 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn tường, ván khuôn thép | 0,028 | 100 m2 | |
| 11 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,284 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,146 | 100 m3 | |
| E | PHẦN HỐ GA THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | 0,085 | 100 m3 | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 0,308 | m3 | |
| 3 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga, loại ván khuôn thép | 0,264 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,227 | m3 | |
| 5 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính | 0,035 | tấn | |
| 6 | GCLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵn, ván khuôn thép | 0,014 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,232 | m3 | |
| 8 | Lắp tấm đan bằng cần trục 5T | 4 | cái | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,024 | 100 m3 | |
| F | PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,323 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | 3,08 | m3 | |
| 3 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,493 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 8,262 | m3 | |
| 5 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,251 | tấn | |
| 6 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,17 | tấn | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,22 | 100 m3 | |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,308 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 9 | Đệm cát lót móng dày 5cm | 3,197 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 82,572 | m3 | |
| 11 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,847 | tấn | |
| 12 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép | 0,688 | 100 m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 10,39 | m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,023 | 100 m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | 0,497 | 100 m | |
| 16 | Vải địa bọc ống nhựa | 9,599 | m2 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,003 | m3 | |
| G | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 5,047 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Láng vữa lót móng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 PCB40 | 4,9 | m2 | |
| 3 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,264 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 3,96 | m3 | |
| 5 | Bu long móng trọn bộ M24*750 | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp dựng Cột STK bát giác cao 7m, dày 3,0mm | 10 | cột | |
| 7 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | 10 | cần đèn | |
| 8 | Lắp Đèn năng lượng mặt trời chíp Led 100W ở độ cao ≤12m | 10 | bộ | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,94 | m3 | |
| H | HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,393 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Láng vữa lót móng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 PCB40 | 3,6 | m2 | |
| 3 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga, loại ván khuôn thép | 0,116 | 100 m2 | |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,023 | m3 | |
| 5 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính | 0,017 | tấn | |
| 6 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | 0,008 | 100 m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,232 | m3 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 4 | cái | |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến | 140 | m khoan | |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ STK D168x3,96mm | 2 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống chống lỡ PVC D114x3,8mm | 1,4 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D40x2,4mm | 1,4 | 100 m | |
| 13 | Cung cấp dây inox D6 treo máy | 140 | m | |
| 14 | Ốc siết cáp | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt bích thép, D200x5mm | 2 | cặp | |
| 16 | CCLD khóa Việt Tiệp | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42x2,1mm | 9,717 | 100 m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27x1,8mm | 0,69 | 100 m | |
| 19 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D42 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van khóa PVC D42 | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42 | 26 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42 | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42 | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42/27 | 87 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42/27 | 28 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát (1 đầu dán keo, 1 đầu ren trong), D27/21 | 115 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Béc xoay 360 độ, D21 + D10m | 115 | cái | |
| 29 | Máy bơm chìm 3HP | 2 | cái | |
| 30 | Ống nhựa mềm D27 | 100 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây cáp ngầm CXV-3x6mm2 | 218 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE 50/40 | 0,78 | 100 m | |
| 33 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | 4,4 | m3 | |
| 34 | Xếp gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm | 12,95 | m2 | |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,324 | 100 m3 | |
| 36 | Lắp đặt dây cáp CVV 2x16mm2 | 5 | m | |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P 20A | 2 | cái | |
| 38 | Tụ điện máy bơm | 2 | cái | |
| 39 | Tủ điện 20x30x15 sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 40 | Thanh Domino | 1 | Thanh | |
| 41 | Kéo rải dây cáp đồng trần M25mm2 | 5,5 | m | |
| 42 | Cọc tiếp địa D16, L = 2,4m | 2 | cọc | |
| 43 | Đèn báo pha | 1 | cái | |
| 44 | Part nối tiếp địa L40*2-80 | 1 | tấm | |
| I | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,6x0,6x0,6 đất cấp 2 | 200 | hố | |
| 2 | Trồng cây xanh, lấp hố và cắm cọc rào. Cây Giáng Hương (Cao 2,5-3m; đk gốc 6-8cm) | 68 | cây | |
| 3 | Trồng cây xanh, lấp hố và cắm cọc rào. Cây Kèn Hồng (Cao 2,5-3m; đk gốc 5-6cm) | 61 | cây | |
| 4 | Trồng cây xanh, lấp hố và cắm cọc rào. Cây Bàng Đài Loan (Cao 2,5-3m; đk gốc 5-6cm) | 60 | cây | |
| 5 | Trồng cây xanh, lấp hố và cắm cọc rào. Cây Cau Vua (Cao 2,5-3m) | 11 | cây | |
| 6 | Trồng cỏ Lá Gừng | 5.674,68 | m2 | |
| 7 | Trồng cỏ Hoàng Lạc | 1.839,79 | m2 | |
| 8 | Cung cấp xơ dừa | 151,73 | m3 | |
| 9 | Cung cấp tro trấu | 151,73 | m3 | |
| 10 | Cung cấp thuốc kích thích ra rễ | 200 | chai 10mml | |
| 11 | Cung cấp thuốc kích thích ra chồi | 200 | chai 10mml | |
| 12 | Cung cấp Phân DAP | 3.857,235 | kg | |
| 13 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (Bảo dưỡng 1 tháng) | 2.254,341 | 100 m2/30 lần | |
| 14 | Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (Bảo dưỡng 1 tháng) | 60 | 100 cây/30 lần | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước, trồng cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng) với tổng giá trị các hạng mục >= 3.260.000.000 VNĐ (Ba tỷ hai trăm sáu mươi triệu đồng).Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trồng cây xanh (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất). | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng >=5T | Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 6 | Máy đào >= 1,6m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=1,6m3, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Máy hàn xoay chiều - công suất 23kW, Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép >= 16 tấn | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng >=16T, Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông - dung tích: 250l, Kèm theo hoá đơn mua bán | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa - dung tích: 150l, Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
| 11 | Máy ủi >= 110cv | Máy ủi - công suất: >=110CV, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ >= 10 tấn | Ô tô tự đổ - trọng tải >=10T, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe | 5 |
| 13 | Xe nâng >=12m | Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy bơm nước động cơ điện >=1,5kW | Máy bơm nước, đông cơ điện - công suất: >= 1,5kW | 3 |
| 15 | Máy khoan đập cáp 40kW | Máy khoan đập cáp - công suất: 40kW | 1 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Kèm theo hoá đơn mua bán | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi