Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210693440-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210691359
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí thưởng vượt thu từ khoản thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2019 và nguồn ngân sach huyện giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 15:15:00 đến ngày 2021-07-23 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,075,024,674 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước, trồng cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng) với tổng giá trị các hạng mục >= 3.260.000.000 VNĐ (Ba tỷ hai trăm sáu mươi triệu đồng).Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trồng cây xanh (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng >=5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào >= 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=1,6m3, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất 23kW, Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng >=16T, Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250l, Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150l, Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi >= 110cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi - công suất: >=110CV, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải >=10T, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe
- Số lượng tối thiểu 5
13-Xe nâng >=12m
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước động cơ điện >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước, đông cơ điện - công suất: >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy khoan đập cáp 40kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đập cáp - công suất: 40kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hoá đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SAN LẤP THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I15,913100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85193,987100 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9517,001100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp I15,913100 m3 đất nguyên thổ
5Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II225,999100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 1km2.259,98910 m3/km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, cự ly vận chuyển ≤ 10km (HS: 6*0,68)2.259,98910 m3/km
B PHẦN SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II54,31m3 đất nguyên thổ
2Láng vữa lót móng, chiều dày 2cm vữa XM Mác 50 PCB40319,471m2
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4031,946m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 50 PCB40212,98m2
5Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2327,306m3
6Lát gạch nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo (40x40x3)cm màu đỏ, vữa XM Mác 75 PCB401.179,12m2
7Lát gạch nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo (40x40x3)cm màu vàng, vữa XM Mác 75 PCB402.127,86m2
8Lát gạch nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazoo (40x40x3)cm màu đỏ, vữa XM Mác 75 PCB40191,18m2
C PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,741100 m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 416,65m3
3GCLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương5,328100 m2
4Bê tông mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x252,997m3
5GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính 0,579tấn
6GCLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵn, ván khuôn thép0,304100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x24,29m3
8Lắp tấm đan bằng cần trục 5T110cái
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,47100 m3
D PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC D600 THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,221100 m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 40,435m3
3GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cống0,029100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x21,258m3
5GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm0,08tấn
6GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn ống cống0,256100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,02m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm6đoạn
9Trám mối nối, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB403,95m2
10GCLD, tháo dỡ ván khuôn tường, ván khuôn thép0,028100 m2
11Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,284m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,146100 m3
E PHẦN HỐ GA THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,085100 m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 40,308m3
3GCLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga, loại ván khuôn thép0,264100 m2
4Bê tông hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x22,227m3
5GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính 0,035tấn
6GCLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan đúc sẵn, ván khuôn thép0,014100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,232m3
8Lắp tấm đan bằng cần trục 5T4cái
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,024100 m3
F PHẦN KÈ CHẮN ĐẤT THUỘC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,323100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 43,08m3
3GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,493100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x28,262m3
5GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,251tấn
6GCLD cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,17tấn
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,22100 m3
8Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,308100 m3 đất nguyên thổ
9Đệm cát lót móng dày 5cm3,197m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4082,572m3
11GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,847tấn
12GCLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép0,688100 m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x210,39m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,023100 m3
15Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm0,497100 m
16Vải địa bọc ống nhựa9,599m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,003m3
G HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II5,047m3 đất nguyên thổ
2Láng vữa lót móng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 PCB404,9m2
3GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,264100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x23,96m3
5Bu long móng trọn bộ M24*75010bộ
6Lắp dựng Cột STK bát giác cao 7m, dày 3,0mm10cột
7Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m10cần đèn
8Lắp Đèn năng lượng mặt trời chíp Led 100W ở độ cao ≤12m10bộ
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,94m3
H HỆ THỐNG TƯỚI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II1,393100 m3 đất nguyên thổ
2Láng vữa lót móng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 PCB403,6m2
3GCLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga, loại ván khuôn thép0,116100 m2
4Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,023m3
5GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính 0,017tấn
6GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan0,008100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,232m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg4cái
9Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK lỗ khoan từ 300 đến 140m khoan
10Lắp đặt ống thép bảo vệ STK D168x3,96mm2m
11Lắp đặt ống chống lỡ PVC D114x3,8mm1,4100 m
12Lắp đặt ống HDPE D40x2,4mm1,4100 m
13Cung cấp dây inox D6 treo máy140m
14Ốc siết cáp4cái
15Lắp đặt bích thép, D200x5mm2cặp
16CCLD khóa Việt Tiệp2cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42x2,1mm9,717100 m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D27x1,8mm0,69100 m
19Lắp đặt van đồng 1 chiều D422cái
20Lắp đặt van khóa PVC D424cái
21Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D4226cái
22Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D4212cái
23Lắp đặt Rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D422cái
24Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D4210cái
25Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42/2787cái
26Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42/2728cái
27Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát (1 đầu dán keo, 1 đầu ren trong), D27/21115cái
28Lắp đặt Béc xoay 360 độ, D21 + D10m115cái
29Máy bơm chìm 3HP2cái
30Ống nhựa mềm D27100m
31Lắp đặt dây cáp ngầm CXV-3x6mm2218m
32Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE 50/400,78100 m
33Đắp cát móng đường ống bằng thủ công4,4m3
34Xếp gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm12,95m2
35Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,324100 m3
36Lắp đặt dây cáp CVV 2x16mm25m
37Lắp đặt MCB 2P 20A2cái
38Tụ điện máy bơm2cái
39Tủ điện 20x30x15 sơn tĩnh điện1cái
40Thanh Domino1Thanh
41Kéo rải dây cáp đồng trần M25mm25,5m
42Cọc tiếp địa D16, L = 2,4m2cọc
43Đèn báo pha1cái
44Part nối tiếp địa L40*2-801tấm
I PHẦN CÂY XANH
1Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,6x0,6x0,6 đất cấp 2200hố
2Trồng cây xanh, lấp hố và cắm cọc rào. Cây Giáng Hương (Cao 2,5-3m; đk gốc 6-8cm)68cây
3Trồng cây xanh, lấp hố và cắm cọc rào. Cây Kèn Hồng (Cao 2,5-3m; đk gốc 5-6cm)61cây
4Trồng cây xanh, lấp hố và cắm cọc rào. Cây Bàng Đài Loan (Cao 2,5-3m; đk gốc 5-6cm)60cây
5Trồng cây xanh, lấp hố và cắm cọc rào. Cây Cau Vua (Cao 2,5-3m)11cây
6Trồng cỏ Lá Gừng5.674,68m2
7Trồng cỏ Hoàng Lạc1.839,79m2
8Cung cấp xơ dừa151,73m3
9Cung cấp tro trấu151,73m3
10Cung cấp thuốc kích thích ra rễ200chai 10mml
11Cung cấp thuốc kích thích ra chồi200chai 10mml
12Cung cấp Phân DAP3.857,235kg
13Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (Bảo dưỡng 1 tháng)2.254,341100 m2/30 lần
14Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (Bảo dưỡng 1 tháng)60100 cây/30 lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét (thi công xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước, trồng cây xanh, hệ thống điện chiếu sáng) với tổng giá trị các hạng mục >= 3.260.000.000 VNĐ (Ba tỷ hai trăm sáu mươi triệu đồng).Trường hợp nhà thầu không có hợp đồng tương tự có đủ các hạng mục công việc tương tự với gói thầu đang xét thì giá trị của hợp đồng tương tự sẽ được tính bằng cách cộng giá trị các hợp đồng có hạng mục tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (kèm theo bản chụp được công chứng còn thời hạn chứng chỉ hành nghề) - Đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của chỉ huy trưởng công trình).75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất).54
3 Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc lâm nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình trồng cây xanh (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất).54
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng - Đã trực tiếp tham gia quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên của cán bộ nhà thầu đề xuất).54
5 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc môi trường - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng >=5T Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch Kèm theo hoá đơn mua bán1
3 Máy cắt uốn cốt thép Kèm theo hoá đơn mua bán1
4 Máy đầm bàn 1kW Kèm theo hoá đơn mua bán3
5 Máy đầm dùi 1,5kW Kèm theo hoá đơn mua bán2
6 Máy đào >= 1,6m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=1,6m3, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
7 Máy hàn 23kW Máy hàn xoay chiều - công suất 23kW, Kèm theo hoá đơn mua bán2
8 Máy lu bánh thép >= 16 tấn Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng >=16T, Kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
9 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông - dung tích: 250l, Kèm theo hoá đơn mua bán2
10 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa - dung tích: 150l, Kèm theo hoá đơn mua bán1
11 Máy ủi >= 110cv Máy ủi - công suất: >=110CV, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
12 Ô tô tự đổ >= 10 tấn Ô tô tự đổ - trọng tải >=10T, Kèm theo bản chụp có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy đăng kiểm xe5
13 Xe nâng >=12m Ô tô có kết cấu và trang bị chủ yếu dùng để chở hàng, có thùng hàng được liên kết với khung xe thông qua các khớp quay, các khoá hãm và cơ cấu nâng hạ thùng (kèm theo bản chụp được chứng thực giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
14 Máy bơm nước động cơ điện >=1,5kW Máy bơm nước, đông cơ điện - công suất: >= 1,5kW3
15 Máy khoan đập cáp 40kW Máy khoan đập cáp - công suất: 40kW1
16 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Kèm theo hoá đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->