Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Tam Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210731319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:14:00 đến ngày 2021-07-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,965,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 345,032 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu Thép U80x40x4 | Chương V - E HSMT | 1,754 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V - E HSMT | 67,3764 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch trên mái sảnh | Chương V - E HSMT | 29,3964 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch (tầng 1, tầng 2) | Chương V - E HSMT | 483,968 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - E HSMT | 61,7915 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bậc cầu thang granito | Chương V - E HSMT | 61,921 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 0,8064 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu thang lên tầng | Chương V - E HSMT | 1,66 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 40,5365 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 95,3 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V - E HSMT | 215,6 | m |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V - E HSMT | 29,45 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V - E HSMT | 7,8474 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các thiết bị điện, đường dây điện | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 155,7116 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 444,315 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 399,716 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 1,1896 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 1,1896 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 2,2705 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0103 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0929 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3992 | m3 |
| 25 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E HSMT | 0,7986 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E HSMT | 0,0971 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0017 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1665 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0144 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,1285 | m3 |
| 31 | Xây bậc cầu thang | Chương V - E HSMT | 1,0613 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,9756 | m2 |
| 33 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 12,9756 | m2 |
| 34 | Mua sika top seal 107 quét chống thấm sê nô mái, định mức 1.5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 132,4146 | kg |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 88,2764 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. Láng seno | Chương V - E HSMT | 58,88 | m2 |
| 37 | Lát mái sảnh bằng gạch gốm 400x400mm | Chương V - E HSMT | 29,3964 | m2 |
| 38 | Mua thép U80x40x3mm làm xà gồ | Chương V - E HSMT | 512,7457 | kg |
| 39 | Mua thép U120x52x4,8 mm làm kèo mái sảnh | Chương V - E HSMT | 166,1055 | kg |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 143,7056 | 1m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,3148 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,3148 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - E HSMT | 3,5482 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thu hồi bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,3971 | m3 |
| 45 | Xây tường thu hồi bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,7351 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,4879 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,488 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,1265 | m3 |
| 49 | Xây bậc tam cấp lên sân khấu bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,3757 | m3 |
| 50 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 34,42 | m3 |
| 51 | Mua BT thương phẩm M150# | Chương V - E HSMT | 34,42 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 483,968 | m2 |
| 53 | Láng bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 49,9 | m2 |
| 54 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - E HSMT | 49,9 | m2 |
| 55 | Trần nhôm Clip-in | Chương V - E HSMT | 382,8916 | m2 |
| 56 | Ốp đá bóc đen chân tường | Chương V - E HSMT | 39,0675 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 269,1795 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 107,47 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường gạch granite 150x600mm | Chương V - E HSMT | 32,4555 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 269,1795 | m2 |
| 61 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 444,315 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 155,7116 | m2 |
| 63 | Làm lan can inox | Chương V - E HSMT | 601,22 | kg |
| 64 | Hoa inox cửa | Chương V - E HSMT | 184,76 | kg |
| 65 | Cửa đi 2 cánh, hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 62,16 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cánh, hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 4,23 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 29,374 | m2 |
| 68 | Vách kính cố định, hệ, dùng kính trắng dán 2lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 46,314 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa sổ hệ: bản lề chữ A + tay cài | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa đi hệ: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V - E HSMT | 22 | bộ |
| 71 | Vách tiêu âm nhôm | Chương V - E HSMT | 148,225 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 6,5578 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 77 | Tủ điện vỏ tôn KT 500x400x150 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện KT 500x400x150 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 79 | Đèn báo pha | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Cầu chì 2A | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 40A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A-6kV | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 32A | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm) | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + đế âm) | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt (mặt + đế âm) | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A (mặt + đế âm) | Chương V - E HSMT | 35 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1,4m-75w | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn led panel KT600x600x14-48W | Chương V - E HSMT | 30 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt dài 1,2m -36W | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp nối dây điện loại âm tường KT80x80x50m | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 95 | Mua hộp nối dây điện loại âm tường KT80x80x50mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 96 | Hộp điện mặt nhựa | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 97 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 0,45 | 100m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 182 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 161 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 460 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 348 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 53 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn cáp nguồn | Chương V - E HSMT | 0,39 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC-D20 | Chương V - E HSMT | 114 | m |
| 105 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC-D16 | Chương V - E HSMT | 521 | m |
| 106 | Móc treo quạt sắt D16 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 107 | Đào móng, rộng | Chương V - E HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0506 | 100m³ |
| 109 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2,4m | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 110 | Dây đồng trần M50mm2 | Chương V - E HSMT | 12 | m |
| 111 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 112 | Kẹp cáp | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 113 | Ống PVC D25 | Chương V - E HSMT | 2 | m |
| 114 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I | Chương V - E HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 115 | Đào móng, rộng | Chương V - E HSMT | 0,0966 | 100m³ |
| 116 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0961 | 100m³ |
| 117 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Chương V - E HSMT | 29,4 | m |
| 118 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 0,0882 | 100m2 |
| 119 | Chôn sứ báo hiệu cáp điện ngầm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Chương V - E HSMT | 0,82 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Chương V - E HSMT | 0,82 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng dọc trục, đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 0,51 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V - E HSMT | 13 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 3 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 90,2 | m |
| 127 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 3 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 87,2 | m |
| 129 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 87,2 | m |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ | Chương V - E HSMT | 3 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 7,44 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - E HSMT | 14,7066 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 1,6062 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - E HSMT | 16,0684 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - E HSMT | 65,156 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 30,564 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 3,78 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 0,72 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Mua sika top seal 107 quét chống thấm sê nô mái, định mức 1.5kg/m2 | Chương V - E HSMT | 17,442 | kg |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E HSMT | 17,442 | m2 |
| 19 | Lát gạch gốm 400x400mm | Chương V - E HSMT | 16,0684 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 30,564 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 65,156 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 30,564 | m2 |
| 23 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 16,0684 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Chương V - E HSMT | 16,2664 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 21,156 | m2 |
| 26 | Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm | Chương V - E HSMT | 16,9747 | m2 |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân ngắn | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa cấp lạnh | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Van phao điện | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối ren trong , ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt khóa, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt khóa, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - E HSMT | 0,01 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,18 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 65 | Bịt thông tắc D90 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 66 | Bịt thông tắc D100 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 72 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1468 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0105 | 100m2 |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,6795 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0275 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0102 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,091 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 0,0459 | tấn |
| 79 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,773 | m3 |
| 80 | Xây bể chứa bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,2032 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,1616 | m2 |
| 82 | Trát thành bể lần 2, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,1616 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,5667 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,435 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | Chương V - E HSMT | 0,0144 | tấn |
| 87 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 0,0314 | tấn |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| C | SÂN VƯỜN, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 24,7668 | m3 |
| 2 | Lát gạch bê tông cường độ cao 400x400x4mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 791,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 3,297 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 140 | 1cấu kiện |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,0637 | m3 |
| 6 | Trát tường hố ga, rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 44,16 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan D8mm | Chương V - E HSMT | 0,2717 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan D10mm | Chương V - E HSMT | 0,2604 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,4 | m3 |
| 11 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 140 | 1cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 8,625 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V - E HSMT | 40,32 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trụ (tỉnh 70% khối lượng) | Chương V - E HSMT | 33,3102 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường rào (tỉnh 70% khối lượng) | Chương V - E HSMT | 33,8086 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby trụ cổng | Chương V - E HSMT | 10,296 | m2 |
| 18 | Làm cánh cổng bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 145,356 | kg |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 26,103 | m2 |
| 20 | Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 33,8086 | m2 |
| 21 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 128,115 | m2 |
| 22 | Lam bê tông (thanh dọc) | Chương V - E HSMT | 170 | thanh |
| 23 | Lam bê tông (thanh ngang) | Chương V - E HSMT | 10 | thanh |
| D | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt bê tông M200, dày 15cm | Chương V - E HSMT | 2,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,6 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0692 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,56 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D40/40mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100m |
| 7 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Chương V - E HSMT | 4 | khung |
| 8 | Mua thép làm cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 67,16 | kg |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,2 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Chương V - E HSMT | 4 | 1 cột |
| 13 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V - E HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp đèn Led 150W | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 4 | bảng |
| 16 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 0,942 | 100m |
| 17 | Luồn dây lên đèn 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V - E HSMT | 0,514 | 100m |
| 19 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Chương V - E HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 8 | 1 đầu cáp |
| 23 | Lắp của cột | Chương V - E HSMT | 4 | cửa |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 50/40mm | Chương V - E HSMT | 0,766 | 100 m |
| 25 | Đào móng, rộng | Chương V - E HSMT | 0,1668 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1605 | 100m3 |
| 27 | Lưới ninon bảo vệ cáp khổ 0,3m | Chương V - E HSMT | 41,7 | m |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 0,1251 | 100m2 |
| 29 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 24000BTU inverter | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.448499E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.896998E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Thi công phần xây dựng ,phần điện nước (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.152.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi