Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748656-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Tam Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210731319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường, hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 15:14:00 đến ngày 2021-07-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,965,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Chương V - E HSMT 345,032 m2
2 Tháo dỡ kết cấu Thép U80x40x4 Chương V - E HSMT 1,754 tấn
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V - E HSMT 67,3764 m2
4 Phá dỡ nền gạch trên mái sảnh Chương V - E HSMT 29,3964 m2
5 Phá dỡ nền gạch (tầng 1, tầng 2) Chương V - E HSMT 483,968 m2
6 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V - E HSMT 61,7915 m3
7 Phá dỡ bậc cầu thang granito Chương V - E HSMT 61,921 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 0,8064 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu thang lên tầng Chương V - E HSMT 1,66 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 40,5365 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - E HSMT 95,3 m2
12 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V - E HSMT 215,6 m
13 Tháo dỡ hoa sắt Chương V - E HSMT 29,45 m2
14 Tháo dỡ lan can cầu thang Chương V - E HSMT 7,8474 m2
15 Tháo dỡ các thiết bị điện, đường dây điện Chương V - E HSMT 5 công
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - E HSMT 155,7116 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - E HSMT 444,315 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - E HSMT 399,716 m2
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V - E HSMT 1,1896 100m3
20 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ Chương V - E HSMT 1,1896 100m3
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 2,2705 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0103 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0929 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,3992 m3
25 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - E HSMT 0,7986 1m3
26 Ván khuôn cầu thang thường Chương V - E HSMT 0,0971 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0017 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,1665 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V - E HSMT 0,0144 tấn
30 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,1285 m3
31 Xây bậc cầu thang Chương V - E HSMT 1,0613 m3
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 12,9756 m2
33 Láng granitô cầu thang Chương V - E HSMT 12,9756 m2
34 Mua sika top seal 107 quét chống thấm sê nô mái, định mức 1.5kg/m2 Chương V - E HSMT 132,4146 kg
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V - E HSMT 88,2764 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75. Láng seno Chương V - E HSMT 58,88 m2
37 Lát mái sảnh bằng gạch gốm 400x400mm Chương V - E HSMT 29,3964 m2
38 Mua thép U80x40x3mm làm xà gồ Chương V - E HSMT 512,7457 kg
39 Mua thép U120x52x4,8 mm làm kèo mái sảnh Chương V - E HSMT 166,1055 kg
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 143,7056 1m2
41 Gia công xà gồ thép Chương V - E HSMT 2,3148 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - E HSMT 2,3148 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - E HSMT 3,5482 100m2
44 Xây tường thu hồi bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 0,3971 m3
45 Xây tường thu hồi bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 0,7351 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 8,4879 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 4,488 m3
48 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 6,1265 m3
49 Xây bậc tam cấp lên sân khấu bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 2,3757 m3
50 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 34,42 m3
51 Mua BT thương phẩm M150# Chương V - E HSMT 34,42 m3
52 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB30 Chương V - E HSMT 483,968 m2
53 Láng bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 49,9 m2
54 Láng granitô bậc tam cấp Chương V - E HSMT 49,9 m2
55 Trần nhôm Clip-in Chương V - E HSMT 382,8916 m2
56 Ốp đá bóc đen chân tường Chương V - E HSMT 39,0675 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 269,1795 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 107,47 m2
59 Ốp chân tường gạch granite 150x600mm Chương V - E HSMT 32,4555 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 269,1795 m2
61 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 444,315 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 155,7116 m2
63 Làm lan can inox Chương V - E HSMT 601,22 kg
64 Hoa inox cửa Chương V - E HSMT 184,76 kg
65 Cửa đi 2 cánh, hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Chương V - E HSMT 62,16 m2
66 Cửa đi 1 cánh, hệ, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Chương V - E HSMT 4,23 m2
67 Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm Chương V - E HSMT 29,374 m2
68 Vách kính cố định, hệ, dùng kính trắng dán 2lớp 6,38mm Chương V - E HSMT 46,314 m2
69 Phụ kiện cửa sổ hệ: bản lề chữ A + tay cài Chương V - E HSMT 9 bộ
70 Phụ kiện cửa đi hệ: bản lề + khóa tay bẻ Chương V - E HSMT 22 bộ
71 Vách tiêu âm nhôm Chương V - E HSMT 148,225 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V - E HSMT 6,5578 100m2
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 0,6 100m
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 15 cái
75 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 15 cái
76 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 8 cái
77 Tủ điện vỏ tôn KT 500x400x150 Chương V - E HSMT 1 cái
78 Lắp đặt tủ điện KT 500x400x150 Chương V - E HSMT 1 hộp
79 Đèn báo pha Chương V - E HSMT 3 bộ
80 Cầu chì 2A Chương V - E HSMT 3 bộ
81 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V Chương V - E HSMT 1 cái
82 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 40A Chương V - E HSMT 1 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A-6kV Chương V - E HSMT 2 cái
84 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 32A Chương V - E HSMT 5 cái
85 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A Chương V - E HSMT 1 cái
86 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A Chương V - E HSMT 2 cái
87 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (mặt + đế âm) Chương V - E HSMT 5 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt + đế âm) Chương V - E HSMT 5 cái
89 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt (mặt + đế âm) Chương V - E HSMT 6 cái
90 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A (mặt + đế âm) Chương V - E HSMT 35 cái
91 Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1,4m-75w Chương V - E HSMT 20 cái
92 Lắp đặt đèn led panel KT600x600x14-48W Chương V - E HSMT 30 bộ
93 Lắp đặt đèn led tuýp bán nguyệt dài 1,2m -36W Chương V - E HSMT 12 bộ
94 Lắp đặt hộp nối dây điện loại âm tường KT80x80x50m Chương V - E HSMT 4 cái
95 Mua hộp nối dây điện loại âm tường KT80x80x50mm Chương V - E HSMT 4 cái
96 Hộp điện mặt nhựa Chương V - E HSMT 2 cái
97 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Chương V - E HSMT 0,45 100m
98 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 Chương V - E HSMT 182 m
99 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 Chương V - E HSMT 161 m
100 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 2,5mm2 Chương V - E HSMT 460 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 Chương V - E HSMT 348 m
102 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 Chương V - E HSMT 53 m
103 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 luồn cáp nguồn Chương V - E HSMT 0,39 100m
104 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC-D20 Chương V - E HSMT 114 m
105 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC-D16 Chương V - E HSMT 521 m
106 Móc treo quạt sắt D16 Chương V - E HSMT 20 cái
107 Đào móng, rộng Chương V - E HSMT 0,0506 100m3
108 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0506 100m³
109 Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2,4m Chương V - E HSMT 4 cái
110 Dây đồng trần M50mm2 Chương V - E HSMT 12 m
111 Đầu cốt đồng M50 Chương V - E HSMT 1 cái
112 Kẹp cáp Chương V - E HSMT 4 cái
113 Ống PVC D25 Chương V - E HSMT 2 m
114 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp I Chương V - E HSMT 0,4 10 cọc
115 Đào móng, rộng Chương V - E HSMT 0,0966 100m³
116 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0961 100m³
117 Lưới ni lông báo hiệu cáp Chương V - E HSMT 29,4 m
118 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V - E HSMT 0,0882 100m2
119 Chôn sứ báo hiệu cáp điện ngầm Chương V - E HSMT 4 cái
120 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Chương V - E HSMT 0,82 100m
121 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Chương V - E HSMT 0,82 100m
122 Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng dọc trục, đường kính 21mm Chương V - E HSMT 0,51 100m
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V - E HSMT 4 cái
124 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Chương V - E HSMT 13 cái
125 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V - E HSMT 3 m
126 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V - E HSMT 90,2 m
127 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V - E HSMT 3 m
128 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2x4mm2 Chương V - E HSMT 87,2 m
129 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Chương V - E HSMT 87,2 m
B NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - E HSMT 2 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Chương V - E HSMT 3 bộ
3 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V - E HSMT 3 bộ
4 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ Chương V - E HSMT 3 công
5 Tháo dỡ cửa Chương V - E HSMT 7,44 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V - E HSMT 14,7066 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 1,6062 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - E HSMT 16,0684 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - E HSMT 65,156 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - E HSMT 30,564 m2
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m Chương V - E HSMT 0,022 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Chương V - E HSMT 0,022 100m3
13 Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Chương V - E HSMT 3,78 m2
14 Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm Chương V - E HSMT 0,72 m2
15 Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ Chương V - E HSMT 2 bộ
16 Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài Chương V - E HSMT 2 bộ
17 Mua sika top seal 107 quét chống thấm sê nô mái, định mức 1.5kg/m2 Chương V - E HSMT 17,442 kg
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V - E HSMT 17,442 m2
19 Lát gạch gốm 400x400mm Chương V - E HSMT 16,0684 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 30,564 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 65,156 m2
22 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 30,564 m2
23 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 16,0684 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 Chương V - E HSMT 16,2664 m2
25 Ốp tường gạch 300x600mm, XM PCB30 Chương V - E HSMT 21,156 m2
26 Vách ngăn vệ sinh Compact dày 12mm Chương V - E HSMT 16,9747 m2
27 Lắp đặt gương soi Chương V - E HSMT 4 cái
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân ngắn Chương V - E HSMT 4 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa cấp lạnh Chương V - E HSMT 4 bộ
30 Lắp đặt xí bệt+ vòi xịt Chương V - E HSMT 4 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - E HSMT 2 bộ
32 Lắp đặt vòi gạt Chương V - E HSMT 2 bộ
33 Van phao điện Chương V - E HSMT 1 bộ
34 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V - E HSMT 1 bể
35 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - E HSMT 0,25 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - E HSMT 0,1 100m
37 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - E HSMT 12 cái
38 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Chương V - E HSMT 2 cái
39 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 18 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V - E HSMT 12 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối ren trong , ĐK 20mm Chương V - E HSMT 12 cái
43 Lắp đặt măng sông PPR - Đường kính 25mm Chương V - E HSMT 2 cái
44 Lắp đặt khóa, ĐK 20mm Chương V - E HSMT 2 cái
45 Lắp đặt khóa, ĐK 25mm Chương V - E HSMT 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Chương V - E HSMT 0,01 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 0,2 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 0,18 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V - E HSMT 0,15 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Chương V - E HSMT 0,03 100m
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 6 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 6 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V - E HSMT 2 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm Chương V - E HSMT 4 cái
55 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 6 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 6 cái
57 Lắp đặt tê Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 10 cái
58 Lắp đặt tê y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Chương V - E HSMT 2 cái
59 Lắp đặt tê y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm Chương V - E HSMT 2 cái
60 Lắp đặt tê y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 12 cái
61 Lắp đặt Y kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 1 cái
62 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V - E HSMT 6 cái
63 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V - E HSMT 4 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V - E HSMT 2 cái
65 Bịt thông tắc D90 Chương V - E HSMT 2 cái
66 Bịt thông tắc D100 Chương V - E HSMT 2 cái
67 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Chương V - E HSMT 2 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V - E HSMT 0,2 100m
69 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Chương V - E HSMT 2 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V - E HSMT 6 cái
71 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V - E HSMT 6 cái
72 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,1468 100m3
73 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0105 100m2
74 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 0,6795 m3
75 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0275 100m2
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V - E HSMT 0,0102 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Chương V - E HSMT 0,091 tấn
78 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Chương V - E HSMT 0,0459 tấn
79 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,773 m3
80 Xây bể chứa bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 3,2032 m3
81 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Chương V - E HSMT 18,1616 m2
82 Trát thành bể lần 2, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Chương V - E HSMT 18,1616 m2
83 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - E HSMT 3,5667 m2
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,0235 100m2
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,435 m3
86 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm Chương V - E HSMT 0,0144 tấn
87 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm Chương V - E HSMT 0,0314 tấn
88 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Chương V - E HSMT 5 cái
C SÂN VƯỜN, CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 24,7668 m3
2 Lát gạch bê tông cường độ cao 400x400x4mm, XM PCB30 Chương V - E HSMT 791,5 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 3,297 m3
4 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 140 1cấu kiện
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 10,0637 m3
6 Trát tường hố ga, rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 44,16 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,384 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan D8mm Chương V - E HSMT 0,2717 tấn
9 Gia công, lắp đặt tấm đan D10mm Chương V - E HSMT 0,2604 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 6,4 m3
11 Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn Chương V - E HSMT 12 cái
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - E HSMT 140 1cấu kiện
13 Tháo dỡ cửa Chương V - E HSMT 8,625 m2
14 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V - E HSMT 40,32 m2
15 Phá lớp vữa trát trụ (tỉnh 70% khối lượng) Chương V - E HSMT 33,3102 m2
16 Phá lớp vữa trát tường rào (tỉnh 70% khối lượng) Chương V - E HSMT 33,8086 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ ruby trụ cổng Chương V - E HSMT 10,296 m2
18 Làm cánh cổng bằng Inox 304 Chương V - E HSMT 145,356 kg
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 26,103 m2
20 Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 33,8086 m2
21 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - E HSMT 128,115 m2
22 Lam bê tông (thanh dọc) Chương V - E HSMT 170 thanh
23 Lam bê tông (thanh ngang) Chương V - E HSMT 10 thanh
D ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Cắt bê tông M200, dày 15cm Chương V - E HSMT 2,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 1,6 m3
3 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0692 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,119 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 2,56 m3
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D40/40mm Chương V - E HSMT 0,08 100m
7 Khung móng cột M24x300x300x750 Chương V - E HSMT 4 khung
8 Mua thép làm cọc tiếp địa Chương V - E HSMT 67,16 kg
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II Chương V - E HSMT 0,4 10 cọc
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - E HSMT 0,0476 100m3
11 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,2 m3
12 Lắp dựng cột thép Chương V - E HSMT 4 1 cột
13 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Chương V - E HSMT 4 1 cần đèn
14 Lắp đèn Led 150W Chương V - E HSMT 4 bộ
15 Lắp bảng điện cửa cột Chương V - E HSMT 4 bảng
16 Rải cáp ngầm 0,6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2.5mm2 Chương V - E HSMT 0,942 100m
17 Luồn dây lên đèn 0,6/1kV: Cu/PVC/PVC-3x1,5mm2 Chương V - E HSMT 0,4 100m
18 Dây tiếp địa liên hoàn M10 Chương V - E HSMT 0,514 100m
19 Đầu cốt đồng M10 Chương V - E HSMT 4 cái
20 Đầu cốt đồng M4 Chương V - E HSMT 12 cái
21 Làm đầu cáp khô Chương V - E HSMT 8 1 đầu cáp
22 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V - E HSMT 8 1 đầu cáp
23 Lắp của cột Chương V - E HSMT 4 cửa
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 50/40mm Chương V - E HSMT 0,766 100 m
25 Đào móng, rộng Chương V - E HSMT 0,1668 100m3
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,1605 100m3
27 Lưới ninon bảo vệ cáp khổ 0,3m Chương V - E HSMT 41,7 m
28 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V - E HSMT 0,1251 100m2
29 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V - E HSMT 5 cái
E THIẾT BỊ
1 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 24000BTU inverter Chương V - E HSMT 8 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.448499E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.896998E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên có yêu cầu kỹ thuật: Thi công phần xây dựng ,phần điện nước (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.076.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.152.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->