Gói thầu: Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS, DAS)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743788-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS, DAS) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:10:00 đến ngày 2021-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,358,188,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tự động hóa mạch vòng MC472E28.8_MC472/2A Tân Dân_LBS472-7N.Tân Dân_MC472/1 Bãi Sậy_MC472/2 N.Ô.Đình_MC472/73_MC472/133_MC474E28.8_LBS474-7/59 (06 Recloser + 01 LBS) | |||
| 1 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 1 | HT | |
| 2 | Thử nghiệm tính năng DSPF | DSPF | 1 | HT |
| 3 | Thử nghiệm tính năng DSSE | DSSE | 1 | HT |
| 4 | Thử nghiệm tính năng FLOC | FLOC | 1 | HT |
| 5 | Thử nghiệm tính năng FISR | FISR | 1 | HT |
| 6 | Thử nghiệm tính năng STLS | STLS | 1 | HT |
| B | Phần thiết bị trạm REC, LBS và Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA | |||
| 1 | Khai báo cấu hình thiết bị tại hiện trường | 17 | HT | |
| 2 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại TTĐKX | 17 | HT | |
| 3 | Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA phần Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 17 | HT | |
| 4 | Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | 17 | HT | |
| 5 | LBS 24kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | LBS-27kV/630A/12.5kA | 12 | bộ |
| 6 | Recloser 24kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | REC-27kV/630A/12.5kA | 5 | bộ |
| 7 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,23kV-150VA | TU-23/0,22kV-100VA | 29 | bộ |
| 8 | Hợp bộ đo lường 3 pha MOF 24kV: TU tỷ số: 22:√3/0.11:√3kV; DL 10VA, 15VA; CCX 0,5 TI tỷ số 150-300/5A; DL 10VA, 15VA; CCX 0,5 | (MOF)-22:√3/0,1:√3 | 1 | bộ |
| 9 | Bộ ATS chuyển nguồn TU | ATS | 17 | bộ |
| 10 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | ROUTER | 17 | bộ |
| 11 | Chi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 3G APN | 17 | bộ | |
| 12 | ATM 1pha, 2 cực (20A) | 29 | bộ | |
| C | PHẦN THIẾT BỊ PHỤ TRỢ VÀ DÂY DẪN | |||
| 1 | Cầu dao liên động 24kV-630A (trọn bộ) | CDLĐ | 24 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | LA-24 | 31 | bộ |
| 3 | Tủ đo đếm | 1 | bộ | |
| 4 | Dây dẫn ACSR-95/16 | ACSR-95/16 | 8.593 | m |
| 5 | Dây dẫn ACSR-120/19 | ACSR-120/19 | 268 | m |
| 6 | Dây dẫn ACSR-150/24 | ACSR-150/24 | 1.386 | m |
| 7 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-24kV | Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-24kV | 645 | m |
| 8 | Dây AC/70/11-XLPE5.5/HDPE | AC/70/11-XLPE5.5/HDPE | 238 | m |
| 9 | Dây AC/150/24-XLPE5.5/HDPE | AC/150/24-XLPE5.5/HDPE | 774 | m |
| 10 | Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị | AV50 | 550 | m |
| D | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng MT-4(M) | MT-4(M) | 1 | móng |
| 2 | Móng MTK-4(M) | MTK-4(M) | 1 | móng |
| 3 | Móng MTK-5(M) | MTK-5(M) | 2 | móng |
| 4 | Móng MT-4 | MT-4 | 18 | móng |
| 5 | Móng cột MTK-4 | MTK-4 | 10 | móng |
| 6 | Móng cột MTK-6 | MTK-6 | 2 | móng |
| 7 | Kè móng 1 | KM1 | 4 | VT |
| 8 | Kè móng 2 | KM2 | 3 | VT |
| 9 | Cột PC.I 18(190)-11,0 (G8+N10)(M) | PC.I 18(190)-11,0 (G8+N10)(M) | 4 | Cột |
| 10 | Cột PC.I 16(190)-9,2 (G6+N10) (M) | PC.I 16(190)-9,2 (G6+N10) (M) | 3 | Cột |
| 11 | Cột PC.I 20(190)-11,0 (G10+N10) | PC.I 20(190)-11,0 (G10+N10) | 4 | Cột |
| 12 | Cột PC.I 14(190)-11,0 (G4+N10) | PC.I 14(190)-11,0 (G4+N10) | 1 | Cột |
| 13 | Cột PC.I 14(190)-9,2 (G4+N10) | PC.I 14(190)-9,2 (G4+N10) | 36 | Cột |
| 14 | Cột PC.I 12(190)-9,0 (12C) | PC.I 12(190)-9,0 (12C) | 1 | Cột |
| 15 | Xà đỡ XB-1CN+1Đ | XB-1CN+1Đ | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ XP-3Đ | XP-3Đ | 7 | bộ |
| 17 | Xà X1-3Đ-22 | X1-3Đ-22 | 16 | bộ |
| 18 | Xà X2-6Đ-22 | X2-6Đ-22 | 3 | bộ |
| 19 | Xà néo đơn X2-6CN+1Đ-22 | X2-6CN+1Đ-22 | 3 | bộ |
| 20 | Xà néo X2ZK-6CN+1Đ-22 | X2ZK-6CN+1Đ-22 | 7 | bộ |
| 21 | Xà đỡ lánh 2 tầng X2L-2T-6CN+3Đ | X2L-2T-6CN+3Đ | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo kép dọc X2KD-6CN+1Đ-22 | X2KD-6CN+1Đ-22 | 2 | bộ |
| 23 | Xà néo kép ngang X2KN-6CN+1Đ-22 | X2KN-6CN+1Đ-22 | 6 | bộ |
| 24 | Xà X2-3CN-22 | X2-3CN-22 | 5 | bộ |
| 25 | Xà lấy điện X2L-6Đ-22 | X2L-6Đ-22 | 1 | bộ |
| 26 | Giằng cột 2LT14 | GC1,2 | 10 | bộ |
| 27 | Giằng cột 2LT16 | GC1,2,3 | 1 | bộ |
| 28 | Giằng cột 2LT18 | GC1,2,3,4 | 1 | bộ |
| 29 | Giằng cột 2LT20 | GC1,2,3,4 | 2 | bộ |
| 30 | Chụp cột tròn 3m | CC-3m | 2 | bộ |
| 31 | Biển tên cột phản quang (cả đai thép+khóa đai) | 32 | bộ | |
| 32 | Biển an toàn phản quang (cả đai thép+khóa đai) | 32 | bộ | |
| 33 | Cầu xà X2KD-6CN+1Đ | 1 | bộ | |
| 34 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 | 31 | bộ |
| 35 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 | 3 | bộ |
| 36 | Kéo rải căng dây ACSR-95/16 | 8,184 | km | |
| 37 | Kéo rải căng dây ACSR-150/24 | 1,08 | km | |
| 38 | Sứ đứng 24kV + ty | VHD-24 | 116 | quả |
| 39 | Lắp đặt cách điện (thủy tinh) chuỗi néo đơn 24kV (70-150) | 111 | chuỗi | |
| 40 | Lắp đặt cách điện (thủy tinh) chuỗi néo kép 24kV (70-150) | 18 | chuỗi | |
| 41 | Phụ kiện chuỗi néo đơn | 111 | bộ | |
| 42 | Phụ kiện chuỗi néo kép | 18 | bộ | |
| 43 | Ghíp nhôm A(150-185)-3BL | A(150-185)-3BL | 78 | cái |
| 44 | Đâu nối đường dây 3 pha bằng hotline (đấu nối 01 vị trí bằng xe gầu bao gồm: Lắp đặt 01 bộ xà X2L-6Đ, đấu 03 lèo lên đường dây) | HOTLINE | 1 | VT |
| 45 | Đâu nối đường dây 3 pha bằng flasphom (đấu nối 01 vị trí bằng flasphom bao gồm: Lắp đặt 01 bộ xà X2L-6Đ, đấu 03 lèo lên đường dây) | FLASPHOM | 1 | VT |
| E | PHẦN XÂY LẮP TRẠM RECLOSER VÀ LBS | |||
| 1 | Móng MT-5(M) | MT-5(M) | 2 | móng |
| 2 | Móng MTK-5(M) | MTK-5(M) | 1 | móng |
| 3 | Móng cột MTK-5 | MTK-5 | 1 | móng |
| 4 | Kè móng 1 | KM1 | 1 | VT |
| 5 | Cột PC.I 18(190)-11,0 (G8+N10)(M) | PC.I 18(190)-11,0 (G8+N10)(M) | 4 | Cột |
| 6 | Cột PC.I 18(190)-11,0(G8+N10) | PC.I 18(190)-11,0(G8+N10) | 2 | Cột |
| 7 | Xà néo X2-6CN+1Đ-22 | X2-6CN+1Đ-22 | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo kép X2KD-6CN+1Đ-22 | X2KD-6CN+1Đ-22 | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo mạch kép XN-3T-2M-22 | XN-3T-2M-22 | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-22-D | XCD-22-D | 17 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao cột cột II XCD-22-II | XCD-22-II | 3 | bộ |
| 12 | Xà đỡ XP-1Đ | XP-1Đ | 11 | bộ |
| 13 | Xà đỡ XP-2Đ | XP-2Đ | 8 | bộ |
| 14 | Xà đỡ XP-3Đ | XP-3Đ | 12 | bộ |
| 15 | Xà đỡ XTG-22-1,6 | XTG-22-1,6 | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ X1L-3Đ | X1L-3Đ | 14 | bộ |
| 17 | Xà đỡ XREC-22-D | XREC-22-D | 3 | bộ |
| 18 | Xà đỡ XREC-TU-CSV-22-D | XREC-TU-CSV-22-D | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ LBS XLBS-22-D | LBS XLBS-22-D | 11 | bộ |
| 20 | Xà đỡ LBS cột II XLBS-22-II | XLBS-22-II | 2 | bộ |
| 21 | Xà đỡ XTU+CSV-D | XTU+CSV-D | 19 | bộ |
| 22 | Xà đỡ XTU+CSV-II | XTU+CSV-II | 3 | bộ |
| 23 | Xà đỡ XTU+ĐC-D | XTU+ĐC-D | 5 | bộ |
| 24 | Xà đỡ CSV+ Sứ đứng cột đơn | CSV+SĐ | 4 | bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ + CSV cột II | CSV-II | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ MOF+ đầu cáp ngầm | XMOF+ĐC | 1 | bộ |
| 27 | Giá đỡ ghế TT GĐG-D | GĐG-D | 22 | bộ |
| 28 | Ghế TT | GTT | 22 | bộ |
| 29 | Thang trèo (3m) | TS-3m | 17 | bộ |
| 30 | Giằng cột 2LT18 | GC1,2,3,4 | 2 | bộ |
| 31 | Chụp cột tròn 3m | CC-3m | 2 | bộ |
| 32 | Dây leo tiếp địa LT-14-16 | 7 | bộ | |
| 33 | Dây leo tiếp địa LT-18-20 | 8 | bộ | |
| 34 | Tiếp địa RC-1 | RC-1 | 3 | bộ |
| 35 | Tiếp địa RC-2 | RC-2 | 6 | bộ |
| 36 | Kéo rải căng dây ACSR 150/24 | ACSR 150/24 | 0,24 | km |
| 37 | Kéo rải căng dây ACSR 120/19 | ACSR 120/19 | 0,255 | km |
| 38 | Lắp đặt cáp bọc AC/70/11-XLPE 5.5/HDPE | AC/70/11-XLPE 5.5/HDPE | 232 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp bọc AC/150/24-XLPE 5.5/HDPE | AC/150/24-XLPE 5.5/HDPE | 683 | m |
| 40 | Lắp đặt dây nhôm bọc AV 50mm2 | AV 50 | 490 | m |
| 41 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x4 | 227 | m |
| 42 | Sứ đứng 24kV + ty | VHD-24 | 89 | quả |
| 43 | Cách điện đứng Polymer 24kV (cả ty+ kẹp dây) | 283 | quả | |
| 44 | Lắp đặt cách điện (thủy tinh) chuỗi néo đơn 24kV (70-150) | 30 | chuỗi | |
| 45 | Phụ kiện chuỗi néo đơn | 30 | bộ | |
| 46 | Ghíp xuyên dây bọc 150 | 144 | cái | |
| 47 | Ghíp nhôm A(150-185)-3BL | A(150-185)-3BL | 156 | cái |
| 48 | Đầu cốt CA185mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | CA-185 | 246 | cái |
| 49 | Đầu cốt CA95mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | CA-95 | 168 | cái |
| 50 | Đầu cốt CA50mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | CA-50 | 87 | cái |
| 51 | Đầu cốt nhôm A50 | A50 | 138 | cái |
| 52 | Thanh truyền động dọc CDLĐ (Phi 42) | 126 | m | |
| 53 | Nắp chụp CSV trung thế LA Silicon (03 cái/bộ) | 30 | bộ | |
| 54 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE phi 32/25 | HDPE 32/25 | 230 | m |
| 55 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE phi 40/30 | HDPE 40/30 | 126 | m |
| 56 | Thanh đồng L50x5 | Cu L50x5 | 43 | m |
| 57 | Khóa | 33 | Cái | |
| 58 | Biển an toàn phản quang phần TBA | 17 | Cái | |
| 59 | Biển tên trạm (cả đai thép+khóa đai) | 17 | Cái | |
| 60 | Biển tên Cầu dao | 24 | bộ | |
| 61 | Giá đỡ tủ điều khiển | 18 | bộ | |
| 62 | Đai thép không rỉ | 7 | kg | |
| 63 | Khóa đai | 68 | cái | |
| 64 | Lắp đặt mới cáp mạng AMP CAT 5 | AMP CAT 5 | 9 | m |
| 65 | Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ45 | RJ45 | 34 | 1 giắc |
| 66 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | Cu/XLPE/PVC-2x1,5 | 85 | m |
| F | PHẦN THÁO RA LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dao cách ly 22kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động | 3 | bộ | |
| 2 | Xà néo cột II | 1 | bộ | |
| 3 | Chống sét van 24kV (Tận dụng) | 2 | bộ | |
| 4 | Giá đỡ ghế TT GĐG-D (Tận dụng) | 1 | Bộ | |
| 5 | Ghế TT (Tận dụng) | 1 | Bộ | |
| 6 | Thang trèo (Tận dụng) | 1 | Bộ | |
| 7 | Sứ đứng 22kV + ty | 4 | Quả | |
| 8 | Chuỗi néo Polymer 22kV + Phụ kiện | 6 | chuỗi | |
| G | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao | 1 | bộ | |
| 2 | Cột K11,5m | 6 | cột | |
| 3 | Sứ đứng VHĐ-22 | 43 | quả | |
| 4 | Chuỗi néo Polymer 22kV + Phụ kiện | 1 | chuỗi | |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh | 9 | chuỗi | |
| 6 | Chuỗi đỡ thủy tinh+PK | 6 | chuỗi | |
| 7 | Xà XZ-3CN≤100kg | 1 | bộ | |
| 8 | Xà néo II-6CN ≤250kg | 1 | bộ | |
| 9 | Xà đỡ X1-3Đ≤50kg | 4 | bộ | |
| 10 | Xà X2-6Đ≤100kg | 3 | bộ | |
| 11 | Xà X2-4Đ≤50kg | 1 | bộ | |
| 12 | Xà XZ-3CĐ≤100kg | 1 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ XP-3Đ≤50kg | 2 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ CSV+ĐC≤100kg | 2 | bộ | |
| 15 | Dây dẫn AC-150 | 0,231 | Km | |
| 16 | Dây dẫn AC-120 | 0,24 | Km | |
| 17 | Dây dẫn AC-70 | 2,378 | Km | |
| H | PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hào cáp 22kV đi dưới nền đất | HC-22 | 228 | m |
| 2 | Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường nhựa asfalt | HC-22 | 123 | m |
| 3 | Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông | HC-22 | 89 | m |
| 4 | Kéo rải cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-24kV | Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-24kV | 645 | m |
| 5 | Đầu cáp 24kV ngoài trời: 3x240 mm2 | ĐC 3x240 | 6 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp đi trên mương nước | GĐC | 141 | bộ |
| 7 | Sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lực | 29 | cái | |
| 8 | Cọc sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lực | 25 | cái | |
| 9 | Biển báo cấm đổ rác, đốt rác | 6 | cái | |
| 10 | Colie ôm cáp lên cột | 16 | bộ | |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE phi 195/150 | HDPE-195/150 | 502 | m |
| 12 | Ống thép chịu lực HD phi 200, dày 5,56mm qua đường apphan | 123 | m | |
| 13 | Thanh truyền động dọc CDLĐ (Phi 42) | 22 | m | |
| 14 | Xà cầu dao XCD | XCD | 3 | bộ |
| 15 | Xà đỡ XP-1Đ | XP-1Đ | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ XP-2Đ | XP-2Đ | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ XP-3Đ | XP-3Đ | 4 | bộ |
| 18 | Xà đỡ CSV+Đầu cáp ngầm | CSV+ĐC | 3 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác CD | GTT | 3 | bộ |
| 20 | Giá đỡ ghế TT | GĐG | 3 | bộ |
| 21 | Thang trèo (3m) | TS-3m | 3 | bộ |
| 22 | Sứ đứng 24kV + ty | VHD-24 | 12 | quả |
| 23 | Cách điện đứng Polymer 24kV (cả ty+ kẹp dây) | 27 | quả | |
| 24 | Biển tên Cầu dao | 4 | cái | |
| 25 | Biển tên cáp ngầm | 6 | cái | |
| 26 | Cáp bọc AC/70/11-XLPE 5.5/HDPE | AC/70/11-XLPE 5.5/HDPE | 6 | m |
| 27 | Cáp bọc AC/150/24-XLPE 5.5/HDPE | AC/150/24-XLPE 5.5/HDPE | 91 | m |
| 28 | Đầu cốt CA185mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | CA-185 | 30 | cái |
| 29 | Đầu cốt CA95mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | CA-95 | 3 | cái |
| 30 | Đầu cốt CA50mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) | CA-50 | 9 | cái |
| 31 | Đầu cốt nhôm A50 | A50 | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây bọc AV 50mm2 | AV 50 | 60 | m |
| 33 | Thanh đồng L50x5 | Cu L50x5 | 9 | m |
| 34 | Khóa | 4 | cái | |
| 35 | Ghíp xuyên dây bọc 150 | 9 | cái | |
| 36 | Ghíp nhôm A(150-185)-3BL | A(150-185)-3BL | 36 | cái |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV- 630A | CDLĐ-630A | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV 3 pha | LA-24 | 3 | bộ |
| J | PHÂN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM RECLOSER, LBS | |||
| 1 | Recloser 24kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | LBS-27kV/630A/12.5kA | 5 | Máy |
| 2 | LBS 24kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | REC-27kV/630A/12.5kA | 12 | Máy |
| 3 | Hợp bộ đo lường 3 pha MOF 24kV: TU tỷ số: 22:√3/0.11:√3kV; DL 10VA, 15VA; CCX 0,5 TI tỷ số 150-300/5A; DL 10VA, 15VA; CCX 0,5 | (MOF)-22:√3/0,1:√3 | 1 | Máy |
| 4 | Cầu dao liên động 22kV | CDLĐ-630A | 21 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 24kV | LA-24 | 28 | Bộ |
| 6 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA | TU-23/0,22kV-100VA | 29 | Máy |
| 7 | Lắp đặt thiết bị mạng (router) | 17 | 1 thiết bị | |
| 8 | Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router) | 17 | 1 thiết bị | |
| K | PHÂN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Chống sét van 24kV 3 pha phần tử đầu | 1 | phần tử | |
| 2 | Chống sét van 24kV 3 pha các phần tử tiếp | 8 | phần tử | |
| 3 | CDLĐ 24kV | 3 | bộ | |
| L | PHẦN THÍ NHIỆM THIẾT BỊ TRẠM RECLOSER, LBS | |||
| 1 | Thí nghiệm Recloser 22kV (Bao gồm cả TU) | TN | 5 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm LBS 22kV (Bao gồm cả TU và MOF) | TN | 12 | bộ |
| 3 | TN CDLĐ | 21 | bộ | |
| 4 | Chống sét van 24kV | 1 | phần tử | |
| 5 | Chống sét van 24kV | 83 | phần tử | |
| M | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM REC | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | 43 | VT | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | 2 | sợi | |
| 3 | Cách điện đứng 24kV (cả ty) | 3 | quả | |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | 3 | sợi | |
| O | CHI PHÍ BẢO HIỂM | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0037E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.007E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 1 hợp đồng sử dụng là hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị đóng cắt và thi công xây dựng/cải tạo công trình đường dây và TBA có cấp điện áp từ 10kV trở lên bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc: Cung cấp vật tư thiết bị (dây dẫn AC, cột, xà, recloser, cầu dao cách ly cáp ngầm, cách điện, sứ chuỗi, phụ kiện các loại....) và xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế, ĐDK trung thế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.351.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.702.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi