Gói thầu: Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS, DAS)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210743788-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 02 – Thi công, xây dựng CSDL trên phần mềm SP5 phục vụ tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp (DMS, DAS)
Số hiệu KHLCNT 20210724920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 15:10:00 đến ngày 2021-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,358,188,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tự động hóa mạch vòng MC472E28.8_MC472/2A Tân Dân_LBS472-7N.Tân Dân_MC472/1 Bãi Sậy_MC472/2 N.Ô.Đình_MC472/73_MC472/133_MC474E28.8_LBS474-7/59 (06 Recloser + 01 LBS)
1 Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI 1 HT
2 Thử nghiệm tính năng DSPF DSPF 1 HT
3 Thử nghiệm tính năng DSSE DSSE 1 HT
4 Thử nghiệm tính năng FLOC FLOC 1 HT
5 Thử nghiệm tính năng FISR FISR 1 HT
6 Thử nghiệm tính năng STLS STLS 1 HT
B Phần thiết bị trạm REC, LBS và Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA
1 Khai báo cấu hình thiết bị tại hiện trường 17 HT
2 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại TTĐKX 17 HT
3 Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA phần Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX 17 HT
4 Khai báo cấu hình và xây dựng cơ sở dữ liệu trên HT SCADA Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 17 HT
5 LBS 24kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) LBS-27kV/630A/12.5kA 12 bộ
6 Recloser 24kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) REC-27kV/630A/12.5kA 5 bộ
7 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,23kV-150VA TU-23/0,22kV-100VA 29 bộ
8 Hợp bộ đo lường 3 pha MOF 24kV: TU tỷ số: 22:√3/0.11:√3kV; DL 10VA, 15VA; CCX 0,5 TI tỷ số 150-300/5A; DL 10VA, 15VA; CCX 0,5 (MOF)-22:√3/0,1:√3 1 bộ
9 Bộ ATS chuyển nguồn TU ATS 17 bộ
10 Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) ROUTER 17 bộ
11 Chi phí đấu nối, hòa mạng, cước thuê bao SIM 3G APN 17 bộ
12 ATM 1pha, 2 cực (20A) 29 bộ
C PHẦN THIẾT BỊ PHỤ TRỢ VÀ DÂY DẪN
1 Cầu dao liên động 24kV-630A (trọn bộ) CDLĐ 24 bộ
2 Chống sét van 24kV LA-24 31 bộ
3 Tủ đo đếm 1 bộ
4 Dây dẫn ACSR-95/16 ACSR-95/16 8.593 m
5 Dây dẫn ACSR-120/19 ACSR-120/19 268 m
6 Dây dẫn ACSR-150/24 ACSR-150/24 1.386 m
7 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-24kV 645 m
8 Dây AC/70/11-XLPE5.5/HDPE AC/70/11-XLPE5.5/HDPE 238 m
9 Dây AC/150/24-XLPE5.5/HDPE AC/150/24-XLPE5.5/HDPE 774 m
10 Dây nhôm bọc AV50 nối đất thiết bị AV50 550 m
D PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng MT-4(M) MT-4(M) 1 móng
2 Móng MTK-4(M) MTK-4(M) 1 móng
3 Móng MTK-5(M) MTK-5(M) 2 móng
4 Móng MT-4 MT-4 18 móng
5 Móng cột MTK-4 MTK-4 10 móng
6 Móng cột MTK-6 MTK-6 2 móng
7 Kè móng 1 KM1 4 VT
8 Kè móng 2 KM2 3 VT
9 Cột PC.I 18(190)-11,0 (G8+N10)(M) PC.I 18(190)-11,0 (G8+N10)(M) 4 Cột
10 Cột PC.I 16(190)-9,2 (G6+N10) (M) PC.I 16(190)-9,2 (G6+N10) (M) 3 Cột
11 Cột PC.I 20(190)-11,0 (G10+N10) PC.I 20(190)-11,0 (G10+N10) 4 Cột
12 Cột PC.I 14(190)-11,0 (G4+N10) PC.I 14(190)-11,0 (G4+N10) 1 Cột
13 Cột PC.I 14(190)-9,2 (G4+N10) PC.I 14(190)-9,2 (G4+N10) 36 Cột
14 Cột PC.I 12(190)-9,0 (12C) PC.I 12(190)-9,0 (12C) 1 Cột
15 Xà đỡ XB-1CN+1Đ XB-1CN+1Đ 1 bộ
16 Xà đỡ XP-3Đ XP-3Đ 7 bộ
17 Xà X1-3Đ-22 X1-3Đ-22 16 bộ
18 Xà X2-6Đ-22 X2-6Đ-22 3 bộ
19 Xà néo đơn X2-6CN+1Đ-22 X2-6CN+1Đ-22 3 bộ
20 Xà néo X2ZK-6CN+1Đ-22 X2ZK-6CN+1Đ-22 7 bộ
21 Xà đỡ lánh 2 tầng X2L-2T-6CN+3Đ X2L-2T-6CN+3Đ 1 bộ
22 Xà néo kép dọc X2KD-6CN+1Đ-22 X2KD-6CN+1Đ-22 2 bộ
23 Xà néo kép ngang X2KN-6CN+1Đ-22 X2KN-6CN+1Đ-22 6 bộ
24 Xà X2-3CN-22 X2-3CN-22 5 bộ
25 Xà lấy điện X2L-6Đ-22 X2L-6Đ-22 1 bộ
26 Giằng cột 2LT14 GC1,2 10 bộ
27 Giằng cột 2LT16 GC1,2,3 1 bộ
28 Giằng cột 2LT18 GC1,2,3,4 1 bộ
29 Giằng cột 2LT20 GC1,2,3,4 2 bộ
30 Chụp cột tròn 3m CC-3m 2 bộ
31 Biển tên cột phản quang (cả đai thép+khóa đai) 32 bộ
32 Biển an toàn phản quang (cả đai thép+khóa đai) 32 bộ
33 Cầu xà X2KD-6CN+1Đ 1 bộ
34 Tiếp địa RC-1 RC-1 31 bộ
35 Tiếp địa RC-2 RC-2 3 bộ
36 Kéo rải căng dây ACSR-95/16 8,184 km
37 Kéo rải căng dây ACSR-150/24 1,08 km
38 Sứ đứng 24kV + ty VHD-24 116 quả
39 Lắp đặt cách điện (thủy tinh) chuỗi néo đơn 24kV (70-150) 111 chuỗi
40 Lắp đặt cách điện (thủy tinh) chuỗi néo kép 24kV (70-150) 18 chuỗi
41 Phụ kiện chuỗi néo đơn 111 bộ
42 Phụ kiện chuỗi néo kép 18 bộ
43 Ghíp nhôm A(150-185)-3BL A(150-185)-3BL 78 cái
44 Đâu nối đường dây 3 pha bằng hotline (đấu nối 01 vị trí bằng xe gầu bao gồm: Lắp đặt 01 bộ xà X2L-6Đ, đấu 03 lèo lên đường dây) HOTLINE 1 VT
45 Đâu nối đường dây 3 pha bằng flasphom (đấu nối 01 vị trí bằng flasphom bao gồm: Lắp đặt 01 bộ xà X2L-6Đ, đấu 03 lèo lên đường dây) FLASPHOM 1 VT
E PHẦN XÂY LẮP TRẠM RECLOSER VÀ LBS
1 Móng MT-5(M) MT-5(M) 2 móng
2 Móng MTK-5(M) MTK-5(M) 1 móng
3 Móng cột MTK-5 MTK-5 1 móng
4 Kè móng 1 KM1 1 VT
5 Cột PC.I 18(190)-11,0 (G8+N10)(M) PC.I 18(190)-11,0 (G8+N10)(M) 4 Cột
6 Cột PC.I 18(190)-11,0(G8+N10) PC.I 18(190)-11,0(G8+N10) 2 Cột
7 Xà néo X2-6CN+1Đ-22 X2-6CN+1Đ-22 2 bộ
8 Xà néo kép X2KD-6CN+1Đ-22 X2KD-6CN+1Đ-22 2 bộ
9 Xà néo mạch kép XN-3T-2M-22 XN-3T-2M-22 1 bộ
10 Xà đỡ cầu dao cột đơn XCD-22-D XCD-22-D 17 bộ
11 Xà đỡ cầu dao cột cột II XCD-22-II XCD-22-II 3 bộ
12 Xà đỡ XP-1Đ XP-1Đ 11 bộ
13 Xà đỡ XP-2Đ XP-2Đ 8 bộ
14 Xà đỡ XP-3Đ XP-3Đ 12 bộ
15 Xà đỡ XTG-22-1,6 XTG-22-1,6 1 bộ
16 Xà đỡ X1L-3Đ X1L-3Đ 14 bộ
17 Xà đỡ XREC-22-D XREC-22-D 3 bộ
18 Xà đỡ XREC-TU-CSV-22-D XREC-TU-CSV-22-D 2 bộ
19 Xà đỡ LBS XLBS-22-D LBS XLBS-22-D 11 bộ
20 Xà đỡ LBS cột II XLBS-22-II XLBS-22-II 2 bộ
21 Xà đỡ XTU+CSV-D XTU+CSV-D 19 bộ
22 Xà đỡ XTU+CSV-II XTU+CSV-II 3 bộ
23 Xà đỡ XTU+ĐC-D XTU+ĐC-D 5 bộ
24 Xà đỡ CSV+ Sứ đứng cột đơn CSV+SĐ 4 bộ
25 Xà đỡ sứ + CSV cột II CSV-II 1 bộ
26 Xà đỡ MOF+ đầu cáp ngầm XMOF+ĐC 1 bộ
27 Giá đỡ ghế TT GĐG-D GĐG-D 22 bộ
28 Ghế TT GTT 22 bộ
29 Thang trèo (3m) TS-3m 17 bộ
30 Giằng cột 2LT18 GC1,2,3,4 2 bộ
31 Chụp cột tròn 3m CC-3m 2 bộ
32 Dây leo tiếp địa LT-14-16 7 bộ
33 Dây leo tiếp địa LT-18-20 8 bộ
34 Tiếp địa RC-1 RC-1 3 bộ
35 Tiếp địa RC-2 RC-2 6 bộ
36 Kéo rải căng dây ACSR 150/24 ACSR 150/24 0,24 km
37 Kéo rải căng dây ACSR 120/19 ACSR 120/19 0,255 km
38 Lắp đặt cáp bọc AC/70/11-XLPE 5.5/HDPE AC/70/11-XLPE 5.5/HDPE 232 m
39 Lắp đặt cáp bọc AC/150/24-XLPE 5.5/HDPE AC/150/24-XLPE 5.5/HDPE 683 m
40 Lắp đặt dây nhôm bọc AV 50mm2 AV 50 490 m
41 Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 Cu/XLPE/PVC-2x4 227 m
42 Sứ đứng 24kV + ty VHD-24 89 quả
43 Cách điện đứng Polymer 24kV (cả ty+ kẹp dây) 283 quả
44 Lắp đặt cách điện (thủy tinh) chuỗi néo đơn 24kV (70-150) 30 chuỗi
45 Phụ kiện chuỗi néo đơn 30 bộ
46 Ghíp xuyên dây bọc 150 144 cái
47 Ghíp nhôm A(150-185)-3BL A(150-185)-3BL 156 cái
48 Đầu cốt CA185mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) CA-185 246 cái
49 Đầu cốt CA95mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) CA-95 168 cái
50 Đầu cốt CA50mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) CA-50 87 cái
51 Đầu cốt nhôm A50 A50 138 cái
52 Thanh truyền động dọc CDLĐ (Phi 42) 126 m
53 Nắp chụp CSV trung thế LA Silicon (03 cái/bộ) 30 bộ
54 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE phi 32/25 HDPE 32/25 230 m
55 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE phi 40/30 HDPE 40/30 126 m
56 Thanh đồng L50x5 Cu L50x5 43 m
57 Khóa 33 Cái
58 Biển an toàn phản quang phần TBA 17 Cái
59 Biển tên trạm (cả đai thép+khóa đai) 17 Cái
60 Biển tên Cầu dao 24 bộ
61 Giá đỡ tủ điều khiển 18 bộ
62 Đai thép không rỉ 7 kg
63 Khóa đai 68 cái
64 Lắp đặt mới cáp mạng AMP CAT 5 AMP CAT 5 9 m
65 Đấu nối cáp vào đầu giắc cắm RJ45 RJ45 34 1 giắc
66 Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE Cu/XLPE/PVC-2x1,5 85 m
F PHẦN THÁO RA LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Dao cách ly 22kV-630A - kèm tay dao và bộ truyền động 3 bộ
2 Xà néo cột II 1 bộ
3 Chống sét van 24kV (Tận dụng) 2 bộ
4 Giá đỡ ghế TT GĐG-D (Tận dụng) 1 Bộ
5 Ghế TT (Tận dụng) 1 Bộ
6 Thang trèo (Tận dụng) 1 Bộ
7 Sứ đứng 22kV + ty 4 Quả
8 Chuỗi néo Polymer 22kV + Phụ kiện 6 chuỗi
G PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cầu dao 1 bộ
2 Cột K11,5m 6 cột
3 Sứ đứng VHĐ-22 43 quả
4 Chuỗi néo Polymer 22kV + Phụ kiện 1 chuỗi
5 Chuỗi néo thủy tinh 9 chuỗi
6 Chuỗi đỡ thủy tinh+PK 6 chuỗi
7 Xà XZ-3CN≤100kg 1 bộ
8 Xà néo II-6CN ≤250kg 1 bộ
9 Xà đỡ X1-3Đ≤50kg 4 bộ
10 Xà X2-6Đ≤100kg 3 bộ
11 Xà X2-4Đ≤50kg 1 bộ
12 Xà XZ-3CĐ≤100kg 1 bộ
13 Xà đỡ XP-3Đ≤50kg 2 bộ
14 Xà đỡ CSV+ĐC≤100kg 2 bộ
15 Dây dẫn AC-150 0,231 Km
16 Dây dẫn AC-120 0,24 Km
17 Dây dẫn AC-70 2,378 Km
H PHẦN XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM
1 Hào cáp 22kV đi dưới nền đất HC-22 228 m
2 Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường nhựa asfalt HC-22 123 m
3 Hào cáp ngầm 22kV đi dưới đường bê tông HC-22 89 m
4 Kéo rải cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-24kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3X240mm2-24kV 645 m
5 Đầu cáp 24kV ngoài trời: 3x240 mm2 ĐC 3x240 6 bộ
6 Giá đỡ cáp đi trên mương nước GĐC 141 bộ
7 Sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lực 29 cái
8 Cọc sứ báo hiệu cáp ngầm Điện lực 25 cái
9 Biển báo cấm đổ rác, đốt rác 6 cái
10 Colie ôm cáp lên cột 16 bộ
11 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE phi 195/150 HDPE-195/150 502 m
12 Ống thép chịu lực HD phi 200, dày 5,56mm qua đường apphan 123 m
13 Thanh truyền động dọc CDLĐ (Phi 42) 22 m
14 Xà cầu dao XCD XCD 3 bộ
15 Xà đỡ XP-1Đ XP-1Đ 1 bộ
16 Xà đỡ XP-2Đ XP-2Đ 1 bộ
17 Xà đỡ XP-3Đ XP-3Đ 4 bộ
18 Xà đỡ CSV+Đầu cáp ngầm CSV+ĐC 3 bộ
19 Ghế thao tác CD GTT 3 bộ
20 Giá đỡ ghế TT GĐG 3 bộ
21 Thang trèo (3m) TS-3m 3 bộ
22 Sứ đứng 24kV + ty VHD-24 12 quả
23 Cách điện đứng Polymer 24kV (cả ty+ kẹp dây) 27 quả
24 Biển tên Cầu dao 4 cái
25 Biển tên cáp ngầm 6 cái
26 Cáp bọc AC/70/11-XLPE 5.5/HDPE AC/70/11-XLPE 5.5/HDPE 6 m
27 Cáp bọc AC/150/24-XLPE 5.5/HDPE AC/150/24-XLPE 5.5/HDPE 91 m
28 Đầu cốt CA185mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) CA-185 30 cái
29 Đầu cốt CA95mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) CA-95 3 cái
30 Đầu cốt CA50mm (Đồng đỏ xử lý thiếc 2 lớp) CA-50 9 cái
31 Đầu cốt nhôm A50 A50 9 cái
32 Lắp đặt dây bọc AV 50mm2 AV 50 60 m
33 Thanh đồng L50x5 Cu L50x5 9 m
34 Khóa 4 cái
35 Ghíp xuyên dây bọc 150 9 cái
36 Ghíp nhôm A(150-185)-3BL A(150-185)-3BL 36 cái
I PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM
1 Cầu dao liên động 3 pha 22kV- 630A CDLĐ-630A 3 bộ
2 Chống sét van 24kV 3 pha LA-24 3 bộ
J PHÂN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM RECLOSER, LBS
1 Recloser 24kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) LBS-27kV/630A/12.5kA 5 Máy
2 LBS 24kV loại 3 pha ngoài trời (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) REC-27kV/630A/12.5kA 12 Máy
3 Hợp bộ đo lường 3 pha MOF 24kV: TU tỷ số: 22:√3/0.11:√3kV; DL 10VA, 15VA; CCX 0,5 TI tỷ số 150-300/5A; DL 10VA, 15VA; CCX 0,5 (MOF)-22:√3/0,1:√3 1 Máy
4 Cầu dao liên động 22kV CDLĐ-630A 21 Bộ
5 Lắp đặt chống sét van 24kV LA-24 28 Bộ
6 Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-100VA TU-23/0,22kV-100VA 29 Máy
7 Lắp đặt thiết bị mạng (router) 17 1 thiết bị
8 Cài đặt cấu hình thiết bị mạng (router) 17 1 thiết bị
K PHÂN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ CÁP NGẦM
1 Chống sét van 24kV 3 pha phần tử đầu 1 phần tử
2 Chống sét van 24kV 3 pha các phần tử tiếp 8 phần tử
3 CDLĐ 24kV 3 bộ
L PHẦN THÍ NHIỆM THIẾT BỊ TRẠM RECLOSER, LBS
1 Thí nghiệm Recloser 22kV (Bao gồm cả TU) TN 5 bộ
2 Thí nghiệm LBS 22kV (Bao gồm cả TU và MOF) TN 12 bộ
3 TN CDLĐ 21 bộ
4 Chống sét van 24kV 1 phần tử
5 Chống sét van 24kV 83 phần tử
M PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM REC
1 Thí nghiệm tiếp địa 43 VT
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột 2 sợi
3 Cách điện đứng 24kV (cả ty) 3 quả
N PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ CÁP NGẦM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột 3 sợi
O CHI PHÍ BẢO HIỂM
1 Chi phí bảo hiểm công trình 1 công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0037E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.007E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 1 hợp đồng sử dụng là hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị đóng cắt và thi công xây dựng/cải tạo công trình đường dây và TBA có cấp điện áp từ 10kV trở lên bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc: Cung cấp vật tư thiết bị (dây dẫn AC, cột, xà, recloser, cầu dao cách ly cáp ngầm, cách điện, sứ chuỗi, phụ kiện các loại....) và xây lắp tuyến cáp ngầm trung thế, ĐDK trung thế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.351.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.702.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->