Gói thầu: Mua nguyên, vật liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748940-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện nghiên cứu bảo tồn đa dạng sinh học và bệnh nhiệt đới
Tên gói thầu Mua nguyên, vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20210707062
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp KHCN TP Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 15:46:00 đến ngày 2021-07-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 974,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 1% PVA solution 2 Lọ 25g  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
2 Bình giữ nhiệt 3 Chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
3 BME* 2 Lọ 100ml  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
4 Bộ kit ELISA định lượng progesterone 10 Bộ  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
5 Bông y tế 1 Kg  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
6 BSA 1 Lọ 500g  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
7 Buồng đếm hồng cầu 2 Chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
8 CaCl2 1 Lọ 500g  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
9 CaCl2(2H2O) 1 Lọ 500g  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
10 Cọng rạ 0.25ml 1 Túi 1000 chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
11 Cồn 90 60 Lít  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
12 Chất bôi trơn (Vaselin) 3 Lít  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
13 Dầu khoáng paraffin 5 Lọ 500ml  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
14 Đầu tip trắng 0.5-10 1 Túi 1000 chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
15 Đầu tip vàng 10-250 2 Túi 1000 chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
16 Đầu tip xanh 1000 2 Túi 1000 chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
17 Đĩa 4 giếng 30 Túi 4 chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
18 Đĩa petri nhựa Ø30 45 Túi 10 chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
19 Đĩa petri nhựa Ø60 45 Túi 10 chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
20 Đốc kim nhựa 18G 19 Hộp 100 chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
21 Estradiol 17ß 2 Lọ 5mg/ml  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
22 ET sheath ø 3 mm (màu xanh) 72 Túi 5 chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
23 FCS 2 lọ 100ml  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
24 Găng tay sản khoa 23 Hộp 50 đôi  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
25 Găng tay y tế 67 Hộp 50 đôi  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
26 Gentamicin sulfate 2 Lọ 5g  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
27 Glucose 1 Lọ 500g  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
28 Glycine 1 Lọ 500g  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
29 GnRH (Ovurelin) 75 Lọ 20ml  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
30 Hepes 2 Lọ 100g  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
31 Insulin 1 Lọ 1g  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
32 Iodine 10 Lít  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
33 KCL 1 Lọ 25g  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
34 L-glutamine 1 Lọ 100g  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
35 Lưỡi dao mổ 1 Hộp 100 chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
36 MEM** 1 Lọ 500ml  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
37 MgCL2 1 Lọ100g  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
38 MgCl2(6H2O) 1 Lọ 100g  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
39 NaH2PO4(2H2O) 1 Lọ 250g  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
40 NaCL 2 Lọ 25g  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
41 Na-Lactate (60%) 2 Lọ 100ml  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
42 Na-Pyruvate 2 lọ 25g  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
43 Nito lỏng 3.888 Lít  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
44 Novocain 5 Hộp 100 lọ 2ml  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
45 Nước cất 2 lần 300 lít  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
46 Nhiệt kế thủy ngân 2 Chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
47 Ống eppendorf 1.5ml 2 Túi 500 chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
48 Ống facol đáy nhọn 15 ml 24 Túi 50 chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
49 Ống facol đáy nhọn 50 ml 20 Túi 25 chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
50 Ống geo súng bắn tinh 5 Túi 100 chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
51 Ống hút phôi thủy tinh (Pasteur pipette) 11 Hộp 100 ống  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
52 Ống lấy máu 7 Túi 100 ống  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
53 Percoll 2 Lọ 25ml  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
54 PGF2α (Ovuprost) 38 Chai 20ml  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
55 Phenol Red (0.5%) 3 lọ 100ml  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
56 Quần áo bảo hộ 4 Bộ  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
57 Ringer lactate 63 Chai  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
58 Sheath Protectors (12 inch) (màu trắng) 13 Túi 25 chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
59 Sterile Syringe Filter 0.22µm 6 Hộp 50 chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
60 Taurin 2 Lọ 100g  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
61 TCM-199 powder 2 Hộp  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
62 Tinh bò BBB 150 Liều  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
63 Tinh bò Wagyu 150 Liều  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
64 Tinh bò sữa 400 Liều  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
65 Theophilline (T 1633) 2 Lọ 50g  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
66 Ủng bảo hộ 4 Đôi  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
67 Vitamine ADE dạng tiêm 90 Chai 20ml  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
68 Súng đặt vòng tẩm progesterone 3 Chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
69 Súng bắn tinh 3 Chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
70 Súng bắn phôi 3 Chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
71 Bình nito 3 lít 4 Chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
72 Bình nito 10 lit 2 Chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
73 Bình nito 30 lit 1 Chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
74 Vòng tẩm prob (vòng tẩm progesterone) 315 Chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
75 Xilanh 1ml 2 Hộp 100 chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
76 Xilanh 5ml 19 Hộp 100 chiếc  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
77 Sữa tươi (80 bê) 3.360 Kg  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
78 Thức ăn tinh (80 bê) 576 Kg  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
79 Cỏ khô 1.440 Kg  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
80 Thức ăn thô xanh 8.640 Kg  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
81 Tiêm phòng bệnh: LMLM, THT, NT 80 lần  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
82 Tẩy giun 80 lần  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
83 Tẩy sán 80 lần  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
84 Sắt bổ máu 80 lần  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
85 Thuốc kháng sinh chữa bệnh (1,5% so với thức ăn) 80 lần  Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.92E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 đồng. (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. - Có cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu không thấp hơn 12 tháng.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->