Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749222-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục thuế tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210689178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:03:00 đến ngày 2021-07-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,732,981,733 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân đường nội bộ
1 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo HSTK được duyệt 20,66 100m2
B Cải tạo nhà làm việc
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt 547,5598 m2
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo HSTK được duyệt 65,7072 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 54,756 m3
4 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 547,56 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK được duyệt 11,7 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được duyệt 1,9008 m3
7 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dán 6.38ly. Theo HSTK được duyệt 5,22 m2
8 Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh mở quay (6 bản lề + 1 bộ khóa đa điểm lẫy gà + 1 bộ chốt cánh phụ) Theo HSTK được duyệt 1 bộ
9 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính dán 6.38ly . (Diện tích cửa >2.0m2) Theo HSTK được duyệt 3,78 m2
10 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượt (4 bánh xe + 1 bộ chốt khóa) 1 bộ
11 Vách kính cố định khung nhôm hệ kính dán 6.38ly Theo HSTK được duyệt 11,34 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt 1.228,506 m2
13 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 1.228,506 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 1.228,506 m2
15 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 300 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt 3 100m2
17 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSTK được duyệt 9 bộ
18 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK được duyệt 10 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt 9 bộ
20 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK được duyệt 10 bộ
21 Thay khóa cửa đi gỗ Theo HSTK được duyệt 6 bộ
C Cải tạo nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 604,4 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK được duyệt 37,72 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt 6,044 100m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt 23,2206 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 23,221 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt 10,592 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 10,592 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 23,221 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 10,592 m2
D Sơn tường rào thép mặt tiền
1 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo HSTK được duyệt 74,734 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 74,734 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.19894E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh đính kèm bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiêm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->