Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747055-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG THPT MỘC HẠ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:55:00 đến ngày 2021-07-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,279,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHU VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC 3T12P | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 189,324 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 239,4396 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 119,1258 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 68,883 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14,3115 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26,427 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6732 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0099 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1094 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1285 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,6136 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,3128 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 28,0188 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 119,1258 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 119,1258 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 195,024 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 99,522 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 99,522 | m2 |
| 20 | Vách ngăn khu WC (Vách Compact dày 12mm đã bao gồm phụ kiện) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 94,74 | m2 |
| 21 | Cửa đi khu WC bằng hệ nhôn kính ( tương đương Việt Pháp) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 32,4 | m2 |
| 22 | Cửa sổ khu WC bằng hệ nhôn kính ( tương đương Việt Pháp) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 29,667 | m2 |
| 23 | Đá Granit bàn chậu rửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,75 | m2 |
| 24 | Khung INOX đỡ bàn chậu rửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | Bộ |
| 25 | Trần thạch cao khung xương nôi KT 600x600 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 116,0046 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | Chuyến |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | HT |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nhiệt D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,44 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nhiệt D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nhiệt D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4 | 100m |
| 34 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 35 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 36 | Măng sông PPR 1 đầu ren ngoài D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 45 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR ren ngoài D32/20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR ren ngoài D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPR ren trong D32/20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khoá PPR đường kính van d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khoá PPR đường kính van d=32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xi phong chậu lavabo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 61 | Xả tiểu nam | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9 | bộ |
| 62 | Móc giữ ống D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 63 | Móc giữ ống D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 64 | Móc giữ ống D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,8 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,21 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê xiên (Y) đường kính d=110/110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê xiên (Y) đường kính d=110/90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê xiên (Y) đường kính d=90/90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê xiên (Y) đường kính d=90/42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 42 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D=42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 27 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt D90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 80 | Chóp thông hơi D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 81 | Xi phông con thỏ D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 82 | Móc giữ ống D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40 | bộ |
| 83 | Móc giữ ống D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | bộ |
| 84 | Móc giữ ống D42 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 21 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | HT |
| 86 | Đèn ốp trần bóng LED 20W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 88 | Mặt Automat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 89 | Đế Automat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 90 | Mặt 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 92 | Đế âm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 93 | Tủ điện KT 400x350 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 110 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 84 | m |
| B | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,656 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0495 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,3685 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0752 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2073 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,023 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3295 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0725 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,2688 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3058 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9664 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,989 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5762 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0267 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,063 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6216 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3159 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0791 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4292 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,0108 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6059 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0919 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4537 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,8674 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5252 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,657 | tấn |
| 27 | Gia công giằng mái thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,534 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,6756 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,0404 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,8432 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9196 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 38,0167 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 49,035 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 60,585 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 44,27 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 191,9067 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,5339 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt chữ inox mạ đồng vàng biển tên trường ngoài cổng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,46 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp dựng chữ inox mạ đồng vàng, nền tấm nhôm Aluminum " TRƯỜNG THPT MỘC HẠ" và " THI ĐUA DẠY TỐT HỌC TỐT" ( đã bao gồm khung xương) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,32 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5552 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20,46 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30,0208 | m2 |
| 43 | Bản lề lá | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17 | bộ |
| 44 | Chốt, khoá cửa cổng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 45 | Ray thép L50x50x5 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 37,7 | kg |
| 46 | Bu li thép D100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 47 | Thép vuông 14x14 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12,32 | kg |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu biển 15W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | m |
| 51 | Mặt 1 thiết bị | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 52 | Đế âm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác D150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 55 | Rọ chắn rác D120 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,23 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 60 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,5 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7,125 | m3 |
| C | CẢI TẠO SÂN, LỐI VÀO ĐV | |||
| 1 | Vệ sinh dường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.100 | m2 |
| 2 | Bóc dỡ thực vật, vệ sinh sạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 810 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 182 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.330 | m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m3 |
| 8 | Đắp đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,057 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 13,3 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,55 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm 1x2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,019 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18,3456 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0039 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,93 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 13,75 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3872 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,424 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,424 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40,32 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,4 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,64 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 116 | m2 |
| 23 | Ôp, Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 116 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,22 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,072 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,3 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0837 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3623 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,33 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,65 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0092 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,26 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0168 | tấn |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,065 | 100m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,638 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 1) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,94 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,94 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,8 | m2 |
| D | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ lan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,4896 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,6065 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,4503 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,9135 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,6468 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17,363 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,039 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0059 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3666 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1463 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0682 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5491 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0158 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0086 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0503 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1582 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4898 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2047 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,833 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,465 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4799 | m3 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,32 | m |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 60,083 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 80,948 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,4325 | m2 |
| 26 | Thép gia cố tường gạch thông gió | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 44,5 | kg |
| 27 | Gia công lan can | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0991 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 35,933 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,32 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 49,62 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,788 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2128 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,676 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,912 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,041 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1365 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3776 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,1996 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2596 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0851 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,4317 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn bu vênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 49,62 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 116,4665 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,31 | m2 |
| 45 | Bộ chữ dán biểu ngữ MICA nổi " THI ĐUA DẠY TỐT HỌC TỐT" | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | gói |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5967 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,5967 | tấn |
| 48 | Máng tôn thu nước mưa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14,2 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,128 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 51 | Gia công giằng mái thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2088 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2088 | tấn |
| 53 | Tăng đơ D16 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 54 | Gia công hệ khung dàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,1656 | tấn |
| 55 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,1656 | tấn |
| 56 | Bu lông M20x800 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 64 | cái |
| 57 | Bọc cột bằng Aluminium | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 32 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp dựng Tấm Aluminium ngoài trời ( đã bao gồm khung xương) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 143,4816 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,35mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,2597 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn trần Downlight D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 63 | Mặt 4 thiết bị | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 64 | Đế | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.418533E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.596.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80%; hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự về quy mô công trình: Bản sao quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.788.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi