Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210736055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210735677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 15:52:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,758,053,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VÒNG XOAY NAM KỲ KHỞI NGHĨA | |||
| 1 | Tôn làm khung bảo vệ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,81 | m2 |
| 2 | Biển báo hướng dẫn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Biển báo công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Đèn chớp cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Tháo dỡ họa tiết quả cầu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thanh led hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ họa tiết cánh sen hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Phá dỡ bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,31 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bó vỉa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3/km |
| 11 | Sơn lại cột trụ thép giữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,624 | m2 |
| 12 | Hoạ tiết cánh chim cách điệu nghệ thuật KT: 1,76x6,05m sử dụng sắt hộp 50x50x1,4mm uốn tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Alu màu xám ốp họa tiết cánh chim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,45 | m2 |
| 14 | Inox dập U viền led module 3 bóng RGB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,41 | m |
| 15 | Module khung xương hoạ tiết quả cầu cách điệu nghệ thuật KT: D2,55m sử dụng sắt hộp 30x30x1,4mm uốn tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,06 | m |
| 16 | Lắp ghép các module khung xương thành quả cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Alu ốp họa tiết quả cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,418 | m2 |
| 18 | Inox dập U viền led module 3 bóng RGB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,063 | m |
| 19 | Inox dập U KT: 30x50x30mm gắn led module 3 bóng RGB viền cột trụ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,044 | m |
| 20 | Mặt bích thép tấm dày 10mm D500mm làm mặt bít quả cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 21 | Trụ thép ống D88,3x2mm liên kết mặt bít quả cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 22 | Ke góc dày 5mm KT: 70x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 23 | Mặt bích thép tấm dày 20mm KT: 600x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 24 | Ke góc dày 5mm KT: 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 25 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 26 | Tiren, bulong M20 L=750mm uốn móc đầu L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 27 | Bó vỉa đá nguyên khối KT: 300x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,67 | m |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 29 | Lát đá granite xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | m2 |
| 30 | Hoa trạng nguyên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | m2 |
| 31 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây/90ngày |
| 32 | Đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 33 | Xây gạch bồn hoa 8x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 34 | Nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 35 | Bo điều khiển led RGB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Tủ nguồn mạ kẽm dập định hình 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | MCCB 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB 1P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Contractor 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Tủ điều khiển chiếu sáng KT: 800x500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 42 | Tiếp địa D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Dây đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Dây CVV 2x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 47 | Dây VCm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 48 | Dây tín hiệu led RGB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 49 | Ống ruột gà luồn đây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| B | ĐƯỜNG RẠCH GẦM | |||
| 1 | Sắt vuông 30x30x1,4mm làm khung chịu lực họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 2 | V4 dày 4mm làm bát gắn họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 3 | Ty sắt M10x 250mm lắp họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 4 | Hoạ tiết thân cây 1 cách điệu nghệ thuật KT: 0,3x0,65m, sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 2 mặt, lưới nhựa màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 5 | Hoạ tiết thân cây 2 cách điệu nghệ thuật KT: 0,27x0,36m, sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 2 mặt, lưới nhựa màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 6 | Hoạ tiết thân cây 3 cách điệu nghệ thuật KT: 0,22x0,35m, sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 2 mặt, lưới nhựa màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 7 | Hoạ tiết thân cây 4 cách điệu nghệ thuật KT: 0,42x0,28m, sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 2 mặt, lưới nhựa màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 8 | Hoạ tiết thân cây 5 cách điệu nghệ thuật KT: 0,21x0,35m, sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu trắng 2 mặt, lưới nhựa màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 9 | Hoạ tiết thân cây 6 cách điệu nghệ thuật KT: 0,43x0,74m, sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu trắng 2 mặt, lưới nhựa màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 10 | Hoạ tiết hoa hướng dương cách điệu nghệ thuật KT: 0,71x0,41m, 1 bộ 2 mặt hiển thị, sử dụng Alu màu vàng, cắt CNC hoạ tiết, lỗ led, cắm led F5, form uốn nổi khối 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 11 | Nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 12 | Tủ nguồn mạ kẽm dập định hình 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 13 | Cáp đồng 2 lõi cách điện vỏ PVC: CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 14 | MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 15 | Contractor 3P-22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 16 | Timer điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 17 | Tủ đựng timer KT: 200x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| C | ĐƯỜNG TẾT MẬU THÂN-YERSIN | |||
| 1 | Sắt vuông 30x30x1,4mm làm khung chịu lực họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 2 | V4 dày 4mm làm bát gắn họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 3 | Ty sắt M10x 250mm lắp họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 4 | Hoạ tiết chim bồ câu cách điệu nghệ thuật KT: 1,5x1,6m, sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu trắng 2 mặt, lưới nhựa màu trắng, led F5 đan lưới tạo nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Hoạ tiết dải lụa 1 cách điệu nghệ thuật KT: 0,87x1,24m, sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 2 mặt, lưới nhựa màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Hoạ tiết dải lụa 2 cách điệu nghệ thuật KT: 0,8x1m, sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu trắng 2 mặt, lưới nhựa màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 7 | Hoạ tiết dải lụa 3 cách điệu nghệ thuật KT: 0,76x0,83m, sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh dương 2 mặt, lưới nhựa màu xanh dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 8 | Hoạ tiết cờ nước cách điệu nghệ thuật KT: 0,6x0,6m, 1 bộ 2 mặt hiển thị, sử dụng Alu màu vàng, màu đỏ; cắt CNC hoạ tiết, lỗ led, cắm led F5; form uốn nổi khối 3D giật cấp ngôi sao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Hoạ tiết hoa mai cách điệu nghệ thuật KT: 0,5x0,5m, 1 bộ 2 mặt hiển thị, sử dụng Alu màu vàng, cắt CNC, lỗ led, cắm led F5, form uốn nổi khối 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 10 | Nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 11 | Tủ nguồn mạ kẽm dập định hình 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tủ |
| 12 | Cáp đồng 2 lõi cách điện vỏ PVC: CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 13 | MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Contractor 3P-22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Timer điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Tủ đựng timer KT: 200x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| D | ĐƯỜNG TRƯNG TRẮC | |||
| 1 | Sắt vuông 30x30x1,4mm làm khung chịu lực họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 2 | V4 dày 4mm làm bát gắn họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 3 | Ty sắt M10x 250mm lắp họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 4 | Hoạ tiết thân cây 1 cách điệu nghệ thuật KT: 1,04x1,24m, sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 2 mặt, lưới nhựa màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Hoạ tiết thân cây 2 cách điệu nghệ thuật KT: 0,73x0,62m, sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu trắng 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Hoạ tiết thân cây 3 cách điệu nghệ thuật KT: 0,43x0,7m, sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu trắng 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Hoạ tiết thân cây 4 cách điệu nghệ thuật KT: 0,78x0,3m, sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 2 mặt, lưới nhựa màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Hoạ tiết thân cây 5 cách điệu nghệ thuật KT: 0,21x0,7m, sử dụng thép hộp 14x14x1,1mm uốn tạo hình, viền led dây màu xanh lá 2 mặt, lưới nhựa màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Hoạ tiết hoa mai cách điệu nghệ thuật KT: 0,56x0,56m, 1 bộ 2 mặt hiển thị, sử dụng Alu màu vàng, cắt CNC hoạ tiết, lỗ led, cắm led F5, forrm uốn nổi khối 3D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 10 | Nguồn 12V-29A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Tủ nguồn mạ kẽm dập định hình 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 12 | Cáp đồng 2 lõi cách điện vỏ PVC: CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 13 | MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Contractor 3P-22A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Timer điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Tủ đựng timer KT: 200x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.138E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.427E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục: hệ thống điện chiếu sáng nghệ thuật, cấp IV trở lên. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp). - Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi