Gói thầu: Gói thầu số 10: Trồng mới và chăm sóc, cắt tỉa cây xanh trên địa bàn huyện Càng Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Trồng mới và chăm sóc, cắt tỉa cây xanh trên địa bàn huyện Càng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749141 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 16:01:00 đến ngày 2021-07-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,732,687,391 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1cây | 21 | |
| 2 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã, cây loại 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 21 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 17,01 | |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 1,701 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 13,608 | |
| 6 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng. Cung cấp đất trộn trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 10,773 | |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây bằng lăng đk cổ rễ 10cm, cao >=3,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây | 21 | |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cây/90 ngày | 21 | |
| 9 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H=2,5-3m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1cây/năm | 678 | |
| 10 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 83,598 | |
| 11 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100cây/năm | 1,98 | |
| 12 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100cây/lần | 198 | |
| 13 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/năm | 1,2643 | |
| 14 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/năm | 2,0042 | |
| 15 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 326,85 | |
| 16 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100chậu/năm | 0,1 | |
| 17 | Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100chậu/lần | 10 | |
| 18 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 11.136,58 | |
| 19 | Làm cỏ tạp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 668,1948 | |
| 20 | Bón phân thảm cỏ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 334,0974 | |
| 21 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100m2/lần | 668,1948 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.732687E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 519.800.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.732.687.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 519.800.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.880.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.425.761.800 VND.
* Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:
- Tương tự về tính chất: hợp đồng trồng hoặc chăm sóc cây xanh.
- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.880.900 VND.
* Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:
+ Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
+ Hóa đơn VAT của hợp đồng.
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:
+ Hợp đồng thi công, kèm theo Bảng khối lượng hạng mục công việc.
+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện.
+ Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư.
+ Hóa đơn thanh toán phần khối lượng công việc đã hoàn thành.
Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Đối với hóa đơn cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.212.880.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.425.761.800 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi