Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749644-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210685071 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp cho hoạt động kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm thực phẩm năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 16:07:00 đến ngày 2021-07-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,547,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.321E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.252.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc tương đương- có giấy chứng chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất theo nghị định 113/2017/NĐ-CP hoặc tương đương còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2-Butanol | 10 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | 2-propanol | 3 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | 3-mercaptopropionic acid | 2 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Acetic acid glacial | 10 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Acetonitril | 60 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Acid acetic băng | 20 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Acid formic | 10 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Acid formic | 2 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Acid hydrocloric 35 ÷ 38% | 40 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Acid hydrocloric 37% | 15 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Acid Nitric 65% | 2 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Acid orthophosphoric 85% | 2 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Amoni acetat | 4 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Amoniac solution (25 % ÷ 28 %) | 10 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Anisaldehyd | 2 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Anthron | 2 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Butyl acetat | 5 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cloroform | 100 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Combine titrant 5 | 8 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cyclohexan | 20 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Di kali hydrophosphat (K2HPO4.3H2O) | 4 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Diamoni hydrophosphat | 2 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dichloromethan | 10 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Diethylamin | 2 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dimethyl sulfoxid | 6 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dinatri hydrophosphat dihydrat (Na2HPO4.2H2O) | 2 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Dinatri hydrophosphat (Na2HPO4) | 4 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Diphenylamin | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Dung dịch chuẩn (cond. stand. 5 µS/cm) | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dung dịch chuẩn ion Pb 1000 mg/ml | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dung dịch chuẩn ion Calci 1000 mg/ml | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Dung dịch chuẩn ion Cd 1000 mg/ml | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dung dịch chuẩn ion Fe 1000 mg/ml | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dung dịch chuẩn ion Mg 1000 mg/ml | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dung dịch đệm chuẩn pH 4,0 (Buffer solution pH 4,0) | 2 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Dung dịch đệm chuẩn pH 7,0 (Buffer solution pH 7,0) | 2 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dung dịch đệm chuẩn pH 9,0 (Buffer solution pH 9,0) | 2 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Ethanol | 60 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Ethanol tuyệt đối | 250 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Ether dầu hỏa (30 ÷ 60) | 20 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Ethyl acetat | 60 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ethyl format | 5 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kali dihydrogenphosphat | 4 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kali hydroxyd | 3 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kẽm hạt | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Lathanum chlorid | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Methanol | 250 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Methanol | 80 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | n- hexan (for GC) | 3 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | n- hexan (for HPLC) | 3 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Natri acetat.3H2O | 5 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Natri dodecyl sulfat (natri lauryl sulfat) | 2 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Natri hydroxyd | 4 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Natri sulfat khan | 3 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | n-Butanol | 90 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Nhôm oxyd | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | N-N dimethyl formamid | 2 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Phthaldialdehyd | 4 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Tert - butanol | 3 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Tetra methyl amoni hydroxyd 25 % | 1 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Tetra n-butyl amoni hydrogen sulfat | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Tetra n-butyl amoni hydroxyd ≥ 95% | 5 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Tetra n-heptyl amoni bromid | 3 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Tetrahydrofuran | 4 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Toluen | 10 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Triethylamin | 2 | Chai | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Acetamide Nutrient Broth | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Antibiotic Assay Medium No 19 | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Chỉ thị hấp ướt (Prospore) | 2 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Chỉ thị hấp khô (Prospore2 steam) | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Cetrinix supplement | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Clostridium perfringens selective supplement | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | EE mossel broth | 2 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Fluid thioglycollate medium | 2 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Kovacs indole reagent | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Letheen agar, Modified(MLA) | 5 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Limulus Amebocyte Lysate PYROGENT Plus (bộ nội độc tố) | 10 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | MacCONKEY agar | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | MKTT Novobiocin Suplement | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Polymycin B sulfat | 1 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Pseudomonas agar P (base) | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | RVS(RAPPAPORT-VASSILIADIS-Soya) | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Sabouraud 4% dextrose agar(DSA) | 10 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Tryptic soy broth (TSB) | 4 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Tryptic soy agar(TSA) | 5 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Triple sugar iron agar(TSI) | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | TBX(Tryptone bile X - glucoronide) agar | 1 | Lọ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Chủng Bacillus cereus ATCC 11778 | 1 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Chủng Enterococcus faecalis ATCC 19433 | 1 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Chủng Pseudomonas aeruginosa ATCC 9027 | 1 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Chủng Saccharomyces cerevisiae ATCC 2601 | 1 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Chủng Salmonella spp. ATCC 14028 | 1 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bản mỏng sắc ký Silica Gel 60 F 254 | 30 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Bình định mức thủy tinh, màu trắng, 10 ml | 30 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bình định mức thủy tinh, màu trắng, 20 ml | 100 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bình định mức thủy tinh, màu trắng, 25 ml | 50 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bình định mức thủy tinh, màu trắng, 50 ml | 100 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bình định mức thủy tinh, màu trắng, 100 ml | 100 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bình định mức thủy tinh, màu nâu, 100 ml | 20 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bình định mức thủy tinh, màu trắng, 200 ml | 10 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bình gạn 250 ml | 5 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bình nón nút mài thủy tinh, 50 ml | 50 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bình nón nút mài thủy tinh, 100 ml | 150 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bình nón nút mài thủy tinh, 250 ml | 150 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Bình ủ kỵ khí 2,5 lít | 2 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bộ cất tinh dầu (không bao gồm bếp) | 2 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Bộ phun sắc ký | 3 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Buret 25 ml, thủy tinh | 3 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Chai thủy tinh trung tính, GL 45 100ml, màu trắng | 20 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Chai thủy tinh trung tính GL 45-250ml, màu trắng | 20 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Chai thủy tinh trung tính GL 45-500ml, màu trắng | 20 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Chai thủy tinh trung tính GL 45-1000ml, màu trắng | 30 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Chai thủy tinh trung tính GL 45-2000ml, màu trắng | 10 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Cốc cân 50 x 30, thủy tinh | 50 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Cốc có mỏ, thủy tinh, 10 ml | 20 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Cốc có mỏ, thủy tinh, 50 ml | 100 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Cốc có mỏ, thủy tinh, 100 ml | 200 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Cốc có mỏ, thủy tinh, 250 ml | 50 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Cột nhồi sắc ký | 3 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Đĩa peptri thủy tinh ø100mm | 300 | Bộ | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Giấy lọc ɸ 11 cm, lỗ lọc 15 - 20 µm | 185 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Giấy Parafilm | 2 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Gói tạo kỵ khí và chỉ thị nhận biết | 3 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Màng lọc 0,2 µm Regenerated Cellulose Hydrophilic, 15mm | 3 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Màng lọc 0,45 µm Regenerated Cellulose Hydrophilic, 25mm | 50 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Màng lọc dung môi 0,45 µm Polyamid 47 mm | 5 | Hộp | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Nắp vặn cho chai thủy tinh trung tính GL 45 | 100 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Ống Đong Đế Lục Giác 50ml | 20 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Ống Đong Đế Lục Giác 100ml | 20 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Ống Đong Đế Lục Giác 250ml | 20 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Ống nghiệm nút xoáy 18 mm | 200 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Ống nghiệm nút xoáy 100ml | 100 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Ống nghiệm thủy tinh không nút xoáy | 100 | Cái | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Phễu thủy tich lọc xốp G3 | 2 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Pipet bầu, thủy tinh, một vạch 1,0 ml | 20 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Pipet bầu, thủy tinh, một vạch 2,0 ml | 20 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Pipet bầu, thủy tinh, một vạch 3,0 ml | 8 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Pipet bầu, thủy tinh, một vạch 4,0 ml | 10 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Pipet bầu, thủy tinh, một vạch 5,0 ml | 10 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Pipet bầu, thủy tinh, một vạch 10,0 ml | 20 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Pipet bầu, thủy tinh, một vạch 15,0 ml | 5 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Pipet thẳng, thủy tinh, chia vạch 2 ml | 30 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Pipet thẳng, thủy tinh, chia vạch 5 ml | 80 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Pipet thẳng, thủy tinh, chia vạch 10 ml | 100 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Quả bóp 3 van | 40 | Chiếc | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Túi hấp tiệt trùng dạng đơn Duo Check (hơi nước/EO) | 2 | Thùng | Như Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.321E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.252.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thực hiện gói thầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc tương đương- có giấy chứng chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất theo nghị định 113/2017/NĐ-CP hoặc tương đương còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi