Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749644-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210685071
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp cho hoạt động kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm thực phẩm năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:07:00 đến ngày 2021-07-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,547,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.321E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.252.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc tương đương- có giấy chứng chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất theo nghị định 113/2017/NĐ-CP hoặc tương đương còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
12-Butanol10ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22-propanol3ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33-mercaptopropionic acid2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Acetic acid glacial10ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Acetonitril60ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Acid acetic băng20ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Acid formic10ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Acid formic2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Acid hydrocloric 35 ÷ 38%40ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Acid hydrocloric 37%15ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Acid Nitric 65%2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Acid orthophosphoric 85%2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Amoni acetat4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Amoniac solution (25 % ÷ 28 %)10ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Anisaldehyd2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Anthron2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Butyl acetat5ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Cloroform100ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Combine titrant 58ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Cyclohexan20ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Di kali hydrophosphat (K2HPO4.3H2O)4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Diamoni hydrophosphat2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Dichloromethan10ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Diethylamin2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Dimethyl sulfoxid6ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Dinatri hydrophosphat dihydrat (Na2HPO4.2H2O)2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Dinatri hydrophosphat (Na2HPO4)4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Diphenylamin1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Dung dịch chuẩn (cond. stand. 5 µS/cm)1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Dung dịch chuẩn ion Pb 1000 mg/ml1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Dung dịch chuẩn ion Calci 1000 mg/ml1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Dung dịch chuẩn ion Cd 1000 mg/ml1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Dung dịch chuẩn ion Fe 1000 mg/ml1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Dung dịch chuẩn ion Mg 1000 mg/ml1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Dung dịch đệm chuẩn pH 4,0 (Buffer solution pH 4,0)2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Dung dịch đệm chuẩn pH 7,0 (Buffer solution pH 7,0)2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Dung dịch đệm chuẩn pH 9,0 (Buffer solution pH 9,0)2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Ethanol60ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Ethanol tuyệt đối250ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Ether dầu hỏa (30 ÷ 60)20ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Ethyl acetat60ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Ethyl format5ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Kali dihydrogenphosphat4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Kali hydroxyd3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Kẽm hạt1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Lathanum chlorid1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Methanol250ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Methanol80ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49n- hexan (for GC)3ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50n- hexan (for HPLC)3ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Natri acetat.3H2O5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Natri dodecyl sulfat (natri lauryl sulfat)2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Natri hydroxyd4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Natri sulfat khan3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55n-Butanol90ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Nhôm oxyd1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57N-N dimethyl formamid2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Phthaldialdehyd4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Tert - butanol3ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Tetra methyl amoni hydroxyd 25 %1ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Tetra n-butyl amoni hydrogen sulfat1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Tetra n-butyl amoni hydroxyd ≥ 95%5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Tetra n-heptyl amoni bromid3LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Tetrahydrofuran4ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Toluen10ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Triethylamin2ChaiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Acetamide Nutrient Broth1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Antibiotic Assay Medium No 191LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Chỉ thị hấp ướt (Prospore)2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Chỉ thị hấp khô (Prospore2 steam)1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Cetrinix supplement1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Clostridium perfringens selective supplement1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73EE mossel broth2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Fluid thioglycollate medium2LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Kovacs indole reagent1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Letheen agar, Modified(MLA)5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Limulus Amebocyte Lysate PYROGENT Plus (bộ nội độc tố)10HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78MacCONKEY agar1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79MKTT Novobiocin Suplement1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Polymycin B sulfat1HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Pseudomonas agar P (base)1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82RVS(RAPPAPORT-VASSILIADIS-Soya)1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Sabouraud 4% dextrose agar(DSA)10LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Tryptic soy broth (TSB)4LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Tryptic soy agar(TSA)5LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Triple sugar iron agar(TSI)1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87TBX(Tryptone bile X - glucoronide) agar1LọNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Chủng Bacillus cereus ATCC 117781BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Chủng Enterococcus faecalis ATCC 194331BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Chủng Pseudomonas aeruginosa ATCC 90271BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Chủng Saccharomyces cerevisiae ATCC 26011BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Chủng Salmonella spp. ATCC 140281BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Bản mỏng sắc ký Silica Gel 60 F 25430HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Bình định mức thủy tinh, màu trắng, 10 ml30ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Bình định mức thủy tinh, màu trắng, 20 ml100ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Bình định mức thủy tinh, màu trắng, 25 ml50ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Bình định mức thủy tinh, màu trắng, 50 ml100ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Bình định mức thủy tinh, màu trắng, 100 ml100ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Bình định mức thủy tinh, màu nâu, 100 ml20ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Bình định mức thủy tinh, màu trắng, 200 ml10ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Bình gạn 250 ml5ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Bình nón nút mài thủy tinh, 50 ml50ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Bình nón nút mài thủy tinh, 100 ml150ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Bình nón nút mài thủy tinh, 250 ml150ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Bình ủ kỵ khí 2,5 lít2CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Bộ cất tinh dầu (không bao gồm bếp)2BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Bộ phun sắc ký3BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Buret 25 ml, thủy tinh3ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Chai thủy tinh trung tính, GL 45 100ml, màu trắng20ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Chai thủy tinh trung tính GL 45-250ml, màu trắng20ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Chai thủy tinh trung tính GL 45-500ml, màu trắng20ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Chai thủy tinh trung tính GL 45-1000ml, màu trắng30ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Chai thủy tinh trung tính GL 45-2000ml, màu trắng10ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Cốc cân 50 x 30, thủy tinh50BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Cốc có mỏ, thủy tinh, 10 ml20ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Cốc có mỏ, thủy tinh, 50 ml100ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Cốc có mỏ, thủy tinh, 100 ml200ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Cốc có mỏ, thủy tinh, 250 ml50ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Cột nhồi sắc ký3BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Đĩa peptri thủy tinh ø100mm300BộNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Giấy lọc ɸ 11 cm, lỗ lọc 15 - 20 µm185HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Giấy Parafilm2HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Gói tạo kỵ khí và chỉ thị nhận biết3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Màng lọc 0,2 µm Regenerated Cellulose Hydrophilic, 15mm3HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Màng lọc 0,45 µm Regenerated Cellulose Hydrophilic, 25mm50HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Màng lọc dung môi 0,45 µm Polyamid 47 mm5HộpNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Nắp vặn cho chai thủy tinh trung tính GL 45100ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Ống Đong Đế Lục Giác 50ml20ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Ống Đong Đế Lục Giác 100ml20ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Ống Đong Đế Lục Giác 250ml20ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Ống nghiệm nút xoáy 18 mm200ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Ống nghiệm nút xoáy 100ml100ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Ống nghiệm thủy tinh không nút xoáy100CáiNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Phễu thủy tich lọc xốp G32ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Pipet bầu, thủy tinh, một vạch 1,0 ml20ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Pipet bầu, thủy tinh, một vạch 2,0 ml20ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Pipet bầu, thủy tinh, một vạch 3,0 ml8ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Pipet bầu, thủy tinh, một vạch 4,0 ml10ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Pipet bầu, thủy tinh, một vạch 5,0 ml10ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Pipet bầu, thủy tinh, một vạch 10,0 ml20ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Pipet bầu, thủy tinh, một vạch 15,0 ml5ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Pipet thẳng, thủy tinh, chia vạch 2 ml30ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Pipet thẳng, thủy tinh, chia vạch 5 ml80ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
144Pipet thẳng, thủy tinh, chia vạch 10 ml100ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Quả bóp 3 van40ChiếcNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Túi hấp tiệt trùng dạng đơn Duo Check (hơi nước/EO)2ThùngNhư Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.321E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.084.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.252.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc tương đương53
2 Cán bộ phụ trách thực hiện gói thầu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hóa học hoặc tương đương- có giấy chứng chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất theo nghị định 113/2017/NĐ-CP hoặc tương đương còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->