Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705440-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện CưMgar
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210614252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:16:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,294,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1 Đào vét hữu cơ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 8,8388 100m3
2 Xúc hữu cơ lên PTVC, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 8,8388 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 8,8388 100m3
4 Đào rãnh dọc, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4,2731 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4,2731 100m3
6 Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 21,7736 100m3
7 Đào xúc đất để đắp, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,7955 100m3
8 Vận chuyển đất để đắp nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2,7955 100m3
9 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 24,2475 100m3
10 Lu nguyên thổ nền đường đào, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 34,9927 100m2
B Hạng mục 2: Móng, mặt đường, hệ thống ATGT
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15 cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 16,8671 100m3
2 Rải giấy dầu làm lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 97,3947 100m2
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 9,7091 100m2
4 Bê tông mặt đường dày mặt đường 18 cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1.753,09 m3
5 Đào xúc đất để đắp lề, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 30,0008 100m3
6 Vận chuyển đất đắp lề, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 30,0008 100m3
7 Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 26,5493
8 Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT KT(15x15x120)cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 24 100m3
9 Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, cao 2,9 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2 cái
C Hạng mục 3: Cống bản
1 Bê tông tấm bản, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 15,74 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,4102 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,4088 tấn
4 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 95,44 m3
5 Bê tông thân cống, tường đầu, tường cánh, hố thu, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 89,82 m3
6 Đá dăm + cát đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 39,2 m3
7 Bê tông sân cống, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 34,1 m3
8 Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1,0466 100m2
9 Ván khuôn móng, thân cống, tường cánh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4,7842 100m2
10 Lắp đặt tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 91 cấu kiện
11 Bê tông mối nối tấm bản, M250, đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,51 m3
12 Bê tông phủ mặt bản, M250, đá 0,5x1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 9,54 m3
13 Đào móng đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4,7918 100m3
14 Đắp đất C3 hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,4515 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đặc điểm: Có kết cấu tương tự công trình đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->