Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748626-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210730464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (kinh phí sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:15:00 đến ngày 2021-07-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,494,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.241531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48306E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 02 (hai) hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người yêu cầu như sau: - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường; + Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng hoặc cầu đường, + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện, máy nổ dự phòng
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 200
4-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,1212m3
2Tháo dỡ trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V94,16m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,4858m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V16,765m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
7Phá dỡ nền lát gạchTiêu chuẩn kỹ thuật chương V177,81m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V66,36m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V36,78m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36,78m2
11Láng tạo dốc, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15,6m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V36,78m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,4442m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,4442m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,4442m3
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTiêu chuẩn kỹ thuật chương V74,971m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTiêu chuẩn kỹ thuật chương V596,696m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V17,528m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V141,024m2
20Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,32m3
21Gia công xà gồ thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,5652tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,5652tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V45m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V94,16m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V34,97m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V62,081m2
27Trát dầm, trần, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17,528m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V177,81m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V21,96m2
30Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V693,7471m2
31Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V158,5521m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V314,73m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V607,42m2
34SX, lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V29,76m2
35SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,47m2
36SX, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V18,24m2
37SX, lắp dựng cửa sổ mở hắt khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,72m2
38SX, lắp dựng cửa đi bằng sắt hộpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,2m2
39SX, lắp dựng hoa sắt (bao gồm sơn hoàn thiện)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V18,24m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V21,53m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V29,93m2
42Vệ sinh và đánh bóng bậc cấp cầu thangTiêu chuẩn kỹ thuật chương V22,98m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,05100m2
44Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,14100m2
45Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2công
46Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1hộp
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
50Lắp đặt hộp đấu dây bắt ngầm tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4hộp
51Lắp đặt công Đèn nhựa đặt ngầmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V13cái
52Lắp đặt công tắc quạt trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
53Lắp đặt công tắc 2 cực cho đèn cầu thangTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi nhựa đặt ngầmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V30cái
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m,: 220V-2x40WTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8bộ
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m,: 220V-40WTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
57Lắp đặt đèn neon áp trần tròn 220V-22WTiêu chuẩn kỹ thuật chương V7bộ
58Lắp đặt quạt đảo chiềuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V150m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V80m
61Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V120m
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,2m3
63Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,896m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0896100m2
66Bulon M14x500Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16bộ
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,9248m3
68Gia công xà gồ thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2953tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2953tấn
70Gia công vì kèo thép hìnhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3576tấn
71Lắp dựng vì kèo thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3576tấn
72Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1664tấn
73Lắp dựng cột thép các loạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1664tấn
74Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V73,7305m2
75Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.35mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,1139100m2
76Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,0841100m2
77Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cây
78Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1gốc cây
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V12,544m3
80Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,626m3
81Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,296m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,7067m3
83Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,972m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,698m3
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,4638m3
86Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0384100m2
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,168100m2
88Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,367100m2
89Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,41100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, , đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3587tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,5594tấn
92Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,368m3
93Đắp đất nền móng công trìnhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V15,5943m3
94Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,529m3
95Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,537m3
96Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,072m3
97Gia công xà gồ thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1151tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1151tấn
99Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,35mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,336100m2
100SX, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mmTiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,925m2
101SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,92m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V14,7636m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V56,92m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V58,34m2
105Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V27,82m2
106Trát trần, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V40,998m2
107Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17,468m2
108Láng tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,9m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V17,468m2
110Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20,4m
111Trát đá mài bậc cấpTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,26m2
112Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V11,96m2
113Lát nền, sàn, kích thước gạch Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13,49m2
114Bả bằng bột bả vào tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V115,26m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V68,818m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V84,588m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V99,49m2
118Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,624100m2
119Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2bộ
120Lắp đặt quạt treo tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
121Lắp đặt đèn led tròn 18WTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
122Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 20ATiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
123Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
124Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1cái
125Lắp đặt ổ cắm đôiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
126Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5hộp
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V20m
130Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D16Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V50m
131Lắp đặt phễu thu inox D60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2cái
132Lắp đặt ống nhựa PVC D60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,09100m
133Lắp đặt co PVC D60Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4cái
134Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,58m2
135Phá dỡ cột, trụ gạch đáTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,728m3
136Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,545m3
137Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,414m3
138Phá dỡ móng các loại, móng đáTiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,864m3
139Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V20,551m3
140Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTiêu chuẩn kỹ thuật chương V20,551m3
141Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTiêu chuẩn kỹ thuật chương V20,551m3
142Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V12,69m3
143Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,538m3
144Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,538m3
145Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,441m3
146Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2538100m2
147Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1764100m2
148Công tác gia công thép V50x5 trong trụTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1731tấn
149Lắp dựng thép hình V50x5Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1731tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,2103tấn
151Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V13,536m3
152Đắp đất nền móng công trìnhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,23m3
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0846100m3
154Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V7,38m3
155SX, lắp dựng cổng khung sắtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,28m2
156SX, lắp dựng chông sắt tường ràoTiêu chuẩn kỹ thuật chương V5,04m2
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầuTiêu chuẩn kỹ thuật chương V15,63m2
158Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V125,46m2
159Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V33,84m2
160Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36,9m2
161Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V33,84m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V230,04m2
163Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2gốc cây
164Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12,9m3
165Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12,9m3
166Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14,9m3
167Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V14,9m3
168Bốc xếp phế thải các loạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V25,8m3
169Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTiêu chuẩn kỹ thuật chương V25,8m3
170Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTiêu chuẩn kỹ thuật chương V25,8m3
171Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V22,555m2
172Phá dỡ hàng rào song sắtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V58,5724m2
173Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V9,8503m3
174Phá dỡ cột, trụ gạch đáTiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,754m3
175Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,268m3
176Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,562m3
177Phá dỡ móng các loại, móng đáTiêu chuẩn kỹ thuật chương V12,41m3
178Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V25,8443m3
179Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTiêu chuẩn kỹ thuật chương V25,8443m3
180Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTiêu chuẩn kỹ thuật chương V25,8443m3
181Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V8,64m3
182Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,88m3
183Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V15,36m3
184Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,7946m3
185Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3189100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,035tấn
187Sản xuất thép hình V50x5 đầu trụTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1354tấn
188Lắp dựng cột thép các loạiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,1354tấn
189Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,58m3
190Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,2244m3
191Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3225m3
192Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V34,984m2
193Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V38,7m2
194Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31,892m2
195Bả bằng bột bả vào tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V73,684m2
196Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V31,892m2
197Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V105,576m2
198Gia công hàng rào song sắtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V69,968m2
199Lắp dựng cửa cổng phụTiêu chuẩn kỹ thuật chương V14,892m2
200Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V168,406m2
201Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V20,992m3
202Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,6m3
203Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V2,732m3
204Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,3m3
205Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,5733m3
206Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,271m3
207Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,536m3
208Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V3,3308m3
209Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,124100m2
210Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,3388100m2
211Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4404100m2
212Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,4993100m2
213Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,5211tấn
214Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V1,0276tấn
215Công tác gia công lắp dựng thép L40x40 ray cổngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0502tấn
216Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,56m3
217Đắp đất nền móng công trìnhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V14,8867m3
218Đào xúc đất đi đổ, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0671100m3
219Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIITiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,0671100m3
220Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V10,7548m3
221Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V6,2056m3
222SX, lắp dựng cửa cổng chínhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V15,05m2
223Lắp dựng cửa cổng phụTiêu chuẩn kỹ thuật chương V4,085m2
224Mô tơ có đường ray cho cổng chínhTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
225Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V31,31m2
226Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V28,64m2
227Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V16,64m2
228Trát trần, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V25,02m2
229Láng chống thấm bằng sika, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36,32m2
230Láng tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36,32m2
231Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V36,32m2
232Công tác ốp đá hoa cương vào trụTiêu chuẩn kỹ thuật chương V45,64m2
233Khắc chữ chìm vào bảng tênTiêu chuẩn kỹ thuật chương V1bộ
234Bả bằng bột bả vào tườngTiêu chuẩn kỹ thuật chương V31,31m2
235Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTiêu chuẩn kỹ thuật chương V70,3m2
236Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTiêu chuẩn kỹ thuật chương V101,61m2
237Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V0,869100m2
238Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V35m
239Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V60m
240Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (kt đèn 300x300)Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V5bộ
241Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTiêu chuẩn kỹ thuật chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.241531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48306E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 02 (hai) hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người yêu cầu như sau: - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên55
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên33
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường; + Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng hoặc cầu đường, + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động22
4 Công nhân lành nghề 10 Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: ≥ 1,5KW2
2 Máy phát điện, máy nổ dự phòng công suất ≥ 5,0KW1
3 Dàn giáo Dàn giáo thép200
4 Máy trộn vữa, trộn bê tông dung tích: ≥ 250 lít2
5 Máy đào Máy đào dung tích ≥0,8m31
6 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->