Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 396 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (kinh phí sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 16:15:00 đến ngày 2021-07-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,494,354,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.241531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48306E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 02 (hai) hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người yêu cầu như sau: - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường; + Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng hoặc cầu đường, + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện, máy nổ dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 4-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,1212 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 94,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,4858 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,765 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 177,81 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 66,36 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36,78 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36,78 | m2 |
| 11 | Láng tạo dốc, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15,6 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36,78 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,4442 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,4442 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,4442 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 74,971 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 596,696 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,528 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 141,024 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5652 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5652 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 600x600 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 94,16 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34,97 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 62,081 | m2 |
| 27 | Trát dầm, trần, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,528 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 177,81 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21,96 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 693,747 | 1m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 158,552 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 314,73 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 607,42 | m2 |
| 34 | SX, lắp dựng cửa đi 4 cánh khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29,76 | m2 |
| 35 | SX, lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,47 | m2 |
| 36 | SX, lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,24 | m2 |
| 37 | SX, lắp dựng cửa sổ mở hắt khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 38 | SX, lắp dựng cửa đi bằng sắt hộp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 39 | SX, lắp dựng hoa sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,24 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21,53 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29,93 | m2 |
| 42 | Vệ sinh và đánh bóng bậc cấp cầu thang | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22,98 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,05 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,14 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đấu dây bắt ngầm tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 51 | Lắp đặt công Đèn nhựa đặt ngầm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc quạt trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 cực cho đèn cầu thang | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi nhựa đặt ngầm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m,: 220V-2x40W | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m,: 220V-40W | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn neon áp trần tròn 220V-22W | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt đảo chiều | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 63 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,896 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 66 | Bulon M14x500 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,9248 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2953 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2953 | tấn |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3576 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3576 | tấn |
| 72 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1664 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cột thép các loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1664 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 73,7305 | m2 |
| 75 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.35mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,1139 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,0841 | 100m2 |
| 77 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 78 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | gốc cây |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,544 | m3 |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,626 | m3 |
| 81 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,296 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,7067 | m3 |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,972 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,698 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,4638 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,168 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,367 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,41 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, , đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3587 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5594 | tấn |
| 92 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,368 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15,5943 | m3 |
| 94 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,529 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,537 | m3 |
| 96 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,072 | m3 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1151 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1151 | tấn |
| 99 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,35mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,336 | 100m2 |
| 100 | SX, lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhựa uPVC lõi thép, kính dày 8mm | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,925 | m2 |
| 101 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,92 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,7636 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 56,92 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 58,34 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27,82 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40,998 | m2 |
| 107 | Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,468 | m2 |
| 108 | Láng tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,9 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,468 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,4 | m |
| 111 | Trát đá mài bậc cấp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,26 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,96 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,49 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 115,26 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 68,818 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 84,588 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 99,49 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,624 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt treo tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt đèn led tròn 18W | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, 20A | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy D16 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt phễu thu inox D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co PVC D60 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 134 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,58 | m2 |
| 135 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 136 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,545 | m3 |
| 137 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,414 | m3 |
| 138 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,864 | m3 |
| 139 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,551 | m3 |
| 140 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,551 | m3 |
| 141 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,551 | m3 |
| 142 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,69 | m3 |
| 143 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,538 | m3 |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,538 | m3 |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,441 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2538 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 148 | Công tác gia công thép V50x5 trong trụ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1731 | tấn |
| 149 | Lắp dựng thép hình V50x5 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1731 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2103 | tấn |
| 151 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,536 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,23 | m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0846 | 100m3 |
| 154 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,38 | m3 |
| 155 | SX, lắp dựng cổng khung sắt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,28 | m2 |
| 156 | SX, lắp dựng chông sắt tường rào | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 157 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầu | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15,63 | m2 |
| 158 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 125,46 | m2 |
| 159 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33,84 | m2 |
| 160 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36,9 | m2 |
| 161 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33,84 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 230,04 | m2 |
| 163 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | gốc cây |
| 164 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,9 | m3 |
| 165 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,9 | m3 |
| 166 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,9 | m3 |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,9 | m3 |
| 168 | Bốc xếp phế thải các loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,8 | m3 |
| 169 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,8 | m3 |
| 170 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,8 | m3 |
| 171 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22,555 | m2 |
| 172 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 58,5724 | m2 |
| 173 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,8503 | m3 |
| 174 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,754 | m3 |
| 175 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,268 | m3 |
| 176 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,562 | m3 |
| 177 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,41 | m3 |
| 178 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,8443 | m3 |
| 179 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,8443 | m3 |
| 180 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,8443 | m3 |
| 181 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,64 | m3 |
| 182 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,88 | m3 |
| 183 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15,36 | m3 |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,7946 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3189 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 187 | Sản xuất thép hình V50x5 đầu trụ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1354 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cột thép các loại | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1354 | tấn |
| 189 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,58 | m3 |
| 190 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,2244 | m3 |
| 191 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3225 | m3 |
| 192 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34,984 | m2 |
| 193 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 38,7 | m2 |
| 194 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,892 | m2 |
| 195 | Bả bằng bột bả vào tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 73,684 | m2 |
| 196 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,892 | m2 |
| 197 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 105,576 | m2 |
| 198 | Gia công hàng rào song sắt | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69,968 | m2 |
| 199 | Lắp dựng cửa cổng phụ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,892 | m2 |
| 200 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 168,406 | m2 |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,992 | m3 |
| 202 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6 | m3 |
| 203 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,732 | m3 |
| 204 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,3 | m3 |
| 205 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,5733 | m3 |
| 206 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,271 | m3 |
| 207 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,536 | m3 |
| 208 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,3308 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,124 | 100m2 |
| 210 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3388 | 100m2 |
| 211 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4404 | 100m2 |
| 212 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4993 | 100m2 |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5211 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,0276 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng thép L40x40 ray cổng | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0502 | tấn |
| 216 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,56 | m3 |
| 217 | Đắp đất nền móng công trình | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,8867 | m3 |
| 218 | Đào xúc đất đi đổ, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 220 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,7548 | m3 |
| 221 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,2056 | m3 |
| 222 | SX, lắp dựng cửa cổng chính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15,05 | m2 |
| 223 | Lắp dựng cửa cổng phụ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,085 | m2 |
| 224 | Mô tơ có đường ray cho cổng chính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 225 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,31 | m2 |
| 226 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28,64 | m2 |
| 227 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,64 | m2 |
| 228 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,02 | m2 |
| 229 | Láng chống thấm bằng sika, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36,32 | m2 |
| 230 | Láng tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36,32 | m2 |
| 231 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36,32 | m2 |
| 232 | Công tác ốp đá hoa cương vào trụ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45,64 | m2 |
| 233 | Khắc chữ chìm vào bảng tên | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 234 | Bả bằng bột bả vào tường | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,31 | m2 |
| 235 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70,3 | m2 |
| 236 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 101,61 | m2 |
| 237 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,869 | 100m2 |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 240 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (kt đèn 300x300) | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 241 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.241531E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48306E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là: Có 02 (hai) hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 đồng (yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét)- Kèm theo các tài liệu để chứng minh tính chất tương tự đối với gói thầu này (bản gốc hoặc bản sao có chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, có văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (các tài liệu để chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người yêu cầu như sau: - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; + Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 01 người, yêu cầu như sau: 01 người có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường; + Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng hoặc cầu đường, + Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân lành nghề | 10 | Công nhân lành nghề: ≥ 10 người (có chứng chỉ sơ cấp nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: ≥ 1,5KW | 2 |
| 2 | Máy phát điện, máy nổ dự phòng | công suất ≥ 5,0KW | 1 |
| 3 | Dàn giáo | Dàn giáo thép | 200 |
| 4 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đào | Máy đào dung tích ≥0,8m3 | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | trọng tải: ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi