Gói thầu: Trang bị, thay thế thiết bị âm thanh, ánh sáng, màn hình led, ti vi hội trường lớn của Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714779-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
| Tên gói thầu | Trang bị, thay thế thiết bị âm thanh, ánh sáng, màn hình led, ti vi hội trường lớn của Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696518 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-06 17:42:00 đến ngày 2021-07-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,627,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1)Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp, lắp đặt hạng mục âm thanh hội trường, ánh sáng hội trường và màn hình LED ghép trong cùng hợp đồng hoặc tối thiểu mỗi hợp đồng có một hạng mục (không bao gồm: các hợp đồng nguyên tắc, các hợp đồng phân phối-bán buôn… không kèm theo dịch vụ lắp đặt và hậu mãi tại chỗ cho khách hàng).(2)Tương tự về quy mô: các hợp đồng tương tự có:(a)Tổng giá trị hàng hóa hạng mục âm thanh hội trường tối thiểu là 3.196.343.668 VNĐ trong đó ít nhất một hợp đồng có giá trị hàng hóa hạng mục âm thanh hội trường là 1.065.447.889 VNĐ.(b)Tổng giá trị hàng hóa hạng mục ánh sáng hội trường tối thiểu là 1.200.931.582 VND trong đó ít nhất một hợp đồng có giá trị hàng hóa hạng mục ánh sáng hội trường tối thiểu là 400.310.527 VNĐ.(c)Tổng giá trị hàng hóa hạng mục màn hình LED ghép đạt tối thiểu 2.601.724.750 VND trong đó ít nhất một hợp đồng có giá trị hàng hóa hạng mục màn hình LED ghép tối thiểu là 867.241.583 VNĐ. (3)Tài liệu cần nộp: Nộp scan bản gốc: Văn bản hợp đồng, biên bản bàn giao và nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn liên 1 hoặc hóa đơn điện tử của các hợp đồng tương tự đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.999.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành trên địa bàn thành phố Hà Nội (nộp kèm theo tài liệu để chứng minh).- Cam kết về điều kiện bảo hành đáp ứng yêu cầu: bảo hành ≥12 tháng và theo tiêu chuẩn riêng của nhà sản xuất (nếu có).- Thuyết minh quy trình và thời hạn bảo hành, bảo trì hàng hoá tối thiểu đáp ứng quy định tại Chương V tại địa chỉ của Chủ đầu tư và cung cấp vật tư thay thế trong thời gian mục E-CDNT 14.3. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT THI CÔNG HỆ THỐNG ÂM THANH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG TRỞ LÊN CHUYÊN NGÀNH PHÙ HỢP: NGÀNH ĐIỆN, ĐIỆN TỬ, ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG.- CÓ CHỨNG CHỈ KỸ THUẬT VỀ LẮP ĐẶT CỦA HÃNG SẢN XUẤT THIẾT BỊ ÂM THANH.- NỘP BẢN SCAN BẢN GỐC: BẰNG TỐT NGHIỆP, CMT HOẶC CCCD, BẢN KÊ KHAI VỀ KINH NGHIỆM TRONG LĨNH VỰC TƯƠNG TỰ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT THI CÔNG HỆ THỐNG ÁNH SÁNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG TRỞ LÊN CHUYÊN NGÀNH PHÙ HỢP: NGÀNH ĐIỆN, ĐIỆN TỬ, ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG.- CÓ CHỨNG CHỈ KỸ THUẬT VỀ LẮP ĐẶT CỦA HÃNG SẢN XUẤT THIẾT BỊ ÁNH SÁNG.- NỘP BẢN SCAN BẢN GỐC: BẰNG TỐT NGHIỆP, CMT HOẶC CCCD, BẢN KÊ KHAI VỀ KINH NGHIỆM TRONG LĨNH VỰC TƯƠNG TỰ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT THI CÔNG HỆ THỐNG MÀN HÌNH LED |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG TRỞ LÊN CHUYÊN NGÀNH PHÙ HỢP: NGÀNH ĐIỆN, ĐIỆN TỬ, ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN.- NỘP BẢN SCAN BẢN GỐC: BẰNG TỐT NGHIỆP, CMT HOẶC CCCD, BẢN KÊ KHAI VỀ KINH NGHIỆM TRONG LĨNH VỰC TƯƠNG TỰ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa line array | 8 | Chiếc | Hạng mục 1, Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Loa Line Array siêu trầm công suất liên tục 1200W | 4 | Chiếc | Hạng mục 2, Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Loa kiểm tra cho sân khấu liền công suất | 2 | Chiếc | Hạng mục 3, Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bộ khuếch đại công suất 4 kênh cho loa treo | 1 | Chiếc | Hạng mục 4, Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bộ khuếch đại công suất 2 kênh cho sub | 2 | Chiếc | Hạng mục 5, Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 32 đường vào | 1 | Chiếc | Hạng mục 6, Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Thiết bị quản lý tần số chuyên nghiệp | 1 | Chiếc | Hạng mục 7, Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bộ tạo hiệu quả âm thanh | 1 | Chiếc | Hạng mục 8, Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Micro không dây cầm tay | 4 | Chiếc | Hạng mục 9, Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Micro để bục phát biểu | 2 | Bộ | Hạng mục 10, Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Giá treo chuyên dụng cho giàn loa line array | 2 | Chiếc | Hạng mục 11, Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Tủ thiết bị cho hệ thống 12U | 1 | Chiếc | Hạng mục 12, Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Dây tín hiệu | 100 | mét | Hạng mục 13, Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Dây loa 2x2.5mm | 200 | mét | Hạng mục 14, Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Giắc loa Speakon | 36 | Chiếc | Hạng mục 15, Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Giắc canon | 5 | đôi | Hạng mục 16, Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Nhân công và phụ kiện kết nối, lắp đặt hoàn thiện hệ thống âm thanh | 1 | HT | Hạng mục 17, Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Auto Nguồn điện | 2 | Cái | Hạng mục 18, Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Đèn Par Led ánh sáng trắng vàng 54 x 3W | 16 | chiếc | Hạng mục 19, Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Đèn Par Led ánh sáng màu 54 x 3W | 24 | chiếc | Hạng mục 20, Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Đèn kỹ xảo Moving Beam 260 | 8 | chiếc | Hạng mục 21, Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Máy tạo khói công suất 3000W | 2 | chiếc | Hạng mục 22, Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bộ chia tín hiệu DMX 8 line | 1 | chiếc | Hạng mục 23, Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Card điều khiển ánh sáng Sunlite | 1 | chiếc | Hạng mục 24, Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | Chiếc | Hạng mục 25, Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Móc treo đèn | 48 | Cái | Hạng mục 26, Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Dây điện 2 x 2.5mm | 100 | mét | Hạng mục 27, Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Dây điện 2 x 4 mm | 150 | mét | Hạng mục 28, Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Dây tín hiệu | 200 | mét | Hạng mục 29, Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Tủ điện | 1 | Cái | Hạng mục 30, Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Giắc tín hiệu | 25 | đôi | Hạng mục 31, Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Sào cơ khí nâng hạ bằng điện | 3 | HT | Hạng mục 32, Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Nhân công lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống ánh sáng | 1 | HT | Hạng mục 33, Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Máy tính xách tay | 1 | chiếc | Hạng mục 34, Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Tivi QLED 85 inch | 2 | Chiếc | Hạng mục 35, Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Màn hình LED trong nhà | 32 | m2 | Hạng mục 36, Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Chiếc | Hạng mục 37, Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Hệ thống khung thép | 1 | gói | Hạng mục 38, Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Cáp tín hiệu HDMI 30m cho Tivi | 2 | Sợi | Hạng mục 39, Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | gói | Hạng mục 40, Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Nhân công lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống màn hình LED | 1 | gói | Hạng mục 41, Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1)Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp, lắp đặt hạng mục âm thanh hội trường, ánh sáng hội trường và màn hình LED ghép trong cùng hợp đồng hoặc tối thiểu mỗi hợp đồng có một hạng mục (không bao gồm: các hợp đồng nguyên tắc, các hợp đồng phân phối-bán buôn… không kèm theo dịch vụ lắp đặt và hậu mãi tại chỗ cho khách hàng).(2)Tương tự về quy mô: các hợp đồng tương tự có:(a)Tổng giá trị hàng hóa hạng mục âm thanh hội trường tối thiểu là 3.196.343.668 VNĐ trong đó ít nhất một hợp đồng có giá trị hàng hóa hạng mục âm thanh hội trường là 1.065.447.889 VNĐ.(b)Tổng giá trị hàng hóa hạng mục ánh sáng hội trường tối thiểu là 1.200.931.582 VND trong đó ít nhất một hợp đồng có giá trị hàng hóa hạng mục ánh sáng hội trường tối thiểu là 400.310.527 VNĐ.(c)Tổng giá trị hàng hóa hạng mục màn hình LED ghép đạt tối thiểu 2.601.724.750 VND trong đó ít nhất một hợp đồng có giá trị hàng hóa hạng mục màn hình LED ghép tối thiểu là 867.241.583 VNĐ. (3)Tài liệu cần nộp: Nộp scan bản gốc: Văn bản hợp đồng, biên bản bàn giao và nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có), hóa đơn liên 1 hoặc hóa đơn điện tử của các hợp đồng tương tự đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.333.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.999.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành trên địa bàn thành phố Hà Nội (nộp kèm theo tài liệu để chứng minh).- Cam kết về điều kiện bảo hành đáp ứng yêu cầu: bảo hành ≥12 tháng và theo tiêu chuẩn riêng của nhà sản xuất (nếu có).- Thuyết minh quy trình và thời hạn bảo hành, bảo trì hàng hoá tối thiểu đáp ứng quy định tại Chương V tại địa chỉ của Chủ đầu tư và cung cấp vật tư thay thế trong thời gian mục E-CDNT 14.3. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT THI CÔNG HỆ THỐNG ÂM THANH | 1 | - TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG TRỞ LÊN CHUYÊN NGÀNH PHÙ HỢP: NGÀNH ĐIỆN, ĐIỆN TỬ, ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG.- CÓ CHỨNG CHỈ KỸ THUẬT VỀ LẮP ĐẶT CỦA HÃNG SẢN XUẤT THIẾT BỊ ÂM THANH.- NỘP BẢN SCAN BẢN GỐC: BẰNG TỐT NGHIỆP, CMT HOẶC CCCD, BẢN KÊ KHAI VỀ KINH NGHIỆM TRONG LĨNH VỰC TƯƠNG TỰ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG. | 5 | 5 |
| 2 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT THI CÔNG HỆ THỐNG ÁNH SÁNG | 1 | - TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG TRỞ LÊN CHUYÊN NGÀNH PHÙ HỢP: NGÀNH ĐIỆN, ĐIỆN TỬ, ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG.- CÓ CHỨNG CHỈ KỸ THUẬT VỀ LẮP ĐẶT CỦA HÃNG SẢN XUẤT THIẾT BỊ ÁNH SÁNG.- NỘP BẢN SCAN BẢN GỐC: BẰNG TỐT NGHIỆP, CMT HOẶC CCCD, BẢN KÊ KHAI VỀ KINH NGHIỆM TRONG LĨNH VỰC TƯƠNG TỰ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG. | 5 | 5 |
| 3 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH KỸ THUẬT THI CÔNG HỆ THỐNG MÀN HÌNH LED | 1 | - TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG TRỞ LÊN CHUYÊN NGÀNH PHÙ HỢP: NGÀNH ĐIỆN, ĐIỆN TỬ, ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN.- NỘP BẢN SCAN BẢN GỐC: BẰNG TỐT NGHIỆP, CMT HOẶC CCCD, BẢN KÊ KHAI VỀ KINH NGHIỆM TRONG LĨNH VỰC TƯƠNG TỰ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi