Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717823-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210711216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:31:00 đến ngày 2021-07-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,088,855,651 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ XDM
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT kép: MTK12-4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 móng
2 Móng cột BT LT đơn: MT14-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 móng
3 Móng cột BT LT kép: MTK14-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 móng
4 Móng cột BT LT kép: MTK14-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
E Phần kè móng
1 Kè móng 3 mặt : KM-3B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Kè móng kép 3 mặt : KMK-3B Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
F Phần cột
G Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Cột BTLT NPC-I-14-190-9.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Cột BTLT NPC-I-14-190-11 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
H Phần xà & tiếp địa
1 Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
2 Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Xà khóa 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XK-AT2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
5 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT1-1C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Xà cầu dao đỉnh cột kép dọc: XCD-AT1-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Thang lên xuống: TS-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
11 Giằng cột: GCK-12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
12 Giằng cột GCK-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
13 Dây nối tiếp địa DTD-CD-14 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
14 Tiếp địa ĐZK RC-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
I Phần dây dẫn
1 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 294 m
2 Dây ACSR-50/8(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 4.014 m
J Phần sứ & phụ kiện
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 quả
3 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46 quả
4 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 chuỗi
5 Sứ đứng polymer 22kV cả ty (VLphục vụ thí nghiệm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
6 Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 bộ
7 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
8 Biển báo tên cầu dao: BT-CD Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Biển báo an toàn: BAT-DZ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
K Phần đầu cốt
1 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
L Phần thiết bị& phụ kiện
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Chống sét thông minh 22kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
3 Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV Wireless (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 3 bộ
M Thí nghiệm mẫu cách điện
1 Sứ đứng polymer 22kV cả ty Thí nghiệm mẫu 3 quả
N HẠNG MỤC TBA XDM
O Phần móng cột & kè móng
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Móng cột BT LT đơn: MT14-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Kè nền trạm: KT-3A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Kè nền trạm: KT-3C Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Nền trạm : BT-M100 đá 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
P Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ
Q Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Cột BTLT NPC-I-14-190-9.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
R XÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 Xà đầu trạm: XKL-1T-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
2 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
4 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
5 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
6 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Sàn thao tác : STT-I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
8 Thang lên xuống: TS-2. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
9 Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
10 Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
S XÀ TRẠM CẮT
1 Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
3 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2(A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
T Phần cầu chì, tụ bù
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 13A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
U Phần cách điện
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 quả
3 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 quả
V Phần cáp & dây dẫn
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 99 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC-1x150 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 156 m
W Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
X Phần đầu cốt & phụ kiện
1 Đầu cốt đồng - 35 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
2 Đầu cốt đồng - 150 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
3 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
4 Nắp chụp đầu cực CSV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
5 Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
6 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
7 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
8 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 m
9 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 bộ
10 Lạt nhựa: LN-20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 túi
11 Khóa đồng: KĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
13 Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
14 Biển tên TBA: BBTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Biển báo an toàn: BAT-TBA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
Y Phần lắp đặt MBA
1 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 4 cái
Z Phần rút ruột MBA
1 Rút ruột MBA 320kVA-22/0,4kV Rút ruột ngoài hiện trường 4 cái
AA Phần lắp đặt tủ điện
1 Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra (2x250A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (3x250A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
3 Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra (4x250A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
AB Phần lắp đặt chống sét van
1 Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
AC Phần phụ kiện hotline
1 Hotline 4/0 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
2 Kẹp quai IPC dùng cho cáp 35-70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
AD Thí nghiệm mẫu CSV
1 Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV Thí nghiệm mẫu 2 quả
AE HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ
AF Phần móng cột
AG Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột hạ thế MT6,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
2 Móng cột hạ thế MT6,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Móng cột hạ thế MTK6,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Móng cột hạ thế MTK6,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Móng cột hạ thế MT7,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53 cái
6 Móng cột hạ thế MT7,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Móng cột hạ thế MTK7,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Móng cột hạ thế MT8,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 125 cái
9 Móng cột hạ thế MT8,5-3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
10 Móng cột hạ thế MTK8,5-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
11 Móng cột hạ thế MT10HA-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AH Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột hạ thế MT7,5-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
2 Móng cột hạ thế MT8,5-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
3 Móng cột hạ thế MT8,5-3(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
4 Móng cột hạ thế MTK8,5-2(M) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Phá bê tông đường: PBT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42,89 m3
AI Phần cột
AJ Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT : PC-I-6.5-160-3.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
2 Cột BTLT : PC-I-6.5-160-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
3 Cột BTLT : PC-I-7.5-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61 cái
4 Cột BTLT : PC-I-7.5-160-5.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
5 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 159 cái
6 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
7 Cột BTLT NPC-I-10-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AK Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột BTLT : PC-I-7.5-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
2 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
3 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
AL Phần xà & tiếp địa
1 Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
2 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
3 Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
4 Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
5 Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T(A) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
6 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
7 Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
8 Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tđ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
9 Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tk Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-42-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
11 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ2VX-41-1V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
12 Xà hạ thế 1 cột tròn: XN2VX-41-1T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
13 Tháo, lắp xà XKLT-4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
14 Tiếp địa lặp lại: RLL-1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66 bộ
AM Phần dây, sứ, phụ kiện
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 4.158 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 10.927 m
3 Căng lại dây: ABC 4x50(TD) Tận dụng căng lại dây 988 m
4 Căng lại dây: ABC 4x70(TD) Tận dụng căng lại dây 148 m
5 Căng lại dây: ABC 4x95(TD) Tận dụng căng lại dây 648 m
6 Căng lại dây: ABC 4x120(TD) Tận dụng căng lại dây 382 m
7 Dây nhôm bọc AV-35 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 193 m
8 Dây nhôm bọc AV-70 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 3.336 m
9 Dây nhôm bọc AV-120 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 8.271 m
10 Sứ hạ thế A30+ ty Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 580 quả
11 Dây buộc cổ sứ nhôm 1x2,5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 464 m
12 Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 662 cái
13 Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 622 cái
14 Kẹp treo cáp VX: KT-CVX Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 232 cái
15 Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 215 cái
16 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.674 cái
17 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 440 bộ
AN Phần đầu cốt
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 158 cái
3 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A120) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 402 cái
4 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
AO Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật
1 Rải căng dây tại vị trí vượt sông ≥ 50m: ABC-120Vs 6 VT
AP Phần cụm công tơ
1 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 Tháo lắp, đấu trả 178 cái
2 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 Tháo lắp, đấu trả 123 cái
3 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F Tháo lắp, đấu trả 57 cái
4 Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế Tháo lắp, đấu trả 13 cái
5 Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 433 cái
6 Hộp chia dây 9 cực: HCD-9 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Cáp Al/XLPE/PVC 2x25 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 3.873,3 m
8 Cáp Al/XLPE/PVC 4x25 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 961,2 m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1.087,5 m
10 Gen co nhiệt: GenD10 294,4 m
11 Gen co nhiệt: GenD20 71,2 m
12 Dây lạt nhựa: LN-20cm 3.590 cái
13 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T 1.586 cái
14 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.505 cái
AQ Phần thu hồi
AR VTTH nhập kho PCNĐ
AS Thu hồi phần ĐZ
1 Cột bê tông: (LT8.5) Thu hồi 11 cái
2 Cột bê tông: (LT7.5) Thu hồi 6 cái
3 Cột bê tông: (LT6.5) Thu hồi 36 cái
4 Cột bê tông: (H8.5) Thu hồi 1 cái
5 Cột bê tông: (H7.5) Thu hồi 18 cái
6 Cột bê tông: (H6.5) Thu hồi 143 cái
AT Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà hạ thế: (XĐV-2) Thu hồi 3 bộ
2 Xà hạ thế: (XĐV-4) Thu hồi 19 bộ
3 Xà hạ thế: (XKV-4) Thu hồi 3 bộ
4 Xà hạ thế: (XĐLV-4) Thu hồi 6 bộ
5 Xà hạ thế: (XĐVX-V) Thu hồi 1 bộ
6 Xà hạ thế: (XĐT-4) Thu hồi 3 bộ
7 Xà hạ thế: (XKT-4) Thu hồi 4 bộ
8 Xà hạ thế: (XĐLT-4) Thu hồi 4 bộ
9 Xà hạ thế: (XĐVX-T) Thu hồi 1 bộ
10 Xà hạ thế: (XNVX-T) Thu hồi 1 bộ
11 Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) Thu hồi 271 cái
12 Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) Thu hồi 374 cái
13 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) Thu hồi 4.259 m
14 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x25) Thu hồi 654 m
15 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) Thu hồi 76 m
16 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) Thu hồi 437 m
17 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) Thu hồi 3.649 m
18 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) Thu hồi 1.239 m
19 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) Thu hồi 5.882 m
20 Dây nhôm bọc AV-35 Thu hồi 464 m
21 Dây nhôm bọc AV-50 Thu hồi 1.394 m
22 Dây nhôm bọc AV-95 Thu hồi 4.182 m
AU Thu hồi phần Cụm công tơ
1 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT Thu hồi 3.022 m
2 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT Thu hồi 778 m
AV VTTH trả dân
1 Cột bê tông: [H6.5] Thu hồi 17 cái
2 Cột bê tông: [H5.5] Thu hồi 11 cái
AW PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Phá & hoàn trả cống thoát nước (Gạch VXM M75) Hoàn trả MB 51,7 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.063E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.13E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây trung, hạ thế ; + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->