Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng nền đường khu vực xóm Cao Sơn 3, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty than Khánh Hòa - VVMI, Chi nhánh Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng nền đường khu vực xóm Cao Sơn 3, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210673111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất than của Công ty than Khánh Hòa - VVMI |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 16:26:00 đến ngày 2021-07-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,245,882,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành, xây dựng hoặc giao thông trở lên.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành, xây dựng hoặc giao thông trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 14T. (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn. (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Búa căn khí nén hoặc điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ phút hoặc ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe bồn chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. (có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động tới công trường | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1096 | 100m3 |
| 2 | Đào móng khuôn đường, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9737 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, máy đào, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7516 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1871 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7086 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa sang đắp cho tuyến số 1, phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5082 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc bùn, đất hữu cơ bằng máy đào, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4505 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4505 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.5km bằng ôtô, đất cấp I | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4505 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,92 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5692 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đá cự ly 0.5km bằng ôtô | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5692 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 512,01 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm M250 đá 2x4 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 524,8103 | m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5537 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4804 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4282 | 100m2 |
| 18 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,68 | m |
| 19 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350,14 | m |
| 20 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột thủy trí, cọc tiêu, đường kính | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1748 | tấn |
| 27 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2939 | m3 |
| 28 | Sơn cọc tiêu, cột thủy trí 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,21 | m2 |
| 29 | Dán màng phản quang vào cọc tiêu | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,42 | m2 |
| 30 | Đào móng cọc tiêu, cột thủy trí, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,897 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4467 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2964 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường cánh + thân cống, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,66 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mũ mố, cống bản, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố cống | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1915 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố d | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ mố d | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1629 | tấn |
| 9 | Lắp dựng các loại cấu kiện tấm đan, trọng lượng > 250 kg | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1131 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan loại thép D | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan loại thép D | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2507 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum nóng trên tấm bản | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 15 | Bê tông mối nối, lớp phủ tấm bản, vữa M250 Đá 1x2 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xoắn ốc D4 | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 17 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành, xây dựng hoặc giao thông trở lên.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành, xây dựng hoặc giao thông trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng ≥ 14T. (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn. (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 5 | Búa căn khí nén hoặc điện | Công suất ≥ 3m3/ phút hoặc ≥ 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 1 |
| 10 | Xe bồn chở bê tông | ≥ 6m3 | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt. (có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi