Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng nền đường khu vực xóm Cao Sơn 3, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748932-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty than Khánh Hòa - VVMI, Chi nhánh Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng nền đường khu vực xóm Cao Sơn 3, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20210673111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất than của Công ty than Khánh Hòa - VVMI
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:26:00 đến ngày 2021-07-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,245,882,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành, xây dựng hoặc giao thông trở lên.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành, xây dựng hoặc giao thông trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3. (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 14T. (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn. (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Búa căn khí nén hoặc điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ phút hoặc ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe bồn chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6m3
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. (có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
2Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
5Chi phí bảo trì công trìnhTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
6Chi phí nhà tạm tại hiện trườngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động tới công trườngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
B Hạng mục 2: Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1096100m3
2Đào móng khuôn đường, bằng máy đào, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9737100m3
3Đào rãnh, máy đào, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7516100m3
4Đánh cấp bằng máy đào, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1871100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7086100m3
6Vận chuyển đất thừa sang đắp cho tuyến số 1, phạm vi Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5082100m3
7Đào xúc bùn, đất hữu cơ bằng máy đào, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4505100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4505100m3
9Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.5km bằng ôtô, đất cấp ITheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4505100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,92m3
11Vận chuyển đá bằng ôtô trong phạm vi Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5692100m3
12Vận chuyển tiếp đá cự ly 0.5km bằng ôtôTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5692100m3
13Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật512,01m3
14Bê tông thương phẩm M250 đá 2x4Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật524,8103m3
15Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5537100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,4804100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4282100m2
18Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,68m
19Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350,14m
20Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m
21Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giácTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giácTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ốngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57cái
25Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,342100m2
26Cốt thép cột thủy trí, cọc tiêu, đường kính Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1748tấn
27Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2939m3
28Sơn cọc tiêu, cột thủy trí 1 nước lót, 2 nước phủ.Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,21m2
29Dán màng phản quang vào cọc tiêuTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,42m2
30Đào móng cọc tiêu, cột thủy trí, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,897m3
31Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4467m3
C Hạng mục 3: Cống ngang
1Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIITheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2964100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
3Xây đá hộc, xây tường cánh + thân cống, vữa XM mác 100Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,66m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
5Đổ bê tông mũ mố, cống bản, đá 1x2, mác 200Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,74m3
6Ván khuôn mũ mố cốngTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1915100m2
7Cốt thép mũ mố dTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0084tấn
8Cốt thép mũ mố dTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1629tấn
9Lắp dựng các loại cấu kiện tấm đan, trọng lượng > 250 kgTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,06m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1131100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan loại thép DTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0476tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan loại thép DTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2507tấn
14Quét nhựa bi tum nóng trên tấm bảnTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1m2
15Bê tông mối nối, lớp phủ tấm bản, vữa M250 Đá 1x2Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,08m3
16Sản xuất lắp dựng cốt thép xoắn ốc D4Theo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0032tấn
17Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.869E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.73E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành, xây dựng hoặc giao thông trở lên.- Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III theo quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên nghành, xây dựng hoặc giao thông trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3. (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 14T. (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn. (Kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw2
5 Búa căn khí nén hoặc điện Công suất ≥ 3m3/ phút hoặc ≥ 1,5kW1
6 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw2
7 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
9 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw1
10 Xe bồn chở bê tông ≥ 6m32
11 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt. (có kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->