Gói thầu: Gói số 1: Hạng mục: Xây dựng cơ bản

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747419-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp bán lẻ xăng dầu, Công ty xăng dầu khu vực I, Công ty TNHH MTV
Tên gói thầu Gói số 1: Hạng mục: Xây dựng cơ bản
Số hiệu KHLCNT 20210746926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:22:00 đến ngày 2021-07-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 455,140,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN PHÒNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
3 Nhân công vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 5 công
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 154,825 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 61,209 m2
6 Nhân công cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm trần Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 công
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 64,271 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 13,114 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 13,114 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 10,5 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 10,5 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 23,614 m2
13 Thông hút bể phốt Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 trọn gói
14 8 bộ Giàn giáo phục vụ cho công tác tháo dỡ diễm mái, tấm ốp cột alumex, mái tôn mái che cột bơm, mái tôn nhà văn phòng và trần mái che cột bơm trong 7 ngày Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 trọn gói
B TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 2 công
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 85,491 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 5,886 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 5,886 m2
C MÁI CHE CỘT BƠM
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 544 m2
2 Tháo dỡ khung xương, tấm ốp alumex Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 152,963 m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 2,633 100m2
4 Máng nước inox 201 khổ 1200mm dày 0,4mm Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 20,1 md
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 0,107 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110 Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 2 quả
9 Ốp trần bằng tấm Aluminum Composit Bravo màu bạc (Tấm dày 3mm, nhôm dày 0.8mm, khung xương bằng thép hộp mã kẽm 20x20x1,2 gấp ke mép) Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 263,31 m2
D SÂN BÃI, RÃNH CÔNG NGHỆ
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 4,206 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 10,35 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 0,173 100m3
4 Sửa nền sân bãi thủ công ( những chỗ máy không thi công được) Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 công
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 0,138 100m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 250 Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 13,8 m3
7 Đánh bóng bề mặt sân (báo giá TT) Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 69 m2
8 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 22 cấu kiện
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 0,138 100m2
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 0,14 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 0,14 tấn
12 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1,161 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 22 cái
14 Nhân công tháo bỏ nắp hố ga tấm đan cũ và gờ hố ga lắng gạn Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 công
15 Lắp đặt bộ ga gang (bao gồm nắp ga gang 56 kg và khung ga gang)(CB giá quí IV-2020) Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
16 Đục nhám mặt bê tông Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 5 m2
17 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 m3
E HÀNG RÀO HOA SẮT
1 Gia công cột bằng thép hình Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 0,05 tấn
2 Lắp dựng cột thép Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 0,05 tấn
3 Gia công hàng rào song sắt Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 7 m2
4 Lắp dựng hoa sắt, khung sắt liên kết bằng bu lông Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 0,101 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 7 m2
6 Bu lông M18 (CBG Quí IV-2020) Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 12 chiếc
7 Vận chuyển cột và khung thép đến CH Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 1 Chuyến
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 0,295 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 0,295 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III ( 15km tiếp theo) Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật 0,295 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->