Gói thầu: Xây lắp công trình, công trình: Sửa chữa, gia cố rãnh thoát nước dọc đoạn Km3+00÷Km5+00 - ĐT.571 (Dự án LRAMP)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747359-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình, công trình: Sửa chữa, gia cố rãnh thoát nước dọc đoạn Km3+00÷Km5+00 - ĐT.571 (Dự án LRAMP)
Số hiệu KHLCNT 20210747168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:18:00 đến ngày 2021-07-26 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,239,028,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh thoát nước dọc chữ nhật
1 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 660 cấu kiện
2 Lót bạt nilong móng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8759 100m2
3 Thi công đệm móng CPĐD Dmax25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,7588 m3
4 Bao tải tẩm nhựa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5114 m2
5 Bê tông móng M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,1382 m3
6 Bê tông tường M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,626 m3
7 Bê tông giằng, xà mũ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,4878 m3
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,82 m3
9 Cốt thép đốt rãnh đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6564 tấn
10 Cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4782 tấn
11 Cốt thép thanh rãnh đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,048 tấn
12 Đào móng công trình, đất cấp III, điều phối để đắp và đổ đi. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1922 100m3
13 Đắp trả đất hố móng + đắp bù lề, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4644 100m3
14 Đào nền đường, đất cấp IV (đào kết cấu đường cũ), vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3566 100m3
15 Bê tông vỉa hè M100 đá 2x4 (hoàn trả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7368 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,009 m3
17 Bê tông tường M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,872 m3
18 Nạo vét cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,875 m3
B Rãnh thoát nước dọc hình thang
1 Lắp đặt tấm lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.393 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4425 m3
3 Bê tông đáy rãnh, khe nối M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,8853 m3
4 Vữa đệm xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1148 m2
5 Đào rãnh, đất cấp III, điều phối để đắp và đổ đi. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8879 100m3
6 Bê tông đáy rãnh, khe nối M150, đá 1x2 (Gia cố cửa xã rãnh, gồm vuốt nối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3724 m3
7 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0899 m3
8 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cấu kiện
9 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m3
10 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1318 tấn
11 Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2082 tấn
C Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông
1 Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa công trình giao thông đường bộ, có hạng mục hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->