Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2021-2022 tại Trung tâm Y tế Quận 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210724638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ QUẬN 3 |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2021-2022 tại Trung tâm Y tế Quận 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210670771 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu BHYT, viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 16:27:00 đến ngày 2021-07-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 840,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là840.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 252.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện hạng III trở lên và có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng. Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 588.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.176.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên làm sạch |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcCó >= 1 nhân viên có chứng chỉ tăng cường vệ sinh phòng mổ do tổ chức có chức năng đào tạo theo quy định. Kinh nghiệm nhân sự được tính như sau:- Số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tư: Được tính theo Bản kê khai năng lực kinh nghiệm trên Webform hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe làm vệ sinh hoặc xe đẩy làm vệ sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mượn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy chà sàn (đính kèm giấy chứng nhận độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mượn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hút bụi (đính kèm giấy chứng nhận độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mượn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hút bụi nước (đính kèm giấy chứng nhận độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mượn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bắn áp lực (đính kèm giấy chứng nhận độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mượn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ép nước (đính kèm giấy chứng nhận độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mượn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Bao gồm cụ thể các khu vực như sau:- Khu vực ngoại cảnh- Tầng hầm- Tầng trệt,1,2,9,12,13:vệ sinh toàn bộ khu vực- Tầng 3,6: vệ sinh 1/2 tầng (chỉ vệ sinh những phòng đang hoạt động)- Tầng 4,7,11: vệ sinh 1/4 tầng (chỉ vệ sinh những phòng đang hoạt động)- Cơ sở 3: Tất cả các kho 311, hành lang, phòng thu phí, phòng cấp phát thuốc BHYT, nhà vệ sinhNhà thuầu phải thực hiện đầy đủ "Hướng dẫn vệ sinh môi trường bề mặt trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh - Ban hành kèm theo Quyết định số 3916/QD0-BYT ngày 28/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế" | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.4E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 252.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là840.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 252.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện hạng III trở lên và có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng. Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 588.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.176.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên làm sạch | 6 | Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lựcCó >= 1 nhân viên có chứng chỉ tăng cường vệ sinh phòng mổ do tổ chức có chức năng đào tạo theo quy định. Kinh nghiệm nhân sự được tính như sau:- Số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tư: Được tính theo Bản kê khai năng lực kinh nghiệm trên Webform hệ thống | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe làm vệ sinh hoặc xe đẩy làm vệ sinh | Đính kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mượn | 6 |
| 2 | Máy chà sàn (đính kèm giấy chứng nhận độ ồn | Đính kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mượn | 1 |
| 3 | Máy hút bụi (đính kèm giấy chứng nhận độ ồn | Đính kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mượn | 1 |
| 4 | Máy hút bụi nước (đính kèm giấy chứng nhận độ ồn | Đính kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mượn | 1 |
| 5 | Máy bắn áp lực (đính kèm giấy chứng nhận độ ồn | Đính kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mượn | 1 |
| 6 | Xe ép nước (đính kèm giấy chứng nhận độ ồn | Đính kèm E-HSDT tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mượn | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi