Gói thầu: Gói thầu số 03: Dự toán vật tư bảo đảm thay thế sửa chữa, đồng bộ xe- máy Trường sĩ quan Phòng hóa Binh chủng hóa học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Phòng hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Dự toán vật tư bảo đảm thay thế sửa chữa, đồng bộ xe- máy Trường sĩ quan Phòng hóa Binh chủng hóa học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ xe-máy năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 16:39:00 đến ngày 2021-07-23 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 397,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96837E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19167E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc Công nghệ thông tin; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02kỹ sư chuyên ngành Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư và có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ – Vệ sinh lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe UAZ - Đệm nắp máy | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Đệm cổ xả | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Đệm giàn cam | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Đệm đáy các te | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Trục cam | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Bánh răng cam | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Trục con đội | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Đũa đẩy nấm hơi | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Bơm xăng Б9 | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Ty ô đồng dẫn xăng | 15 | Mét | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Lõi lọc thô nhiêm liệu | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Cốc lọc tinh nhiên liệu | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Đồng hồ nhiên liệu | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Đồng hồ nhiệt độ nước | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Cảm biến nhiên liệu | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Cảm biến nhiệt độ nước | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Dây đai bơm nước | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Ống cao su dẫn nước | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Bầu lọc dầu ly tâm | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Bơm dầu động cơ | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Khoá dầu | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Điện trợ phụ C107 | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Khoá điện+chìa | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Nến điện | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Dây cao áp | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Đồng hồ báo Km | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Khoá đảo pha cốt | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Rơ le xin đường | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Còi điện | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Gương chiếu hậu | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Đèn phanh | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Đèn xi nhan | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Đèn báo lùi | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Rô tuyn tay lái trái | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Rô tuyn tay lái phải | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Đường ống cao su phanh | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Đường ống ty ô đồng | 15 | Mét | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Bơm cái tổng phanh | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Bơm con phanh bánh trước | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Bơm con phanh bánh sau | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Vành khăn cúp ben tổng phanh | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Guốc phanh+ má chân | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Guốc phanh+ má tay | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Bàn ép ly hợp | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Bi T ly hợp | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Bơm cái ly hợp | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Bơm con ly hợp | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Khớp chữ thập | 3 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Bi đầu láp | 8 | Vòng | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Phớt chắn dầu đầu láp | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Khoá mát | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Dây cáp bình điện | 6 | Mét | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Bọc ghế+đệm tựa lưng | 12 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Làm trần xe | 3 | Xe | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 55 | Tấm cao su lót sàn | 9 | Mét | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Gioăng cao su | 15 | Mét | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Xe ZIL 131- Đệm nắp máy | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Đệm mu rùa | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 59 | Đệm cổ xả | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 60 | Đệm ống xả | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 61 | Đệm giàn cò | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 62 | Đệm đáy các te | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Vòng găng Zin 131 | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Trục cơ | 5 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 65 | Bơm dầu động cơ | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 66 | Bầu lọc dầu ly tâm | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 67 | Bơm hơi Zil 131 | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 68 | Guốc phanh cả má | 12 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 69 | Phớt chắn dầu đầu láp cầu sau | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 70 | Bi đầu láp Zil 131 | 12 | Vòng | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 71 | Van điều tiết máy bơm hơi | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 72 | Van an toàn bình hơi | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Bát cao su phanh | 10 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 74 | Bánh răng côn vành chậu | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 75 | Ống giảm âm | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 76 | Khớp chữ thập | 5 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 77 | La răng | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 78 | Ốc lốp | 18 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 79 | Đường ống dầu trợ lực lái | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 80 | Rô tuyn tay lái | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 81 | Thùng xăng | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 82 | Bơm xăng Б10 | 5 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 83 | Bầu lọc thô nhiên liệu | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 84 | Cốc lọc tinh nhiên liệu | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 85 | Ty ô đồng dẫn xăng | 17 | Mét | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 86 | Két nước | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 87 | Ống nước 3 chi tiết | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 88 | Dây đai bơm nước | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 89 | Máy phát điện | 3 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 90 | Tăng điện | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 91 | Máy khởi động | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 92 | Nến điện chân dài | 40 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 93 | Dây cao áp | 4 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 94 | Khoá điện | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 95 | Khoá mát | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 96 | Đèn pha cả cụm | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 97 | Đèn hậu | 10 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 98 | Đèn xi nhan | 14 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 99 | Công tắc gạt xin đường | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 100 | Khoá đảo pha cốt | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 101 | Rơ le xin đường | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 102 | Gương chiếu hậu | 10 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 103 | Còi điện | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 104 | Còi hơi | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 105 | Cọc bình điện | 10 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 106 | Trần cabin | 6 | Xe | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 107 | Bọc ghế+đệm tựa lưng | 6 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 108 | Tấm cao su lót sàn | 12 | Mét | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 109 | Gioăng cao su | 50 | Mét | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 110 | Khóa xăng | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 111 | Xe GAZ 66- Đệm nắp máy | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 112 | Đệm mu rùa | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 113 | Đệm cổ xả | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 114 | Đệm ống xả | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 115 | Đệm nắp nấm | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 116 | Đệm đáy các te | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 117 | Đệm bầu lọc dầu ly tâm | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 118 | Lõi lọc dầu ly tâm | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 119 | Khoá xả nước thân máy | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 120 | Cao su chân máy | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 121 | Bơm xăng Б9 | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 122 | Lõi bầu lọc thô | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 123 | Ty ô đồng dẫn xăng | 5 | Mét | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 124 | Đồng hồ báo nhiên liệu | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 125 | Dây đai bơm nước | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 126 | Dây đai máy phát | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 127 | Cảm biến nhiệt độ nước | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 128 | Ống cao su dẫn nước | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 129 | Nến điện | 8 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 130 | Dây cao áp | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 131 | Hộp đánh lửa TK 102 | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 132 | Điện trợ phụ C107 | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 133 | Đồng hồ tốc độ | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 134 | Khoá điện | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 135 | Đèn hậu | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 136 | Đèn xi nhan | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 137 | Rơ le xin đường | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 138 | Cụm gạt mưa | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 139 | Gương chiếu hậu | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 140 | Dây cáp bình điện | 2 | Mét | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 141 | Đầu bọp bình điện | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 142 | Khoá mát | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 143 | Còi điện | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 144 | Két nước | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 145 | Thùng nhiên liệu | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 146 | Vi sai cầu sau | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 147 | Má phanh+ đinh tán | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 148 | Láng lại tang trống | 4 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 149 | Bàn ép ly hợp | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 150 | Vòng bi bánh xe | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 151 | Quả táo chuyển hướng | 1 | Quả | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 152 | Trục đứng+bạc | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 153 | Thanh truyền hướng ngang | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 154 | Cúp ben bơm con ly hợp | 1 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 155 | Ty ô cao su phanh | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 156 | Bơm con phanh bánh trước | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 157 | Bơm con phanh bánh sau | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 158 | Guốc phanh+má | 2 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 159 | Phớt cao su chắn dầu cầu sau | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 160 | Khớp bi chữ thập | 1 | Bộ | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 161 | Trần cabin | 1 | Xe | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 162 | Bọc ghế+đệm tựa lưng | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 163 | Tấm cao su lót sàn | 5 | Mét | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 164 | Gioăng cao su | 10 | Mét | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT | ||
| 165 | Tay quay nâng hạ kính | 2 | Cái | Đáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96837E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19167E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc Công nghệ thông tin; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 02kỹ sư chuyên ngành Điện | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư và có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ – Vệ sinh lao động, còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi