Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua sắm phụ tùng cho máy Yanmar 6CXBM-GT và 6CXM-GTE2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Mua sắm phụ tùng cho máy Yanmar 6CXBM-GT và 6CXM-GTE2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210719889 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 16:37:00 đến ngày 2021-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,212,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành cung cấp phụ tùng thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy Yanmar 6CXBM-GT, công suất 400HP, vòng quay 2500 vòng/phút | 0 | 0 | Danh mục nêu phía dưới | ||
| 2 | Kim phun nhiên liệu | 36 | Cái | Vật liệu: thép | ||
| 3 | Bạc biên | 36 | Bộ | Đường kính trong ø76 mm | ||
| 4 | Bạc trục cơ | 42 | Bộ | Đường kính trong ø86 mm; Độ dày: T = 2.5mm | ||
| 5 | Xéc măng | 36 | Bộ | Độ dày của xéc măng số 1: 3.95 (±0.120) mm; Độ dày của xéc măng số 2: 4.60 (±0.120) mm; Độ dày của xéc măng dầu: 2.80 (±0.200) mm | ||
| 6 | Lọc nhớt (Lọc tinh dầu nhờn) | 12 | Cái | D96.4 x L178 | ||
| 7 | Gioăng nắp quy lát | 12 | Cái | L526 x W277 x T1.5; Vật liệu: gioăng - thép không gỉ | ||
| 8 | Cảm biến nhiệt độ nước | 6 | Cái | Cảm biến 2 cực | ||
| 9 | Cảm biến áp lực nhớt | 6 | Cái | Cảm biến 2 cực | ||
| 10 | Gioăng làm kín sinh hàn nhớt | 24 | Cái | Gioăng cao su | ||
| 11 | Lọc nhớt tuần hoàn (Lọc thô) | 6 | Cái | Vỏ kim loại, lõi giấy | ||
| 12 | Cánh bơm nước biển | 6 | Cái | Cánh bơm cao su, D80 x 63.5 | ||
| 13 | Gioăng làm kín bơm nước biển | 12 | Cái | Gioang cao su, D = 80mm | ||
| 14 | Phớt chà bơm nước biển | 6 | Cái | Phớt làm kín kiểu cơ khí | ||
| 15 | Phớt nhớt bơm nước mặn | 6 | Cái | Phớt cao su | ||
| 16 | Gioăng làm kín sinh hàn nước | 24 | Cái | Gioang cao su, D = 140mm | ||
| 17 | Bầu lọc nhiên liệu (Lọc nhiên liệu) | 12 | Cái | Lọc giấy, W100 x H100 | ||
| 18 | Dây curoa lai dinamo | 6 | Cái | Đai kiểu chữ V, có mã hiệu phù hợp | ||
| 19 | Bạc chặn dọc trục cơ | 12 | Cái | Độ dày 3mm | ||
| 20 | Gioăng nắp ca pô | 12 | Cái | L392 x W182 x T5.3; Vật liệu: gioăng - thép không gỉ | ||
| 21 | Xupap hút | 72 | Cái | Đường kính cán xu páp ø:7.953÷7.965 mm | ||
| 22 | Xupap xả | 72 | Cái | Đường kính cán xu páp ø:7.948÷7.960 mm | ||
| 23 | Ghít xupap hút | 72 | Cái | Đường kính trong: ø8 mm | ||
| 24 | Ghít xupap xả | 72 | Cái | Đường kính trong: ø8 mm | ||
| 25 | Lò xo xupap | 144 | Cái | Độ dài: L = 46 mm | ||
| 26 | Vòng đệm vòi phun (Đệm đầu kim phun) | 36 | Cái | Đệm đồng | ||
| 27 | Gioăng làm kín ống bao vòi phun | 120 | Cái | Gioang cao su D = 25mm | ||
| 28 | Gioăng làm kín (Đệm đồng ống bao kim phun) | 36 | Cái | Đệm đồng, D25/18 x T3.5 | ||
| 29 | Cảm biến báo động nhiệt độ nước | 6 | Cái | Cảm biến 2 cực | ||
| 30 | Gioăng làm kín bầu góp khí nạp | 12 | Cái | Gioăng bìa | ||
| 31 | Bu lông biên | 72 | Cái | Đường kính x đường kính bước ren: M10 x 1.0 mm | ||
| 32 | Chốt piston | 36 | Cái | Đường kính ø46 mm | ||
| 33 | Bạc đạn bơm nước biển (Vòng bi trục bơm) | 6 | Cái | 30x62x16 mm | ||
| 34 | Bơm nước ngọt | 6 | Cái | Tốc độ max: 3746 V/P; Lưu lượng max: 20760 Lít/giờ | ||
| 35 | Gioăng làm kín cụm Housing (Mặt vỏ bánh răng) | 6 | Cái | L295 x W318.5 x T0.5 | ||
| 36 | Gioăng làm kín cụm Housing (mặt hộp số) | 6 | Cái | L584.04 x W349.5 x T0.5 | ||
| 37 | Gioăng làm kín cụm Housing (vỏ bánh đà) | 6 | Cái | L464 x W288 x T0.5 | ||
| 38 | Phớt đuôi trục cơ | 6 | Cái | D135/105 x H11 | ||
| 39 | Phớt đầu trục cơ | 6 | Cái | D80 x H12 | ||
| 40 | Phớt xupap | 144 | Cái | Đường kính trong: ø8 mm | ||
| 41 | Gioăng làm kín bầu góp khí xả | 36 | Cái | Gioăng thép | ||
| 42 | Bạc đạn bơm nước biển (Vòng bi trục bơm) | 6 | Cái | 20x52x15 mm | ||
| 43 | Máy Yanmar 6CXM-GTE2, công suất 500 HP, vòng quay 2900 vòng/phút | 0 | 0 | Danh mục nêu phía dưới | ||
| 44 | Bạc trục cơ | 30 | Bộ | Đường kính trong: ø86 mm; T = 2.5mm | ||
| 45 | Piston | 30 | Cái | Đường kính ngoài: F109.925 (±0.015) mm | ||
| 46 | Lọc nhớt | 10 | Cái | D96.4 x L178 | ||
| 47 | Cánh bơm nước biển | 5 | Cái | Cánh cao su | ||
| 48 | Mô tơ khởi động | 2 | Cái | Công suất: 4.8Kw-12V; Số răng: 11 | ||
| 49 | Đệm nắp máy | 10 | Cái | Độ dày T = 1.4mm | ||
| 50 | Sinh hàn gió | 2 | Cái | Hình hộp, bằng kim loại | ||
| 51 | Bạc chặn lực dọc trục | 10 | Cái | Độ dày: T = 3mm | ||
| 52 | Phớt kín nhớt đầu trục khuỷu phía hộp bánh răng | 5 | Cái | Bằng cao su | ||
| 53 | Gioãng làm kín hộp bánh răng | 5 | Cái | Gioăng bìa | ||
| 54 | Gioăng làm kín hộp bánh răng với thân máy | 5 | Cái | L295 x W318.5 x T0.5 mm | ||
| 55 | Cao su chống rung chân máy | 10 | Cái | Cao su cứng | ||
| 56 | Gioăng kín nhớt nắp capo | 10 | Cái | Gioăng cao su | ||
| 57 | Xu páp hút | 60 | Cái | D = 7.9mm | ||
| 58 | Chén xu páp xả | 60 | Cái | Chiều rộng: 2.12 mm | ||
| 59 | Xu páp xả | 60 | Cái | D = 7.9 mm | ||
| 60 | Óng dẫn hướng xu páp hút | 60 | Cái | Đường kính trong: ø8 mm | ||
| 61 | Óng dẫn hướng xu páp xả | 60 | Cái | Đường kính trong: ø8 mm | ||
| 62 | Phớt xu páp | 120 | Cái | Đường kính trong: ø8 mm | ||
| 63 | Đệm đầu ống bao vòi phun | 30 | Cái | Đệm đồng, D25/18 x T3.5 mm | ||
| 64 | Đệm đầu vòi phun | 50 | Cái | Đệm đồng, D = 25mm | ||
| 65 | Gioăng làm kín nắp sinh hàn nước ngọt | 50 | Cái | Gioăng cao su D = 120 mm | ||
| 66 | Phin lọc gió tua bin | 5 | Cái | Theo mô tả Chương V | ||
| 67 | Bu lông biên | 60 | Cái | M16 x 1.5 mm | ||
| 68 | Chốt piston | 30 | Cái | Đường kính ø46 (-0.012÷-0.003) mm | ||
| 69 | Phin lọc nhớt tuần hoàn | 5 | Cái | Vỏ kim loại, lõi giấy | ||
| 70 | Phớt chà bơm nước mặn | 5 | Cái | Phớt làm kín kiểu cơ khí | ||
| 71 | Phớt nhớt bơm nước mặn | 5 | Cái | Phớt cao su | ||
| 72 | Bầu lọc nhiên liệu | 10 | Cái | Vỏ kim loại, lõi giấy | ||
| 73 | Bạc biên | 30 | Bộ | Đường kính trong: ø72 mm | ||
| 74 | Ruột lọc phân ly dầu máy | 5 | Cái | Lõi giấy | ||
| 75 | Dinamo phát điện | 2 | Cái | Điện áp - Dòng điện đầu ra: 12V-55A; Vòng quay cho phép: 1000-9000v/p |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành cung cấp phụ tùng thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi