Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại Bệnh viện Đa khoa huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749827-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Cẩm Xuyên |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục tại Bệnh viện Đa khoa huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 16:45:00 đến ngày 2021-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,634,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9510015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.902003E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình loại khác có hạng mục chính là cải tạo công trình nhà.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.843.800.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.687.601.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 150-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T – 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 91,207 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa | Mô tả KT theo chương V | 150,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 40,492 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị, đường ống vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 9,45 | m2 |
| 7 | Đục lớp trát Granito bậc cấp | Mô tả KT theo chương V | 5,538 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Mô tả KT theo chương V | 238,389 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 98,012 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát chân móng | Mô tả KT theo chương V | 35,684 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 129,78 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | Mô tả KT theo chương V | 90,28 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 524,408 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 59,94 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Mô tả KT theo chương V | 246,517 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 78,96 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 1,627 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 328,404 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 7,117 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 37,923 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gia cố giằng tường thu hồi | Mô tả KT theo chương V | 24,04 | m2 |
| 23 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,576 | 100kg |
| 24 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,258 | 100kg |
| 25 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả KT theo chương V | 2,645 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 5,975 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,079 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 1,208 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,208 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 27,021 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,176 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 43,98 | m |
| 33 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 680 | cái |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 95,892 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 26,488 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 255,744 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 18,9 | m2 |
| 38 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 622,42 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 171,832 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 66,557 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,538 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 238,042 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Mô tả KT theo chương V | 45,388 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 238,042 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 35,684 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 246,517 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 45,388 | m2 |
| 48 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò nóng màng chống thấm + quét 2 lớp sika | Mô tả KT theo chương V | 107,92 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 78,96 | m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 64,313 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450 mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 13,18 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400 mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 45,36 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất >0,5m2, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 1,17 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả KT theo chương V | 38,628 | m2 cấu kiện |
| 55 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1,2, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 45,36 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 45,36 | m2 |
| 57 | Lắp lại thiết bị điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 58 | Vận chuyển tủ tài liệu, rèm cửa để phục vụ công tác thi công | Mô tả KT theo chương V | 10 | công |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,368 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | 100m |
| 61 | Đai giữ ống thu nước | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D90 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 | Mô tả KT theo chương V | 0,17 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR D22/20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110 | Mô tả KT theo chương V | 0,11 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60 | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN34 | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 83 | Lắp đặt tê chếch 45 độ DN34/34 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê thông tắc DN110/60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút chếch 135 độ DN110 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút chếch 135 độ DN42 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút vuông DN34 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa DN60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa DN110 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt shiphong DN110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt shiphong DN60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp trần bóng 13w | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 19 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 19 | m |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| B | KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 74,084 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa | Mô tả KT theo chương V | 184,188 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 41,56 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 16,18 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác vòi sen | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 13 | Phá lớp vữa trát chân móng | Mô tả KT theo chương V | 35,452 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 66,696 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường nhà để ốp gạch | Mô tả KT theo chương V | 213,965 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát sê nô mái | Mô tả KT theo chương V | 79,82 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 250,569 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 54,064 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Mô tả KT theo chương V | 310,703 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 43,332 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 21,776 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 23 | Phá dỡ nền gạch Ceramic khu vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 38,08 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 248,764 | m2 |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 58,47 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 1,308 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 207,9 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,965 | m3 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả KT theo chương V | 22,423 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 28,405 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gia cố giằng tường thu hồi | Mô tả KT theo chương V | 17,432 | m2 |
| 32 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,414 | 100kg |
| 33 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,603 | 100kg |
| 34 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả KT theo chương V | 1,918 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 4,851 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,56 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,839 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,839 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 18,79 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,061 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 37,68 | m |
| 42 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 469 | cái |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 94,036 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 181,968 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 32,36 | m2 |
| 46 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 42,174 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 462,729 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 38,08 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 21,776 | m2 |
| 50 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 221,687 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 221,687 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 210,85 | m2 |
| 53 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Mô tả KT theo chương V | 103,753 | m2 |
| 54 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần | Mô tả KT theo chương V | 93,211 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 196,964 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 285,669 | m2 |
| 57 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò nóng màng chống thấm + quét 2 lớp sika | Mô tả KT theo chương V | 106,958 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 58,47 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả KT theo chương V | 1,538 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1,583 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450 mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 44,07 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400 mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 15,96 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400 mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 18,24 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 5,22 | m2 |
| 65 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1,2, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 34,2 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 34,2 | m2 |
| 67 | Lắp lại thiết bị điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 68 | Vận chuyển tủ tài liệu, rèm cửa để phục vụ công tác thi công | Mô tả KT theo chương V | 10 | công |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,636 | 100m2 |
| 70 | Lưới che chống bụi, an toàn | Mô tả KT theo chương V | 463,6 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,78 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | 100m |
| 73 | Đai giữ ống thu nước | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 76độ D90 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 | Mô tả KT theo chương V | 0,29 | 100m |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR D22/20 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x25 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN110 | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60 | Mô tả KT theo chương V | 0,37 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN34 | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê chếch 45 độ DN34/34 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thông tắc DN110/60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút chếch 135 độ DN110 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút chếch 135 độ DN42 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút vuông DN34 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt nhựa DN60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa DN110 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt shiphong DN110 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt shiphong DN60 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp trần bóng 13w | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 52 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 52 | m |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 110 | Chân bật | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| C | CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước và phụ kiện vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 7,425 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 1,571 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 300x300 | Mô tả KT theo chương V | 15,085 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 33,188 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 9,79 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 4,131 | m3 |
| 9 | Chống thấm sê nô bằng phương pháp khò nóng màng chống thấm + quét 2 lớp sika | Mô tả KT theo chương V | 18,785 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 15,671 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 49,794 | m2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 11,44 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 15,646 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm, chịu nước | Mô tả KT theo chương V | 17 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450 mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 2,025 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 17 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1,2, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D25 | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN16 D20 | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Khóa D25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren đồng D20 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20x90 độ | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN34 | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC DN60 | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m |
| 39 | Lắp đặt tê chếch 45 độ DN60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thông tắc DN60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút DN34 DN60 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút chếch 135 độ DN60 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 19 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 19 | m |
| D | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 7,532 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,686 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 4 | Gia công thép tấm đế móng | Mô tả KT theo chương V | 0,026 | tấn |
| 5 | Lắp dựng thép tấm đế móng | Mô tả KT theo chương V | 0,026 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,782 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 4,064 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép tròn D60 | Mô tả KT theo chương V | 0,146 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 0,146 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,212 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,212 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 38,405 | m2 |
| 15 | Bu lông D8 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,254 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 295 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,33 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 0,938 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả KT theo chương V | 0,38 | m3 |
| E | NHÀ LƯU TRỮ RÁC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 2,456 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 17,976 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát chân móng | Mô tả KT theo chương V | 7,859 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 32,595 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả KT theo chương V | 41,947 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 0,255 | m3 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả KT theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,377 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả KT theo chương V | 8,64 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 3,947 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,735 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,647 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,654 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 4,183 | m2 |
| 15 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,198 | 100kg |
| 16 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,967 | 100kg |
| 17 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả KT theo chương V | 0,798 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,257 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 6,853 | m3 |
| 20 | Mua thêm đất về đắp và vận chuyển về chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 0,265 | 10m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả KT theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả KT theo chương V | 5,064 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 25,999 | m2 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,583 | 100kg |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,524 | 100kg |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả KT theo chương V | 2,98 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 12,17 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 0,303 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,303 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 5,275 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp | Mô tả KT theo chương V | 23,2 | m |
| 33 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 147 | cái |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 117,419 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 101,731 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 21,839 | m2 |
| 37 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 15,59 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 51,315 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 8,64 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 139,16 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 117,419 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả KT theo chương V | 17,976 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 17,976 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450 mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 3,12 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất >0,5m2, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 65 | m |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| F | KHOA SẢN, KHOA NỘI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 163,473 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa | Mô tả KT theo chương V | 14,45 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 155,573 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 32,7 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả KT theo chương V | 3,856 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 7,194 | m3 |
| 7 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp 14x14x1,2, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 155,04 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 155,04 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 450 mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 3,78 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400 mở quay, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 36,48 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 4400 mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 118,56 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất | Mô tả KT theo chương V | 5,76 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 7,194 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 16,35 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 16,35 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 94,952 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 111,302 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 16,35 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9510015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.902003E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc công trình loại khác có hạng mục chính là cải tạo công trình nhà.+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.843.800.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.687.601.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 8 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 150-250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T – 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi