Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Công trình Nâng cấp đường đal xóm chòi trên từ cầu đất thánh đến nhà ông tư Bỉ ấp Chà Và, xã Vinh Kim, huyện Cầu Ngang.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ NAM QUỐC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Công trình Nâng cấp đường đal xóm chòi trên từ cầu đất thánh đến nhà ông tư Bỉ ấp Chà Và, xã Vinh Kim, huyện Cầu Ngang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí các địa phương nộp trả trong kết dư ngân sách tỉnh phân bố lại để thực hiện Nghị định số 35/NĐ-CP, trong dự toán được giao năm 2021 theo Quyết định 3950/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của UBND |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 16:43:00 đến ngày 2021-07-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,539,413,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên;- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 1.100.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên; - Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này- Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này- Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích 0,40 m3. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích 0,40 m3. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5T - 9T. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5T - 9T. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110,0 CV. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110,0 CV. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 Kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 Kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường đan | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Xem Chương V | 35,089 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V | 60,153 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Xem Chương V | 10,077 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem Chương V | 9,838 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp | Xem Chương V | 74,478 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Xem Chương V | 12,532 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm nilon | Xem Chương V | 25,064 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Xem Chương V | 4,737 | 100 m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Xem Chương V | 451,148 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Xem Chương V | 112,787 | m2 |
| B | Hệ thống báo hiệu giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác | Xem Chương V | 8 | Biển |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn | Xem Chương V | 1 | Biển |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Xem Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Xem Chương V | 8 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 0,79 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V | 0,77 | m3 |
| C | Hệ thống thoát nước ngang | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Xem Chương V | 0,046 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Xem Chương V | 0,75 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Xem Chương V | 0,272 | 100 m2 |
| 4 | Đóng cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Xem Chương V | 125,568 | 100m |
| 5 | cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m | Xem Chương V | 348,8 | m |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật Rk>=12kN | Xem Chương V | 3,837 | 100 m2 |
| 7 | Thép D6 | Xem Chương V | 45,12 | kg |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Xem Chương V | 1 | cái |
| 9 | Bốc xuống bằng thủ công - cọc gỗ, cừ tràm | Xem Chương V | 13,533 | 1000m |
| 10 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Xem Chương V | 27,067 | 10 tấn/1 km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:(Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên;- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, quy mô hợp đồng tương tự có giá trị mỗi hợp đồng phải ≥ 1.100.000.000 đồng. Tài liệu kèm theo: Hợp đồng thi công đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu công trình có thể hiện chức danh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh đảm nhận.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục chính | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên; - Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này- Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này- Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích 0,40 m3. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | Máy đào một gầu, bánh xích 0,40 m3. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5T - 9T. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5T - 9T. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 3 | Máy ủi 110,0 CV. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | Máy ủi 110,0 CV. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 Kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 Kw. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | Máy hàn 23 kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán hoặc Giấy chứng nhận đăng ký;; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi