Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746511-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh tư vấn Xây dựng Nghĩa Trung
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210730997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh (Kinh phí sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:42:00 đến ngày 2021-07-23 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,282,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP SỬA CHỮA
1 Chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (60% ngoài nhà) THEO BVTKTC-DT ĐƯỢC DUYỆT VÀ CHƯƠNG V: E-HSMT 621,4 m2
2 Chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (40% trong nhà) -NT- 236,5 m2
3 Chà nhám lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần -NT- 374,43 m2
4 Phá dỡ lớp vữa xi măng láng trên mái -NT- 53,37 m2
5 Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 -NT- 432,072 m2
6 Phá dỡ lớp vữa lót nền -NT- 432,072 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường -NT- 99,9 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công -NT- 152,048 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa đơn -NT- 348,7 m
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 -NT- 348,7 m
11 Đục nhám mặt bê tông -NT- 32,595 m2
12 Cạo rỉ các kết cấu thép -NT- 67,86 m2
13 Tháo dỡ hệ thống điện -NT- 10 công
14 Tháo dỡ trần -NT- 215,18 m2
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí -NT- 10 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa -NT- 12 bộ
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T -NT- 44,0294 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 2,5T -NT- 44,0294 m3
19 Bả bằng bột bả vào tường (30% diện tích ngoài nhà) -NT- 310,7019 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (30% diện tích ngoài nhà) -NT- 68,82 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -NT- 1.265,063 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -NT- 736,35 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … -NT- 67,05 m2
24 Láng sênô, ô văng dày 2cm, vữa XM mác 75 -NT- 53,37 m2
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi -NT- 215,18 m2
26 Lát nền, sàn, tiết diện gạch -NT- 408,617 m2
27 Lát nền, sàn, tiết diện gạch -NT- 23,455 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch -NT- 99,9 m2
29 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính dày 8mm -NT- 24,206 m2
30 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính dày 8mm -NT- 22,49 m2
31 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính 2 lớp dày 6,38mm -NT- 14,82 m2
32 SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật, nhôm Xingfa, kính dày 8mm -NT- 3,6 m2
33 SXLD cửa sổ 2,4 cánh mở trượt, nhôm Xingfa, kính dày 8mm -NT- 59,04 m2
34 SXLD vách nhôm Xingfa mặt tiền, kính dày 8mm -NT- 20,232 m2
35 SXLD vách nhôm Xingfa trong nhà, kính dày 8mm -NT- 10,18 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -NT- 67,86 m2
37 Sơn bậc cấp bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -NT- 32,595 m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m -NT- 2,3976 100m2
39 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -NT- 6,1965 100m2
40 Lắp đặt dây đơn, loại dây -NT- 825 m
41 Lắp đặt dây đơn, loại dây -NT- 450 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột -NT- 150 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột -NT- 80 m
44 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc -NT- 25 cái
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc -NT- 2 cái
46 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc -NT- 3 cái
47 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc -NT- 3 cái
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều -NT- 2 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi -NT- 49 cái
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng -NT- 30 bộ
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng -NT- 10 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần -NT- 9 bộ
53 Lắp đặt quạt ốp trần -NT- 8 cái
54 Lắp đặt quạt treo tường -NT- 17 cái
55 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm -NT- 275 m
56 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm -NT- 120 m
57 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm -NT- 100 m
58 Cút, tê nhựa nối ống -NT- 110 cái
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe -NT- 15 cái
60 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe -NT- 2 cái
61 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe -NT- 1 cái
62 Lắp đặt hộp nối -NT- 15 hộp
63 Lắp đặt chậu xí bệt -NT- 10 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh -NT- 10 cái
65 Lắp đặt lavabo -NT- 12 bộ
66 Lắp đặt gương soi -NT- 12 cái
67 Lắp đặt vòi rửa D21 -NT- 10 bộ
68 Lắp đặt phễu thu -NT- 10 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm -NT- 1,2 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm -NT- 0,85 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm -NT- 0,94 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm -NT- 34 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm -NT- 30 cái
74 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm -NT- 22 cái
75 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm -NT- 32 cái
76 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm -NT- 14 cái
77 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm -NT- 10 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.923328E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.84665E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->