Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210620221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 16:40:00 đến ngày 2021-07-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,039,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24,96 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 40,4775 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 42,5592 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 12,1111 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,9515 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,9515 | 100m3 | |
| B | PHÁ DỠ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,96 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 10,7452 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 19,8107 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,441 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,34 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,34 | 100m3 | |
| C | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,34 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,2245 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,7166 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,0481 | m3 | |
| 5 | Hút bể phốt | 1 | bể | |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1199 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1199 | 100m3 | |
| D | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (10% đào thủ công) | 20,86 | m3 | |
| 2 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 1,8774 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 2,086 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 2,086 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất san nền (hệ số đầm chặt 1,13) | 1.578,5309 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (TC10%) | 1,3969 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,5724 | 100m3 | |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 20,9264 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 2,6092 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,0295 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 23,4953 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 23,4953 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 7,216 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,5018 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1939 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,7946 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2998 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,6344 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 0,7862 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | 8,5184 | m3 | |
| 14 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 84,6488 | m2 | |
| 15 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 37,16 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 92 | cấu kiện | |
| F | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8262 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,5613 | m3 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,7618 | m2 | |
| 4 | Trồng hoa | 12 | khóm | |
| 5 | Trồng cây phượng đường kính 15-20cm | 4 | cây | |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,0281 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3448 | 100m3 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 6,895 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 103,43 | m3 | |
| H | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,6824 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,2275 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0645 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,0645 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,392 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0112 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,3307 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0639 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0135 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0737 | tấn | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,9036 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,3001 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0148 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0389 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0546 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,86 | m3 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,8156 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 19,2 | m | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,8156 | m2 | |
| 20 | Gia công cổng sắt | 0,1226 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cửa cổng sắt | 7,92 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,92 | m2 | |
| 23 | Gia công biển cổng | 0,1061 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng biển cổng | 2,7 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,4 | m2 | |
| 26 | Sản xuất chữ biển cổng | 1 | toàn bộ | |
| I | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,5984 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5039 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1866 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3732 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3732 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,9465 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 12,5496 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 13,6037 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,739 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0295 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1725 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2117 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,7372 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,2668 | m3 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25 | 50,523 | m2 | |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 64,216 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 863,8185 | m2 | |
| 18 | Gia công hàng rào thép hộp | 0,6803 | tấn | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,86 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng hàng rào sắt | 48,86 | m2 | |
| J | BỂ LỌC, BỂ NƯỚC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 6,8614 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0556 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | 1,8528 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,025 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0133 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1712 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0839 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0596 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,306 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,692 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,06 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0777 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0877 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,5104 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0464 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,0851 | m3 | |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 6,4116 | m2 | |
| 19 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ nhất) | 48,692 | m2 | |
| 20 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp thứ 2) | 48,692 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 48,692 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,03 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=25mm | 3 | cái | |
| 25 | Sỏi chọn lọc | 0,3401 | m3 | |
| 26 | Than hoạt tính | 0,3401 | m3 | |
| 27 | Cát vàng | 0,5951 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,147 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0671 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0671 | 100m3 | |
| 31 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| K | ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | 15,262 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,85 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,304 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1152 | 100m2 | |
| 6 | Khung móng | 3 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp 4 ruột 4x10mm2 | 62 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp đơn 1x 4mm2 | 62 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp dẫn 3 ruột 3x3mm2 | 30 | m | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 1 | cái | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 15,2 | m3 | |
| 14 | Gạch chỉ | 267 | viên | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40/30mm | 0,587 | 100m | |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m | 3 | cột | |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 3 | bộ | |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 3 | m | |
| 19 | Lắp đèn ở độ cao | 3 | bộ | |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | tủ | |
| L | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 66,2553 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 66,2553 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,6502 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,412 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 54,1488 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,9502 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,3368 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,1085 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4644 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7538 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,0724 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,4565 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 46,9887 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,3735 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,9393 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,9393 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,3328 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 21,477 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,2206 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,4619 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1218 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0428 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,3616 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,4742 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,961 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,0553 | 100m2 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 13,0948 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 13,5423 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0434 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,315 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4104 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3358 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,4598 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,7507 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3743 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,6947 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,557 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,5304 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6623 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0345 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0276 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1777 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,138 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 2,8115 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 0,8109 | tấn | |
| 46 | Gia công giằng mái thép | 0,5238 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,6728 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3347 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0029 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0254 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0222 | 100m2 | |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,2439 | m3 | |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,4213 | tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,4125 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,4213 | tấn | |
| 56 | Bulong D16l424 | 16 | cái | |
| 57 | Bulong D14 | 240 | cái | |
| 58 | Tăng đơ | 10 | bộ | |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,9356 | 100m2 | |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 55,0254 | m3 | |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,3431 | m3 | |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,2815 | m3 | |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,9126 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | 10,7787 | m3 | |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, ngũ cấp, vữa XM mác 75 | 25,848 | m2 | |
| 66 | Xỉ than tôn mái | 14,6211 | m3 | |
| 67 | Láng chống thấm mái, vữa XM mác 75 | 61,86 | m2 | |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 145,1929 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem, vữa XM mác 75 | 61,86 | m2 | |
| 70 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 40,8124 | m2 | |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 142,4812 | m2 | |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 53,0424 | m2 | |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 144,006 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 116,4668 | m2 | |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 274,6907 | m2 | |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 294,1268 | m2 | |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 358,14 | m | |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 91,02 | m | |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 29,19 | m | |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 92,1284 | m | |
| 81 | Công tác ốp đá rối vào tường | 35,286 | m2 | |
| 82 | Sản xuất lắp đặt con tiện | 27 | cái | |
| 83 | Đắp chi tiết hoa văn 01 | 1 | chi tiết | |
| 84 | Trang trí cửa sổ | 3 | bộ | |
| 85 | Trang trí cửa đi | 4 | bộ | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 509,493 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 479,5849 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 210,8744 | m2 | |
| 89 | Thi công trần bằng tấm nhôm | 159,6856 | m2 | |
| 90 | Sản xuất cửa đi 4 cánh, 2 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 | 28,957 | m2 | |
| 91 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 | 2,25 | m2 | |
| 92 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính 6,38 | 26,5202 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 57,7272 | m2 | |
| 94 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38 | 12,992 | m2 | |
| 95 | Lăp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | 12,992 | m2 | |
| 96 | Gia công cửa inox, hoa inox | 0,1239 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng cửa hoa inox | 26,5202 | m2 | |
| 98 | Đắp chữ tên nhà văn hóa | 1 | toàn bộ | |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,5152 | 100m2 | |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,1903 | 100m2 | |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 3,2293 | 100m2 | |
| M | NHÀ VĂN HÓA - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp 3 MCB | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp 1 MCB | 3 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63 Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 19 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x60W | 5 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 13 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100 | 20 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 60 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 60 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 350 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 380 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 300 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 250 | m | |
| 19 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,7 m | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.7m | 3 | cái | |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 10 | m | |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 40 | m | |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | 5 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 5 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,6 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,02 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 16 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông, đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 31 | Giá đỡ ống | 32 | cái | |
| N | NHÀ VỆ SINH – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,5841 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3434 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1431 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2861 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2861 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,63 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2621 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,8695 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1495 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5075 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,2406 | tấn | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,1854 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,7285 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0546 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0546 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4342 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,7085 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0152 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0596 | tấn | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,8858 | m3 | |
| 21 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 1) | 15,6596 | m2 | |
| 22 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | 15,6596 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 1,8 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm | 17,4596 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,3411 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0514 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | 0,0424 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | 4 | cái | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,8436 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,2109 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,1769 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1742 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,9583 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0318 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,18 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1598 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,4935 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0428 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2375 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3436 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 3,0047 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,3781 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,068 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,412 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0274 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0326 | tấn | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,0161 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,2623 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,7869 | m3 | |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 111,105 | m2 | |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,821 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,013 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 11,4104 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 36,4068 | m2 | |
| 55 | Láng chống thấm, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 20,9622 | m2 | |
| 56 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 5,56 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | 18,0182 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 72,1835 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x100 mm | 3,227 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,8449 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,6828 | m2 | |
| 62 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính 6.38 | 6,45 | m2 | |
| 63 | Sản xuất cửa sổ hất, cửa nhôm hệ, kính 6,38 | 2,16 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,61 | m2 | |
| O | NHÀ VỆ SINH – PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 1x15W | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 4 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 36 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 30 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 0,09 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,3 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 40mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông ren đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút 1 đầu ren, đường kính cút d=25mm | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê PRR đường kính d=40x25mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê PRR, đường kính d=25mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Tê ren trong PRR, đường kính d=25mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm | 4 | cái | |
| 25 | Két d25 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mm | 4 | cái | |
| 27 | Phao cơ | 1 | cái | |
| 28 | Cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,06 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,16 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | 0,02 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | 0,02 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 110mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=42mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=110mm | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=90mm | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/75mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90/42mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75/42mm | 3 | cái | |
| 49 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt măng sông u.PVC D75 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt măng sông u.PVC D42 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 62 | Lắp đặt thoát sàn | 4 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.559058E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có Phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi