Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và thiết bị xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước - Kinh phí không thường xuyên và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 16:38:00 đến ngày 2021-07-28 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,573,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp IV trở lên (có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống điều hòa có giá trị ≥ 250.000.000 đồng), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ VND.+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Hóa đơn VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,8 tỷ VND trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, điện tử và 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nhiệt điện lạnh.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng (hoặc công nghiệp) hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán hoặc Quản trị kinh doanh.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo và cấp chứng chỉ bồi dưỡng nghề.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng chuyên chở > 5T.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực/giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực/công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực/giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, trộn vữa ≥ 250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Biến thế hàn xoay chiều - công suất - 23 kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc bộ môn khoa | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa 2 cục treo tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | máy |
| 2 | Ống gió thẳng, tôn tráng kẽm D100 mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,6 | m |
| 3 | Quạt hút, lưu lượng 100m3/h, Áp suất 50 Pa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 150x150mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Ống thông gió mềm, D100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7,2 | m |
| 6 | Ống PVC, D21 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,48 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống thoát nước ngăng D21 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,48 | 100m |
| 8 | Ống đồng D6.4 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,347 | 100m |
| 9 | Ống đồng D12,7 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,347 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,347 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,347 | 100m |
| 12 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 535,5 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC D21 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 118,5 | m |
| B | Hạng mục: Sửa chữa cải tạo tuyến cáp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,6598 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,6498 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,0086 | m3 |
| 4 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,8 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,3362 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,032 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0138 | 100m3 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 38 | 1m |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,482 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 42,966 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1728 | 100m3 |
| 15 | Gạch thẻ KT 200x100x50mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 914,2857 | viên |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,2555 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,482 | m3 |
| 18 | Băng (Lưới) báo hiệu cáp | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 96 | md |
| 19 | Ông nhựa bảo hộ dây dẫn D90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 101 | m |
| 20 | Dây dẫn CU/xLPE/PVC (3x70+1x35) mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 113 | m |
| 21 | Dây dẫn CU/xLPE/PVC 1x16 mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 113 | m |
| 22 | Vỏ tủ điện tổng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | Tủ |
| 23 | MCCB 3P, 150A, 36Ka | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 24 | MCCB 3P, 125A, 36Ka | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 25 | MCB 1P, 75A, 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| C | Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo phòng học: Nhà N (3 tầng) | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống ống nước cũ (Tháo dỡ, thu gom, tập kết đúng vị trí) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | TG |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 24 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 24 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 190,9962 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 190,9962 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 714,5304 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 187,6572 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 283,5233 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,0596 | 100m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép (Xà gồ thép) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 254,04 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 171,52 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ, đánh nhẵn lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.264,7359 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 33,3308 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 33,3308 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tính vận chuyển tiếp 4Km) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 33,3308 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 406,5468 | 1m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 190,9962 | m2 |
| 19 | Lát đá len cửa, bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,762 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 714,5304 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 283,5233 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 187,6572 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 471,1805 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.264,7359 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 254,04 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,5133 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc, úp góc | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 91,05 | m |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 171,52 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 121,52 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 50 | m2 |
| 31 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 105,2448 | 1m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 105,2448 | m2 |
| 33 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 30,4 | 1m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,284 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 30,66 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,536 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,404 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,96 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,156 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0728 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm đáy bể | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0348 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,7232 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,8442 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 41,23 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 33,28 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,07 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,32 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,122 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 20 | cái |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,1356 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,2112 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,2112 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,304 | m3 |
| 55 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt lại chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 24 | bộ |
| 57 | Lắp đặt lại vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 24 | bộ |
| 58 | Lắp đặt lại gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt lại vòi chậu rửa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 24 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 24 | cái |
| 61 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,78 | 100m |
| 62 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,5 | 100m |
| 63 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,09 | 100m |
| 64 | Ống PVC D48 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,33 | 100m |
| 65 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 102 | cái |
| 66 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 107 | cái |
| 67 | Y PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 37 | cái |
| 68 | Y PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 65 | cái |
| 69 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 21 | cái |
| 70 | Côn PVC D110-90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 71 | Côn PVC D110-60 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 72 | Cút 90 PVC D48 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 17 | cái |
| 73 | Nút bịt PVC D48 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 17 | cái |
| 74 | Thăm PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 75 | Thăm PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 76 | Côn PVC D90-48 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 22 | cái |
| 77 | Đèn led chữ U, 16W | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 42 | bộ |
| 78 | Cu/PVC D1x1,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 280 | m |
| 79 | Công tắc 1 chiều, loại đơn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 42 | cái |
| 80 | Hộp ghen nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 15mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 190 | m |
| D | Hạng mục: Sơn tường rào, công chính | |||
| 1 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 390,246 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 390,246 | m2 |
| 3 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 178 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 178 | 1m2 |
| 5 | VD: Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 230,927 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 46,0666 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 153,24 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 31,62 | m2 |
| E | Hạng mục: Logo - Bảng hiệu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,7063 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,7642 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 18,6705 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Phạm vi 4km tiếp theo) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 18,6705 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7,2 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 16,1772 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,074 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 15,6625 | m3 |
| 10 | Cung cấp bulong M12x300 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 38 | cái |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0741 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0783 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0096 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0394 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,266 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0537 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0537 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (Vận chuyển tiếp 5km) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,0537 | 100m3 |
| 20 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường: | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 13,915 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 20,1724 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,972 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,087 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 37 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt hộp inox 304 sơn tĩnh điện màu hạt dẻ, KT 60x120x2mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 271,296 | kg |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cột inox 304, dài 9m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 303,09 | kg |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp thép kéo cờ, phụ kiện và cờ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | Bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt biển chữ bằng inox 304 sơn epoxy: "TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHỆ- KINH TẾ VÀ THỦY LỢI MIỀN TRUNG" | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,82 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt logo bằng inox | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,5024 | m2 |
| F | Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nhà phục vụ đào tạo | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 15,68 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,5308 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 212,4418 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 91,48 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 80,69 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 36,984 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 20% tường boc tróc phải bóc dỡ vữa để trát lại) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 433,8176 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 88,6867 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần (Tính 20% bóc dỡ) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 45,17 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,434 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,434 | 100m3 |
| 16 | Ốp gạch ceramic KT 300x450 mm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 112,53 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 65,12 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 64,61 | m2 |
| 19 | Vách ngăn compact vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,396 | 0.0 |
| 20 | Chống thấm nền nhà vệ sinh (Sika latex) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 48,104 | m2 |
| 21 | Lát gạch chống trơn ceramic, KT 300x300 vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 35,84 | m2 |
| 22 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,46 | m2 |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt (cả bộ dây cấp) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam (chậu tiểu và bộ van xả) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả vòi, xiphong, dây cấp,...) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 26 | Mặt đá chậu rửa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,4896 | m2 |
| 27 | Khung thép hộp 20x20x1,4 mạ kẽm đỡ mặt đá chậu rửa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 32,743 | kg |
| 28 | Thoát sàn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi KT 1,36*0,6m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Gia công hộp định vị bằng thép hộp 40x40x2mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,2545 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hộp định vị bằng thép hộp 40x40x2mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 14,5152 | m2 |
| 32 | Ốp gỗ công nghiệp màu óc chó vào hộp định vị bằng thép 40x40x2mm vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 18,54 | m2 |
| 33 | Tấm ốp gỗ công nghiệp CNC màu óc chó (CT2) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,53 | m2 |
| 34 | Ốp nan gỗ công nghiệp màu óc chó, KT30x30mm vào tường ốp gỗ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 68,9 | md |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt phào gỗ công nghiệp màu óc chỗ (CT1) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,5 | m |
| 36 | Thanh lẹp T14 bằng nhôm sơn vàng bóng, KT 14x7,8mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 25,5 | m |
| 37 | Ốp, lát gỗ công nghiệp màu óc chó, dày 20mm (Khung định vị bằng thép hộp mạ kẽm KT 40x40x2mm) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,3201 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt biển "Đảng cộng sản việt nam". Khung biển bằng nhôm vàng bóng, KT 40x20 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,9 | m2 |
| 39 | Cung cấp biển logo trường, đường kính D500mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ tên trường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp rèm vải | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,8 | md |
| 42 | Bục tượng bác bằng gỗ công nghiệp, tượng bác bằng thạch cao | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 433,8176 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 88,6867 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,928 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,808 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 45,17 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2.405,674 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 295,6223 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 3 nước | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 264,0868 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 212,4418 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dài tôn 0,47mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,5308 | 100m2 |
| 54 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 224,16 | 1m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 224,16 | m2 |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 13 | máy |
| 57 | Ống gió thẳng, tôn tráng kẽm D100 mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,2 | m |
| 58 | Quạt hút, lưu lượng 100m3/h, Áp suất 50 Pa | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 59 | Miệng hút gió, KT 250x250mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 60 | Ống thông gió mềm, D100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,4 | m |
| 61 | Ống PVC, D21 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,088 | 100m |
| 62 | Bảo ôn ống thoát nước ngăng D21 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,088 | 100m |
| 63 | Ống đồng D6.4 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,904 | 100m |
| 64 | Ống đồng D9,5 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,484 | 100m |
| 65 | Ống đồng D12,7 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,46 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,904 | 100m |
| 67 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,484 | 100m |
| 68 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,46 | 100m |
| 69 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 850,5 | m |
| 70 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D21 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 204 | m |
| G | Chi phí mua sắm thiết bị xây dựng | |||
| 1 | Điều hòa 18.000BTU (Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter ) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa 12.000BTU (Điều hòa 12000BTU 1 chiều inverter ) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11 | cái |
| 3 | Điều hòa 24.000BTU (Điều hòa 1 chiều Inverter 24.000Btu ) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Điều hòa 18.000BTU (Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter ) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa cải tạo công trình dân dụng cấp IV trở lên (có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống điều hòa có giá trị ≥ 250.000.000 đồng), trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ VND.+ Loại công trình: Công trình dân dụng.+ Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Hóa đơn VAT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 1,8 tỷ VND trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện, điện tử và 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Nhiệt điện lạnh.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng (hoặc công nghiệp) hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính kế toán hoặc Quản trị kinh doanh.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hoặc gói thầu dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2016 đến thời điểm đóng thầu).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Được đào tạo và cấp chứng chỉ bồi dưỡng nghề.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ. | - Đặc điểm: Tải trọng chuyên chở > 5T.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực/công chứng các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực/giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực/công chứng gồm: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy kiểm định xe còn hiệu lực/giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, trộn vữa ≥ 250 lít. | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 3 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất - 23 kW. | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 6 | Máy mài | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định. | 2 |
| 7 | Giàn giáo | Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan): Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn GTGT/hóa đơn mua bán theo quy định. | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi