Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210717820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210711188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 16:38:00 đến ngày 2021-07-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,388,168,066 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây trung, hạ thế ;+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc); - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời, tó phục vụ dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng để trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ | |||
| B | Phần móng cột | |||
| C | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT kép: MTA12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 4 | Móng cột BT LT đơn: MT14-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Móng cột BT LT kép: MTK14-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| D | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT kép: MTK14-2(M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| E | Phần cột | |||
| F | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cột BTLT NPC-I-14-190-8.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| G | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| H | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐD-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-1T-1C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà rẽ cân 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-1T-1C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao đỉnh cột kép dọc: XCD-AT1-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thang lên xuống: TS-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giằng cột: GCA-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Giằng cột GCK-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Tiếp địa ĐZK RC-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| I | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 417 | m |
| 2 | Dây ACSR-50/8(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1.863 | m |
| J | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | quả |
| 3 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | chuỗi |
| 4 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 5 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| K | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| L | Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật | |||
| 1 | Rải căng dây dẫn AC-50 vị trí bẻ góc: AC-50BG | 2 | VT | |
| M | Phần thu hồi | |||
| N | Thu hồi cột | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT12) | Thu hồi | 2 | cái |
| O | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà : (XN-1T) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 2 | Xà : (XRL-1T-1) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 3 | Dây néo: (DN12) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Chuỗi néo polymer: (CN22) | Thu hồi | 12 | chuỗi |
| 5 | Sứ đứng polymer: (PPI24) | Thu hồi | 8 | quả |
| 6 | Dây nhôm lõi thép: (AC50) | Thu hồi | 609 | m |
| P | Phần phụ kiện hotline | |||
| 1 | Kẹp quai nhôm - đồng KQ-CU-AL-2/0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Hotline 2/0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Nắp chụp kẹp quai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| Q | Phần thiết bị&phụ kiện | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (N) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| R | HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| T | Phần móng | |||
| U | Phần cột | |||
| V | Phần xà, giá đỡ & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao và đầu cáp: XCD+ĐC-AT2-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(12) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác 1 cột : GTT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thang lên xuống: TS-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Dây nối tiếp địa : DTD-CN-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Dây tiếp địa cầu dao: DTD-CD-12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa: RC-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| W | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất: HC-TT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | m |
| 2 | Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| X | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50mm2(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 159 | m |
| Y | Phần đầu cáp | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Z | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| AA | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 90/112 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m |
| AB | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Dây đồng Cu/PVC 1x35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 6 | Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ: BNDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| AC | Phần thiết bị&phụ kiện | |||
| 1 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AD | HẠNG MỤC TBA | |||
| AE | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT14-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Kè nền trạm: KT-3A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AF | Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AG | XÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà đầu trạm: XK-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xà đầu trạm: XKL-1T-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Chụp đầu cột tròn: CT3m-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Sàn thao tác : STT-I(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Thang lên xuống: TS-2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 13 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2(A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-TT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AH | TBA có trụ đỡ tích hợp tủ hạ thế và tủ trung thế | |||
| 1 | Móng trụ đỡ MBA: MT3N | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AI | Phần cầu chì, áp tô mát | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 13A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 10A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| AJ | Phần cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | quả |
| 3 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | quả |
| 4 | Sứ Plug in 24kV + ty (MBA) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| AK | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 72 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 18 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 39 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 50 | m |
| AL | Phần đầu cáp | |||
| 1 | Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AM | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| AN | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - 240 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 11 | Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (AM70) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 13 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 14 | Lạt nhựa: LN-20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | túi |
| 15 | Khóa đồng: KĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Biển tên TBA: BBTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Biển báo an toàn: BAT-TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| AO | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT-12) | Thu hồi | 5 | cái |
| 2 | Xà đầu trạm : (XĐ-IIT) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 3 | Xà đầu trạm: (XĐ-1T) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 4 | Xà : (XK-1T) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây xuống (XĐX-IIT-1) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 6 | Xà : (XCC-IIT) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 7 | Xà : (XCS-IIT) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 8 | Thang : (TS) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 9 | Ghế thao tác cột II: (GTT-IIT) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 10 | Xà : (XF-1) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 11 | Dầm đỡ MBA: (XMBA-IIT) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 12 | Con son đỡ máy biến áp (CS-MBA) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 13 | Trụ đỡ máy biến áp (TĐ MBA) | Thu hồi | 1 | bộ |
| 14 | Thanh cái đồng: (F8) | Thu hồi | 15 | m |
| 15 | Tủ hạ thế 500A (Trọn bộ) | Thu hồi | 2 | bộ |
| 16 | Cầu chì tự rơi: (SI-22kV) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 17 | Chống sét van: (CSV22kV) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 18 | Sứ đứng: (VHD22) | Thu hồi | 14 | quả |
| 19 | Sứ đứng polymer: (PPI22) | Thu hồi | 30 | quả |
| 20 | Cáp hạ thế: Cu/XLPE-1x95 ( 1 sợi = 5m) | Thu hồi | 5 | m |
| 21 | Cáp hạ thế: Cu/XLPE-1x120 | Thu hồi | 14 | m |
| 22 | Cáp hạ thế: Cu/XLPE-1x150 | Thu hồi | 42 | m |
| AP | Phần lắp đặt MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | cái |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA (Luân chuyển) | Luân chuyển MBA | 3 | cái |
| AQ | Phần rút ruột MBA | |||
| 1 | Rút ruột MBA 320kVA-22/0,4kV | Rút ruột MBA | 1 | cái |
| 2 | Rút ruột MBA 250kVA-22/0,4kV (MBA luân chuyển) | Rút ruột MBA | 3 | cái |
| AR | Phần lắp đặt tủ điện | |||
| 1 | Tủ PP hạ thế - 400A/600V (Tận dụng) | Tận dụng lắp lại | 2 | tủ |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra (3x250A + 1x150A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 3 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ RMU và tủ phân phối hạ thế: RMU 24KV/630A/20KA 3 ngăn+TĐ400A/600V + RTU giám sát trạm trung thế(trọn bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| AS | Phần lắp đặt chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AT | Phần phụ kiện hotline | |||
| 1 | Kẹp quai nhôm - đồng KQ-CU-AL-4/0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Hotline 4/0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Nắp chụp kẹp quai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| AU | Thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV | Thí nghiệm mẫu | 1 | quả |
| AV | HẠNG MỤC CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AW | Phần xà & giá đỡ | |||
| 1 | Colie đỡ cáp lên cột: CL4C-2Tk | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AX | Phần hào cáp | |||
| 1 | Hào 3 cáp ngầm 0.4kV cắt qua đường bê tông: HC3-QBT(0.4) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| AY | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 93 | m |
| AZ | Phần đầu cáp | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế: HST4x70÷120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| BA | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 125/160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| BB | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| BC | HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ | |||
| BD | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MT7,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 409 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MTK7,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế MT8,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế MTK8,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| BE | Phần cột | |||
| BF | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT : PC-I-7.5-190-4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 489 | cái |
| 2 | Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| BG | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại: RLL-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| BH | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 790 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 4.003 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 4.082 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 9.592 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2.672 | m |
| 6 | Căng lại dây: ABC 4x35(TD) | Tận dụng căng lại | 98 | m |
| 7 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 969 | cái |
| 8 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 957 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269 | cái |
| 10 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269 | cái |
| 11 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.452 | cái |
| 12 | Gen co nhiệt: GenD10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302,4 | m |
| 13 | Gen co nhiệt: GenD20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 14 | Đầu plug chờ tiếp địa hạ áp: PLUG-0.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | bộ |
| 15 | Bịt đầu cáp: SRE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | bộ |
| 16 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.040 | bộ |
| BI | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| BJ | Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật | |||
| 1 | Rải căng dây tại vị trí vượt đường ô tô rộng 5m-10m: ABC-95VĐg | 5 | VT | |
| 2 | Rải căng dây tại vị trí vượt đường ô tô rộng 5m-10m: ABC-120VĐg | 5 | VT | |
| BK | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Tháo lắp, đấu trả | 222 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Tháo lắp, đấu trả | 277 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Tháo lắp, đấu trả | 201 | cái |
| 4 | Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 386 | cái |
| 5 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2.634,6 | m |
| 6 | Cáp Al/XLPE/PVC 4x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2.046 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 965 | m |
| 8 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.172 | cái |
| 9 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.204 | bộ |
| BL | Phần thu hồi | |||
| BM | VTTH nhập kho PCNĐ | |||
| BN | Thu hồi cột | |||
| 1 | Cột bê tông: (H8.5) | Thu hồi | 7 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 43 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 146 | cái |
| 4 | Cột bê tông: (H5.5) | Thu hồi | 118 | cái |
| BO | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 234 | bộ |
| 2 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 518 | bộ |
| 3 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) | Thu hồi | 1.482 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x25) | Thu hồi | 36 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) | Thu hồi | 1.636 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi | 5.432 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) | Thu hồi | 4.519 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) | Thu hồi | 3.225 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) | Thu hồi | 477 | m |
| BP | Thu hồi phần Cụm công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCT | Thu hồi | 2.157 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn xuống hộp công tơ 3 pha: (ABC 4x11)_HCT | Thu hồi | 880 | m |
| BQ | VTTH trả dân | |||
| 1 | Trụ bê tông tự đúc: [BT5] | Thu hồi | 95 | cái |
| BR | PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá + hoàn trả bê tông đường: PBT | 68,1 | m3 | |
| 2 | Phá & hoàn trả cống thoát nước (Gạch VXM M75) | 19,4 | m3 | |
| BS | Chi phí thi công hotline | |||
| 1 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Thi công trên đường dây đang mang điện | 6 | 1 cò |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây trung, hạ thế ;+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc); - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn | Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công | 1 |
| 2 | Xe cẩu ≥5 tấn | Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng | 1 |
| 4 | Tời, tó phục vụ dựng cột | Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng để trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi