Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717820-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210711188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:38:00 đến ngày 2021-07-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,388,168,066 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây trung, hạ thế ;+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc); - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời, tó phục vụ dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT đơn: MT12-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3móng
2Móng cột BT LT đơn: MT12-3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
3Móng cột BT LT kép: MTA12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
4Móng cột BT LT đơn: MT14-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
5Móng cột BT LT kép: MTK14-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1Móng cột BT LT kép: MTK14-2(M)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
E Phần cột
F Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Cột BTLT NPC-I-12-190-10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Cột BTLT NPC-I-14-190-8.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
G Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
H Phần xà & tiếp địa
1Xà đỡ 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐD-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
2Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XND-AT1-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Xà rẽ lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-1T-1CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Xà rẽ cân 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XRC-1T-1CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Xà cầu dao đỉnh cột kép dọc: XCD-AT1-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Thang lên xuống: TS-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Giằng cột: GCA-12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Giằng cột GCK-14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Tiếp địa ĐZK RC-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
I Phần dây dẫn
1Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt417m
2Dây ACSR-50/8(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1.863m
J Phần sứ & phụ kiện
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4quả
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21quả
3Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36chuỗi
4Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
5Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
7Biển báo an toàn: BAT-DZChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
K Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
L Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật
1Rải căng dây dẫn AC-50 vị trí bẻ góc: AC-50BG2VT
M Phần thu hồi
N Thu hồi cột
1Cột bê tông: (LT12)Thu hồi2cái
O Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1Xà : (XN-1T)Thu hồi2bộ
2Xà : (XRL-1T-1)Thu hồi1bộ
3Dây néo: (DN12)Thu hồi1bộ
4Chuỗi néo polymer: (CN22)Thu hồi12chuỗi
5Sứ đứng polymer: (PPI24)Thu hồi8quả
6Dây nhôm lõi thép: (AC50)Thu hồi609m
P Phần phụ kiện hotline
1Kẹp quai nhôm - đồng KQ-CU-AL-2/0Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Hotline 2/0Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Nắp chụp kẹp quaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
Q Phần thiết bị&phụ kiện
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (N)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
R HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ
S PHẦN ĐIỆN
T Phần móng
U Phần cột
V Phần xà, giá đỡ & tiếp địa
1Xà đỡ cầu dao và đầu cáp: XCD+ĐC-AT2-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà đỡ thanh dẫn: XTC-1T-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Colie đỡ cáp lên cột: CL1C-1T(12)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Ghế thao tác 1 cột : GTT-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Thang lên xuống: TS-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Dây nối tiếp địa : DTD-CN-12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Dây tiếp địa cầu dao: DTD-CD-12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Tiếp địa: RC-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
W Phần hào cáp
1Hào 1 cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất:
HC-TT
Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136m
2Cọc báo hiệu cáp ngầm: CBHCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
X Phần cáp ngầm
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50mm2(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt159m
Y Phần đầu cáp
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
Z Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - 35 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
AA Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 90/112Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142m
AB Phần sứ & phụ kiện
1Sứ đứng polymer 22kV cả tyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3quả
2Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3quả
3Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
4Biển báo tên cầu dao: BT-CDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Dây đồng Cu/PVC 1x35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
6Biển nhận diện tên lộ cáp nhánh rẽ: BNDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
AC Phần thiết bị&phụ kiện
1Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AD HẠNG MỤC TBA
AE Phần móng cột & kè móng
1Móng cột BT LT đơn: MT12-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Móng cột BT LT đơn: MT14-3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Kè nền trạm: KT-3AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AF Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ
1Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Cột BTLT NPC-I-14-190-11Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AG XÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Xà đầu trạm: XK-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Xà đầu trạm: XKL-1T-3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
7Công son đỡ máy biến áp: CS-MBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Chụp đầu cột tròn: CT3m-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Dầm đỡ máy biến áp: D-MBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
10Sàn thao tác : STT-I(2.6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Thang lên xuống: TS-2.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
13Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2(A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Tiếp địa trạm biến áp: R4-TTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
AH TBA có trụ đỡ tích hợp tủ hạ thế và tủ trung thế
1Móng trụ đỡ MBA: MT3NChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AI Phần cầu chì, áp tô mát
1Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 13A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 10A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
AJ Phần cách điện
1Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12quả
2Sứ đứng polymer 22kV cả tyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30quả
3Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18quả
4Sứ Plug in 24kV + ty (MBA)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3quả
AK Phần cáp & dây dẫn
1Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt72m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt18m
3Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt39m
4Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt50m
AL Phần đầu cáp
1Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 1x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
AM Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
AN Phần đầu cốt & phụ kiện
1Đầu cốt đồng - 35 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
2Đầu cốt đồng - 120 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Đầu cốt đồng - 150 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
4Đầu cốt đồng - 240 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
5Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
6Nắp chụp đầu cực CSVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
7Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
11Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (AM70)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
12Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
13Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
14Lạt nhựa: LN-20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2túi
15Khóa đồng: KĐChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
17Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
18Biển tên TBA: BBTTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Biển báo an toàn: BAT-TBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
AO Phần thu hồi
1Cột bê tông: (LT-12)Thu hồi5cái
2Xà đầu trạm : (XĐ-IIT)Thu hồi1bộ
3Xà đầu trạm: (XĐ-1T)Thu hồi1bộ
4Xà : (XK-1T)Thu hồi2bộ
5Xà đỡ dây xuống (XĐX-IIT-1)Thu hồi2bộ
6Xà : (XCC-IIT)Thu hồi3bộ
7Xà : (XCS-IIT)Thu hồi3bộ
8Thang : (TS)Thu hồi2bộ
9Ghế thao tác cột II: (GTT-IIT)Thu hồi2bộ
10Xà : (XF-1)Thu hồi2bộ
11Dầm đỡ MBA: (XMBA-IIT)Thu hồi2bộ
12Con son đỡ máy biến áp (CS-MBA)Thu hồi2bộ
13Trụ đỡ máy biến áp (TĐ MBA)Thu hồi1bộ
14Thanh cái đồng: (F8)Thu hồi15m
15Tủ hạ thế 500A (Trọn bộ)Thu hồi2bộ
16Cầu chì tự rơi: (SI-22kV)Thu hồi3bộ
17Chống sét van: (CSV22kV)Thu hồi3bộ
18Sứ đứng: (VHD22)Thu hồi14quả
19Sứ đứng polymer: (PPI22)Thu hồi30quả
20Cáp hạ thế: Cu/XLPE-1x95 ( 1 sợi = 5m)Thu hồi5m
21Cáp hạ thế: Cu/XLPE-1x120Thu hồi14m
22Cáp hạ thế: Cu/XLPE-1x150Thu hồi42m
AP Phần lắp đặt MBA
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt1cái
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA (Luân chuyển)Luân chuyển MBA3cái
AQ Phần rút ruột MBA
1Rút ruột MBA 320kVA-22/0,4kVRút ruột MBA1cái
2Rút ruột MBA 250kVA-22/0,4kV (MBA luân chuyển)Rút ruột MBA3cái
AR Phần lắp đặt tủ điện
1Tủ PP hạ thế - 400A/600V (Tận dụng)Tận dụng lắp lại2tủ
2Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra (3x250A + 1x150A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
3Trụ đỡ MBA tích hợp tủ RMU và tủ phân phối hạ thế: RMU 24KV/630A/20KA 3 ngăn+TĐ400A/600V + RTU giám sát trạm trung thế(trọn bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
AS Phần lắp đặt chống sét van
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
AT Phần phụ kiện hotline
1Kẹp quai nhôm - đồng KQ-CU-AL-4/0Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
2Hotline 4/0Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
3Nắp chụp kẹp quaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
AU Thí nghiệm mẫu
1Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kVThí nghiệm mẫu1quả
AV HẠNG MỤC CÁP NGẦM HẠ THẾ
AW Phần xà & giá đỡ
1Colie đỡ cáp lên cột: CL4C-2TkChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
AX Phần hào cáp
1Hào 3 cáp ngầm 0.4kV cắt qua đường bê tông: HC3-QBT(0.4)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
AY Phần cáp ngầm
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt93m
AZ Phần đầu cáp
1Đầu cáp co nhiệt hạ thế: HST4x70÷120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
BA Phần ống bảo vệ cáp
1Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 125/160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m
BB Phần phụ kiện
1Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Cái
BC HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ
BD Phần móng cột
1Móng cột hạ thế MT7,5-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật409cái
2Móng cột hạ thế MTK7,5-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
3Móng cột hạ thế MT8,5-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Móng cột hạ thế MTK8,5-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
BE Phần cột
BF Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1Cột BTLT : PC-I-7.5-190-4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật489cái
2Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
BG Phần xà & tiếp địa
1Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
2Tiếp địa lặp lại: RLL-1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
BH Phần dây, sứ, phụ kiện
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt790m
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4.003m
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt4.082m
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt9.592m
5Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2.672m
6Căng lại dây: ABC 4x35(TD)Tận dụng căng lại98m
7Kẹp hãm cáp VX: KH-CVXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật969cái
8Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật957cái
9Kẹp treo cáp VX: KT-CVXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật269cái
10Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật269cái
11Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.452cái
12Gen co nhiệt: GenD10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật302,4m
13Gen co nhiệt: GenD20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
14Đầu plug chờ tiếp địa hạ áp: PLUG-0.4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136bộ
15Bịt đầu cáp: SREChương V: Yêu cầu về kỹ thuật520bộ
16Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.040bộ
BI Phần đầu cốt
1Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
2Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
BJ Làm giàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật
1Rải căng dây tại vị trí vượt đường ô tô rộng 5m-10m: ABC-95VĐg5VT
2Rải căng dây tại vị trí vượt đường ô tô rộng 5m-10m: ABC-120VĐg5VT
BK Phần cụm công tơ
1Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2Tháo lắp, đấu trả222cái
2Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4Tháo lắp, đấu trả277cái
3Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3FTháo lắp, đấu trả201cái
4Hộp chia dây 6 cực: HCD-6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật386cái
5Cáp Al/XLPE/PVC 2x25(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2.634,6m
6Cáp Al/XLPE/PVC 4x25(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt2.046m
7Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25(Vật tư A cấp B lắp đặt)Vật tư A cấp B lắp đặt965m
8Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.172cái
9Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.204bộ
BL Phần thu hồi
BM VTTH nhập kho PCNĐ
BN Thu hồi cột
1Cột bê tông: (H8.5)Thu hồi7cái
2Cột bê tông: (H7.5)Thu hồi43cái
3Cột bê tông: (H6.5)Thu hồi146cái
4Cột bê tông: (H5.5)Thu hồi118cái
BO Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ)Thu hồi234bộ
2Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH)Thu hồi518bộ
3Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25)Thu hồi1.482m
4Cáp vặn xoắn: (ABC 4x25)Thu hồi36m
5Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35)Thu hồi1.636m
6Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35)Thu hồi5.432m
7Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50)Thu hồi4.519m
8Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70)Thu hồi3.225m
9Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95)Thu hồi477m
BP Thu hồi phần Cụm công tơ
1Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCTThu hồi2.157m
2Cáp vặn xoắn xuống hộp công tơ 3 pha: (ABC 4x11)_HCTThu hồi880m
BQ VTTH trả dân
1Trụ bê tông tự đúc: [BT5]Thu hồi95cái
BR PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1Phá + hoàn trả bê tông đường: PBT68,1m3
2Phá & hoàn trả cống thoát nước (Gạch VXM M75)19,4m3
BS Chi phí thi công hotline
1Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 phaThi công trên đường dây đang mang điện61 cò
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.258E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.51E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây trung, hạ thế ;+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc); - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện; - Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp52
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên; - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; - Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; - Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn; - Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn Sử dụng để di chuyển vật tư thiết bị đến vị trí thi công1
2 Xe cẩu ≥5 tấn Sử dụng để cẩu vật tư thiết bị lên cao, dựng cột, lắp đặt thiết bị phụ kiện1
3 Máy kéo, máy hãm ≥ 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Sử dụng để ra dây, căng dây lấy độ võng1
4 Tời, tó phục vụ dựng cột Sử dụng để phục vụ công tác dựng cột thủ công1
5 Máy hàn điện Sử dụng để hàn gia công vật tư thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng để trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->