Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717822-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210711206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:34:00 đến ngày 2021-07-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,880,989,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ
B Phần móng cột
C Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 móng
2 Móng cột BT LT đơn: MT12-3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
3 Móng cột BT LT kép: MTK12-3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
4 Móng cột BT LT kép: MTA12 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
5 Móng cột BT LT đơn: MT14-1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
6 Móng cột BT LT kép: MTA14 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 móng
D Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT14-1(M) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 móng
2 Móng cột BT LT kép: MTA14(M) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 móng
E Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
2 Cột BTLT NPC-I-12-190-9 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
3 Cột BTLT NPC-I-14-190-8.5 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Cột BTLT NPC-I-14-190-9.2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
F Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
G Phần xà & tiếp địa
1 Xà đỡ 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T(X) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
2 Xà khóa 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XK-1T(X) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Xà khóa 2 cột dọc tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XK-AT1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà khóa 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XK-AT2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
6 Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
7 Xà đỡ lệch 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐL-1T-5(X) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Xà néo lệch 1 cột bulông xuyên cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-5(X) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Xà néo lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-AT1-5 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XRL-AT2-1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Xà rẽ lệch 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT1-1C Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Xà rẽ lệch 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XRL-AT2-1C Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
13 Xà cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-1T-1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
14 Xà cầu chì đỉnh cột kép dọc: XCC-AT1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
15 Xà cầu chì: XCC-1T Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
17 Thang lên xuống: TS-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
18 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
19 Giằng cột: GCK-12 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
20 Giằng cột: GCA-12 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
21 Giằng cột: GCA-14 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
22 Tiếp địa ĐZK RC-1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
H Phần dây dẫn
1 Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1.899 m
2 Dây ACSR-50/8(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 2.292 m
I Phần sứ & phụ kiện
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 quả
3 Sứ đứng polymer 22kV cả ty Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 24 quả
4 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 49 quả
5 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 69 chuỗi
6 Sứ đứng polymer 22kV cả ty (thí nghiệm cả dự án ) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 quả
7 Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
8 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
9 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
10 Khóa đồng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Biển báo tên cầu dao: BT-CD Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Biển báo an toàn: BAT-DZ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
J Phần phụ kiện hotline
1 Kẹp quai nhôm - đồng KQ-CU-AL-4/0 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 Cái
2 Hotline 4/0 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
K Phần thiết bị& phụ kiện
1 Bộ chỉ báo sự cố đường dây: FCI-22KV (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 3 bộ
2 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
L HẠNG MỤC TBA XDM
M Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Kè nền trạm: KT-3B. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Kè nền trạm: KT-3C Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
N Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
O XÀ TRẠM BIẾN ÁP
1 Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Xà đầu trạm: XKL-1T-1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Xà đầu trạm: XKL-1T-5 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
6 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
7 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
8 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
9 Sàn thao tác : STT-I Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
10 Thang lên xuống: TS-2. Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
12 Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
13 Dây tiếp địa 1m (1m; 1,5m…) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
14 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
P Phần cầu chì, tụ bù
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 13A) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
Q Phần cách điện
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 30 quả
3 Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 18 quả
R Phần cáp & dây dẫn
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 99 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 117 m
S Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 36 m
T Phần đầu cốt & phụ kiện
1 Đầu cốt đồng - 35 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 39 cái
2 Đầu cốt đồng - 150 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
3 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
4 Nắp chụp đầu cực CSV Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
5 Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
6 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
7 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 50mm2: BT-50 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
8 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 19 m
9 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 30 bộ
10 Lạt nhựa: LN-20cm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,5 túi
11 Khóa đồng: KĐ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
13 Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
14 Biển tên TBA: BBTT Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
15 Biển báo an toàn: BAT-TBA Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
U Phần lắp đặt MBA
1 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 3 cái
V Phần rút ruột MBA
1 Rút ruột MBA 320kVA-22/0,4kV Rút ruột ngoài hiện trường 3 cái
W Phần lắp đặt tủ điện
1 Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra (3*250A+1*150A) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 tủ
X Phần lắp đặt chống sét van
1 Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
Y Phần phụ kiện hotline
1 Kẹp quai nhôm - đồng KQ-CU-AL-4/0 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
2 Hotline 4/0 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 Cái
3 Kẹp quai IPC dùng cho cáp 95-185 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
Z HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ
AA Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột hạ thế MV6,5-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 53 cái
2 Móng cột hạ thế MV6,5-3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
3 Móng cột hạ thế MVK6,5-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Móng cột hạ thế MVK6,5-3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
5 Móng cột hạ thế MV7,5-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 33 cái
6 Móng cột hạ thế MV7,5-3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 Móng cột hạ thế MVK7,5-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
8 Móng cột hạ thế MVK7,5-3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
9 Móng cột hạ thế MV8,5-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Móng cột hạ thế MVK8,5-3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Móng cột hạ thế MTK7,5-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Móng cột hạ thế MT8,5-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
13 Móng cột hạ thế MT8,5-3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
14 Móng cột hạ thế MTK8,5-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Móng cột hạ thế MTK8,5-3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
16 Móng cột hạ thế MT10HA-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Móng cột hạ thế MTK10HA-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
AB Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột hạ thế: MV7.5-2(M) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
2 Móng cột hạ thế: MVK7.5-2(M) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Móng cột hạ thế: MVK7.5-3(M) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
4 Móng cột hạ thế: MV8.5-2(M) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Móng cột hạ thế MT7,5-2(M) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
6 Móng cột hạ thế MTK7,5-2(M) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Móng cột hạ thế MT8,5-2(M) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
8 Móng cột hạ thế MT8,5-3(M) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Móng cột hạ thế MTK8,5-3(M) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
10 Móng cột hạ thế MT10HA-2(M) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Móng cột hạ thế MT10HA-3(M) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Móng cột hạ thế MTK10HA-3(M) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
AC Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 55 cái
2 Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5C Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
3 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 43 cái
4 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
5 Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5B Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5C Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Cột BTLT : PC-I-7.5-190-4.3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 77 cái
9 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-5 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 66 cái
10 Cột BTLT NPC-I-10-190-4.3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
AD Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
2 Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
3 Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5B Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Cột BTLT : PC-I-7.5-190-4.3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
5 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
6 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-5 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 37 cái
7 Cột BTLT NPC-I-10-190-4.3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Cột BTLT NPC-I-10-190-5 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
AE Phần xà & tiếp địa
1 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐ-41-1V Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Xà hạ thế 1 cột vuông: XK-41-1V Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
3 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1V Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
4 Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1V Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 46 bộ
5 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐL-41-1V(A) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
6 Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1V(A) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
7 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐVX-41-1V Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
8 Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vk Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
9 Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vđ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
10 Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vk Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
11 Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vđ(A) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
12 Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vk(A) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
13 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ-41-1T Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 33 bộ
14 Xà hạ thế 1 cột tròn: XK-41-1T Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
15 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1T Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
16 Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 184 bộ
17 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1T(A) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
18 Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T(A) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
19 Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
20 Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tđ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
21 Xà hạ thế 2 cột tròn: XK-41-2Tk Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
22 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tđ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 42 bộ
23 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tk Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
24 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tđ(A) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
25 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tk(A) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
26 Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-42-1T Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
27 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐ3VX-41-1T Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
28 Tiếp địa lặp lại: RLL-1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 35 bộ
AF Phần dây, sứ, phụ kiện
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 131 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 70 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 402 m
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1.063 m
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1.162 m
6 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 904 m
7 Căng lại dây: ABC 4x35(TD) Tận dụng căng lại 333 m
8 Căng lại dây: ABC 4x50(TD) Tận dụng căng lại 1.024 m
9 Căng lại dây: ABC 4x70(TD) Tận dụng căng lại 1.404 m
10 Dây nhôm bọc AV-35(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 940 m
11 Dây nhôm bọc AV-50(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 3.884 m
12 Dây nhôm bọc AV-70(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 13.737 m
13 Dây nhôm bọc AV-95(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 10.086 m
14 Dây nhôm bọc AV-120(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 34.317 m
15 Sứ hạ thế A30+ ty Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3.584 quả
16 Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 360 cái
17 Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 358 cái
18 Kẹp treo cáp VX: KT-CVX Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 102 cái
19 Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 98 cái
20 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 912 cái
21 Ống nối chịu lực cho dây 95 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
22 Ống nối chịu lực cho dây 120 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
23 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 396 bộ
AG Phần đầu cốt
1 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A35) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 144 cái
3 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 700 cái
4 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A95) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 456 cái
5 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 (A120) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1.530 cái
6 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
7 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
8 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 128 cái
AH Phần cụm công tơ
1 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 Tháo lắp, đấu trả 155 cái
2 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 Tháo lắp, đấu trả 192 cái
3 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H6 Tháo lắp, đấu trả 1 cái
4 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F Tháo lắp, đấu trả 120 cái
5 Tháo, lắp tủ tụ bù hạ thế Tháo lắp, đấu trả 17 cái
6 Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 235 cái
7 AL/XLPE/PVC-2x25mm2(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 2.750 m
8 AL/XLPE/PVC-4x25mm2(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1.022,7 m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 588 m
10 Gen co nhiệt: GenD10 284 m
11 Gen co nhiệt: GenD20 76 m
12 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T 1.406 cái
13 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_1 456 bộ
14 Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 1.696 bộ
AI Phần thu hồi
AJ Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (LT8.5) Thu hồi 26 cái
2 Cột bê tông: (LT7.5) Thu hồi 6 cái
3 Cột bê tông: (H8.5) Thu hồi 1 cái
4 Cột bê tông: (H7.5) Thu hồi 89 cái
5 Cột bê tông: (H6.5) Thu hồi 112 cái
AK Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà hạ thế: (XĐV-4) Thu hồi 8 bộ
2 Xà hạ thế: (XKV-4) Thu hồi 10 bộ
3 Xà hạ thế: (XĐLV-4) Thu hồi 26 bộ
4 Xà hạ thế: (XKLV-4) Thu hồi 21 bộ
5 Xà hạ thế: (XĐT-4) Thu hồi 5 bộ
6 Xà hạ thế: (XKT-4) Thu hồi 5 bộ
7 Xà hạ thế: (XĐLT-4) Thu hồi 7 bộ
8 Xà hạ thế: (XKLT-4) Thu hồi 2 bộ
9 Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) Thu hồi 347 bộ
10 Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) Thu hồi 447 bộ
11 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) Thu hồi 862 m
12 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) Thu hồi 1.659 m
13 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) Thu hồi 1.731 m
14 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) Thu hồi 5.156 m
15 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) Thu hồi 6.329 m
16 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) Thu hồi 651 m
17 Dây nhôm bọc AV-35 Thu hồi 4.186 m
18 Dây nhôm bọc AV-50 Thu hồi 1.630 m
19 Dây nhôm bọc AV-70 Thu hồi 11.463 m
20 Dây nhôm bọc AV-95 Thu hồi 1.605 m
AL Thu hồi phần Cụm công tơ
1 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT Thu hồi 2.484 m
2 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT Thu hồi 706 m
AM VTTH trả dân
AN Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: [H6.5] Thu hồi 14 cái
2 Trụ bê tông tự đúc: [BT5] Thu hồi 57 cái
AO PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Phá bê tông đường: PBT 52,63 m3
2 Phá+Hoàn trả tường bao: Gạch chỉ, vữa XMCV #75 12 m3
AP Phần thi công hotline
1 Lắp mới cò lèo đường dây 3 pha Thi công trên ĐZ đang mang điện 6 01 cò
AQ Phần thí nghiệm
1 Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV Thí nghiệm mẫu 1 quả
2 Sứ đứng polymer 22kV cả ty (cả dự án) Thí nghiệm mẫu 3 quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.182E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.36E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây trung, hạ thế ; + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->