Gói thầu: Thi công duy tu, sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công duy tu, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 16:50:00 đến ngày 2021-07-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,359,700,356 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,395,505 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu ba trăm chín mươi lăm nghìn năm trăm lẻ năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7186 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8615 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8501 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8666 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4632 | 100m³ |
| 6 | Lu lèn nền đường nguyên thổ (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,6409 | 100m² |
| 7 | Cung cấp sỏi đỏ (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.508,1 | m³ |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MẶT | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,5767 | 100m² |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6529 | 100m³ |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9732 | 100m³ |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,4449 | 100m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,4449 | 100m² |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,233 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 48km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.739,182 | 100 tấn |
| C | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4644 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m³ |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,95 | m² |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,8 | m² |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,8 | m² |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (cột H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật (cọc H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m³ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (cột H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật (cọc H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc H đúc sẵn, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cọc H đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m³ |
| 17 | Sơn cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m² |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II (cột KM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật (cột KM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho cột KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m² |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m³ |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột KM đúc sẵn, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột KM đúc sẵn, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, L=2,55m (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, L=3,3m (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường (trụ đôi), bảng lưu thông bằng sắt ống D90, L=2,85m (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Sản xuất gia công thép hình (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3205 | tấn |
| 29 | Bulong M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | cái |
| 30 | Bulong M10x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 31 | Mạ kẽm thép hình (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,55 | kg |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 70x30cm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 90x40cm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m³ |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,19 | 100m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,74 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,15 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,63 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,23 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,97 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,45 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9353 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6962 | 100m² |
| 14 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1071 | tấn |
| 15 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9148 | tấn |
| 16 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2981 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4734 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép liên kết, đường kính 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5977 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2574 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cấu kiện |
| 23 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m³ |
| 25 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,45 | 100m³ |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3256 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2328 | 100m³ |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | 100m³ |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m² |
| 31 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m² |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0799 | 100 tấn |
| 33 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 48km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8385 | 100 tấn |
| 34 | Gia công kết cấu thép hình lưới chắn rác (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | tấn |
| 35 | Gia công kết cấu thép viền hố ga, viền đan (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7208 | tấn |
| 36 | Mạ kẽm nhúng nóng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.883,6 | kg |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (cống vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (cống vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm (H30,HK80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm (H30,HK80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | cái |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 43 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách cống đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 mối nối |
| 44 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách cống đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1 mối nối |
| 45 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách cống đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 mối nối |
| 46 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1 mối nối |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 mối nối |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 mối nối |
| 49 | Tháo dở ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| E | HẠNG MỤC: GIA CỐ HẠ LƯU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | gốc cây |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,172 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,644 | 100m³ |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m² |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,3m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | rọ |
| 8 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8 (8x10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,2 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8539550534E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.707910106E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông, cấp III trở lên, thi công hệ thống thoát nước và duy tu, sửa chữa (hoặc thi công mới) mặt đường bê tông nhựa nóng). + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp ≥ 8.651.790.249 VND. (Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư), tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình hoặc giấy tờ chứng minh kinh nghiệm đã thi công các công trình tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 8.651.790.249 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi