Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210717818-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210717802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:48:00 đến ngày 2021-07-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,585,827,444 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐZ TRUNG THẾ XDM
B Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột BT LT đơn: MT14-3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 móng
2 Móng cột BT LT kép: MTA14 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 móng
C Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT NPC-I-14-190-11 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
D Xà 35KV
1 Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XN-AT1(35) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Xà khóa 1 cột sứ đứng ĐZ35kV: XKD-1T-2(35) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Xà rẽ lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ35kV: XRL-1T-1C(35) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Xà rẽ cân 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ35kV: XRC-AT2-1C(35) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Giằng cột: GCA-14 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
6 Tiếp địa ĐZK RC-1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
E Phần dây dẫn
1 Dây AC 50/8 XLPE4.3/HDPE (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 768 m
2 Dây ACSR-50/8 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 309 m
F Phần sứ & phụ kiện
1 Sứ đứng polymer 35kV cả ty Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 quả
2 Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 quả
3 Sứ chuỗi néo đơn Polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 30 chuỗi
4 Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x50 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 39 bộ
5 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 42 bộ
6 Biển báo an toàn: BAT-DZ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
G Phần thu hồi
H Thu hồi nhập nho PCNĐ
I Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (LT12) Thu hồi 1 cái
J Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà : (XĐ-1T) Thu hồi 1 bộ
2 Chụp tròn: (CT-2m) Thu hồi 1 bộ
3 Sứ đứng: (VHD35) Thu hồi 3 quả
4 Dây nhôm lõi thép: (AC50) Thu hồi 102 m
K HẠNG MỤC TBA XDM
L Phần móng cột & kè móng
1 Móng cột BT LT đơn: MT12-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Móng cột BT LT đơn: MT14-3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
M Phần cột xà, tiếp địa & giá đỡ
1 Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Cột BTLT NPC-I-14-190-11 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Xà đầu trạm: XKL-1T-1(35) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
4 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
5 Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
6 Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
8 Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
9 Sàn thao tác : STT-I Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
10 Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
11 Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
12 Thang lên xuống: TS-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
13 Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
14 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2(A) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
N Phần cầu chì, tụ bù
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 6A) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 35kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 8A) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
O Phần cách điện
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 16 quả
2 Sứ đứng polymer 35kV cả ty Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 48 quả
3 Sứ đứng polymer 35kV cả ty+kẹp Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 30 quả
P Phần cáp & dây dẫn
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 35kV-1x35 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 102 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 6 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 17 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 6 m
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 78 m
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 (Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 17 m
Q Phần ống bảo vệ cáp
1 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 36 m
R Phần đầu cốt & phụ kiện
1 Đầu cốt đồng - 35 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
2 Đầu cốt đồng - 50 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Đầu cốt đồng - 95 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 Đầu cốt đồng - 120 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Đầu cốt đồng - 150 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
6 Đầu cốt đồng - 240 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
8 Nắp chụp đầu cực CSV Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
9 Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
10 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
11 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
12 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A70) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
13 Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (AM70) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
14 Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 26 m
15 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
16 Lạt nhựa: LN-20cm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 túi
17 Khóa đồng: KĐ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
18 Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
19 Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
20 Biển tên TBA: BBTT Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Biển báo an toàn: BAT-TBA Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
S Phần thu hồi
1 Cột bê tông: (LT-12) Thu hồi 4 cái
2 Xà đầu trạm: (XĐT-PT (2,6)) Thu hồi 2 bộ
3 Xà đỡ dây xuống: XĐX-PT-1 (2,6) Thu hồi 2 bộ
4 Xà đỡ dây xuống: XĐX-PT-2 (2,6) Thu hồi 2 bộ
5 Ghế thao tác: (GTTMĐ) Thu hồi 2 bộ
6 Ghế thao tác: (GTT-1T) Thu hồi 1 bộ
7 Xà : (XCC-IIT) Thu hồi 1 bộ
8 Thang : (TS) Thu hồi 1 bộ
9 Công son đỡ MBA: (CS-MBA) Thu hồi 1 bộ
10 Xà chống sét: (XCS) Thu hồi 1 bộ
11 Xà : (XĐX-1T) Thu hồi 1 bộ
12 Xà cầu chì và chống sét: (XCC+CSV-PT 2,6) Thu hồi 2 bộ
13 Dầm đỡ MBA: (D-MBA) Thu hồi 1 bộ
14 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 31,5kVA Thu hồi 1 máy
15 tủ hạ thế (cả thanh cái) Thu hồi 3 bộ
16 Cáp đồng bọc: Cu/XLPE/PVC 35kV-1x35 Thu hồi 63 m
17 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE- 0.6/1kV-1x25 Thu hồi 12 m
18 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE- 0.6/1kV-1x120 Thu hồi 3 m
19 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE- 0.6/1kV-1x150 Thu hồi 21 m
20 Cáp hạ thế: Cu/PVC/XLPE- 0.6/1kV-1x240 Thu hồi 9 m
21 Cầu chì tự rơi: (SI-35kV) Thu hồi 3 bộ
22 Chống sét van: (CSV35kV) Thu hồi 3 bộ
23 Sứ đứng: (VHD35) Thu hồi 12 quả
24 Sứ đứng polymer: (PPI35) Thu hồi 15 quả
25 Chuỗi néo polymer: (CN35) Thu hồi 6 chuỗi
T Phần lắp đặt MBA
1 Tháo lắp Máy biến áp: MBA-250kVA-35/0,4kV (TL) Tháo lắp lại 1 cái
2 Tháo lắp Máy biến áp: MBA-320kVA-35/0,4kV (TL) Tháo lắp lại 1 cái
3 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA (TL) Tháo lắp lại 1 cái
4 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1 cái
U Phần rút ruột MBA
1 Rút ruột MBA 100kVA-35/0,4kV Rút ruột tại hiện trường 1 cái
2 Rút ruột MBA 250kVA-35/0,4kV Rút ruột tại hiện trường 1 cái
3 Rút ruột MBA 320kVA-35/0,4kV Rút ruột tại hiện trường 2 cái
V Phần lắp đặt tủ điện
1 Tủ PP hạ thế - 150A, 1 lộ ra (1x100) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (2x200A+1x150A) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
3 Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra (2x250A) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
4 Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (2x250A+1x150A) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
W Phần lắp đặt chống sét van
1 Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kV Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
X HẠNG MỤC ĐZ HẠ THẾ
Y Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột hạ thế MT7,5-1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 90 cái
2 Móng cột hạ thế MT7,5-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 317 cái
3 Móng cột hạ thế MTK7,5-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
4 Móng cột hạ thế MT8,5-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 116 cái
5 Móng cột hạ thế MTK8,5-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
6 Móng cột hạ thế MT10HA-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
7 Móng cột hạ thế MT10HA-3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Móng cột hạ thế MTK10HA-2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
Z Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công
1 Móng cột hạ thế MT8,5-2(M) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
2 Móng cột hạ thế MTK8,5-2(M) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
AA Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột BTLT : PC-I-7.5-160-3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 90 cái
2 Cột BTLT : PC-I-7.5-190-4.3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 381 cái
3 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 170 cái
4 Cột BTLT NPC-I-10-190-4.3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
5 Cột BTLT NPC-I-10-190-5 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
AB Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công
1 Cột BTLT : PC-I-8.5-190-4.3 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
AC Phần xà & tiếp địa
1 Xà hạ thế 1 cột vuông: XKL-41-1V Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
2 Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐVX-41-1V Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Xà hạ thế 1 cột vuông: XNVX-41-1V Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
4 Xà hạ thế 2 cột vuông: XK-41-2Vk Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vđ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
6 Xà hạ thế 2 cột vuông: XKL-41-2Vk Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
7 Xà hạ thế 2 cột vuông: XNVX-41-2Vđ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-41-1T Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
9 Xà hạ thế 1 cột tròn: XKL-41-1T Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
10 Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-41-1T Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
11 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tđ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
12 Xà hạ thế 2 cột tròn: XKL-41-2Tk Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
13 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐL-42-1T Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
14 Xà hạ thế 1 cột tròn: XĐVX-42-1T Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
15 Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-42-1T Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
16 Tiếp địa lặp lại: RLL-1 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 68 bộ
AD Phần dây, sứ, phụ kiện
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 3.363 m
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 8.443 m
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 4.152 m
4 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 2.953 m
5 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 6.018 m
6 Dây nhôm bọc AV-50(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 1.575 m
7 Dây nhôm bọc AV-95(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 4.725 m
8 Sứ hạ thế A30+ ty Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 648 quả
9 Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1.109 cái
10 Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1.039 cái
11 Kẹp treo cáp VX: KT-CVX Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 475 cái
12 Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 471 cái
13 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3.020 cái
14 Gen co nhiệt: GenD10 422 m
15 Gen co nhiệt: GenD20 29 m
AE Phần đầu cốt
1 Ghíp nhôm 3 bulong G-A50 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 94 cái
2 Ghíp nhôm 3 bulong G-A95 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 282 cái
AF Phần cụm công tơ
1 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 Tháo lắp lại 330 cái
2 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 Tháo lắp lại 282 cái
3 Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H6 Tháo lắp lại 2 cái
4 Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F Tháo lắp lại 44 cái
5 Hộp chia dây 6 cực: HCD-6 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 51 cái
6 Cáp Al/XLPE/PVC 2x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 4.693 m
7 Cáp Al/XLPE/PVC 4x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 374 m
8 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x25(Vật tư A cấp B lắp đặt) Vật tư A cấp B lắp đặt 128 m
9 Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T 1.418 cái
10 Ghíp bọc nhựa 1 bulông: GN_1 2.772 cái
AG Phần thu hồi
AH VTTH nhập kho PCNĐ
AI Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: (LT8.5) Thu hồi 2 cái
2 Cột bê tông: (LT6.5) Thu hồi 1 cái
3 Cột bê tông: (H8.5) Thu hồi 8 cái
4 Cột bê tông: (H7.5) Thu hồi 168 cái
5 Cột bê tông: (H6.5) Thu hồi 201 cái
AJ Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công
AK Thu hồi xà, sứ, dây dẫn
1 Xà hạ thế: (XĐV-4) Thu hồi 52 bộ
2 Xà hạ thế: (XKV-4) Thu hồi 13 bộ
3 Xà hạ thế: (XĐLV-4) Thu hồi 3 bộ
4 Xà hạ thế: (XĐT-4) Thu hồi 4 bộ
5 Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) Thu hồi 339 bộ
6 Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) Thu hồi 884 bộ
7 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) Thu hồi 1.948 m
8 Cáp vặn xoắn: (ABC 2x35) Thu hồi 9.418 m
9 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) Thu hồi 3.421 m
10 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x50) Thu hồi 1.541 m
11 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) Thu hồi 606 m
12 Cáp vặn xoắn: (ABC 4x95) Thu hồi 1.293 m
13 Dây nhôm bọc AV-35 Thu hồi 887 m
14 Dây nhôm bọc AV-50 Thu hồi 3.117 m
15 Dây nhôm bọc AV-70 Thu hồi 1.368 m
AL Thu hồi phần Cụm công tơ
1 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x11)_HCT Thu hồi 4.167 m
2 Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x11)_HCT Thu hồi 336 m
AM VTTH trả dân
AN Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công
1 Cột bê tông: [H5.5] Thu hồi 96 bộ
2 Trụ bê tông tự đúc: [BT5] Thu hồi 61 bộ
AO PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Phá bê tông (1,2x1x0,1)m 90 m3
AP Phần thí nghiệm mẫu
1 Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-35kV 2 quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.288E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.57E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: là hợp đồng xây lắp đường dây trung, hạ thế ; + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->