Gói thầu: Bảo trì định kỳ các hệ thống kỹ thuật Tòa nhà EVN năm 2021 (Hệ thống điện, BMS, Cấp thoát nước, Cửa và rèm điện, BMU, UPS)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN |
| Tên gói thầu | Bảo trì định kỳ các hệ thống kỹ thuật Tòa nhà EVN năm 2021 (Hệ thống điện, BMS, Cấp thoát nước, Cửa và rèm điện, BMU, UPS) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658662 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sản xuất kinh doanh của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 16:59:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,245,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.245.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 311.375.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có hợp đồng thực hiện bảo trì hệ thống kỹ thuật cho các nhà cao tầng (≥ 9 tầng) bao gồm tối thiểu một trong các hệ thống: hệ thống điện, BMU, BMS. Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 871.850.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cơ khí, điện hoặc điện tử, tự động hóa, cơ-điện tử;+ Kinh nghiệm ít nhất 02 năm trong lĩnh vực quản lý ở vị trí tương đương trong lĩnh vực lắp đặt , sửa chữa, bảo trì hệ thống thiết bị trong tòa nhà cao tầng (≥9 tầng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo trì hệ thống điện, BMU, UPS , BMS |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lĩnh vực Điện; Điện tử viễn thông; CNTT; Tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo trì hệ thống nước, rèm cửa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cơ khí, điện hoặc điện tử, tự động hóa, cơ-điện tử, cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo trì hệ thống điện, UPS, BMU, BMS, rèm cửa. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp (trở lên) nghề chuyên ngành kỹ thuật: điện, cơ khí chế tạo, tự động hóa, VT&CNTT,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân bảo trì hệ thống nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ đào tạo nghề cấp thoát nước, môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đa/vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chế độ: True RMS, MEANDC V: 50.000 / 500.00 / 2400.0mV / 5.0000 / 50.000 / 500.00 / 1000.0VAC V: [RMS] 50.000 / 500.00mV / 5.0000 / 50.000 / 500.00 / 1000.0VAC V: [MEAN]: 50.000 / 500.00mV / 5.0000 / 50.000 / 500.00 / 1000.0VDCV+ACV: 5.0000 / 50.000 /500.00 / 1000.0VDC A: 500.00 / 5000.0µA / 50.000 / 500.00mA / 5.0000 / 10.000AAC A[RMS]: 500.00 /5000.0µA / 50.000 / 500.00mA / 5.0000 / 10.000AAC A [MEAN]: 500.00 / 5000.0µA / 50.000 / 500.00mA / 5.0000 / 10.000A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở cách điệnĐiện áp thử: 500V / 1000V / 2500V / 5000V 10000V / 12000V;Giải đo điện trở: 500GΩ/1TΩ/2.5TΩ/35TΩ;Độ chính xác: ±5%rdg |±3dgt và ±20%rdg;Dòng điện ngắn mạch: 5mA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo độ rọi/cường độ ánh sáng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giải đo: 0.1 ~ 19990 LuxĐộ chính xác:± (4% rdg+5 dgt) (200 Lux);± (4% rdg+5 dgt) (2000 Lux);± (5% rdg+4 dgt) (20000 Lux). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ dụng cụ lắp đặt cáp mạng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo.Dụng cụ tước cáp modular.Tool nhấn.Kềm tuốt cáp đồng trụcTô vít đa năng 6-in-1.Kéo cắt.Túi đựng dụng cụ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ phân phối điện hạ thế [TỦ LV1, LV2, LV3, LV4.1, LV4.2, LV5, LV6.1, LV6.2, LV7, LV8, LV9, LV10, LV11, LV12, LV13, LV14, LV15, LV16, LV17, LV18, LV19, LV20] | Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt của vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. | tủ | 22 | 4 lần/năm |
| 2 | Tủ phân phối điện hạ thế [TỦ LV1, LV2, LV3, LV4.1, LV4.2, LV5, LV6.1, LV6.2, LV7, LV8, LV9, LV10, LV11, LV12, LV13, LV14, LV15, LV16, LV17, LV18, LV19, LV20] | Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. | tủ | 22 | 1 lần/năm |
| 3 | Tủ phân phối điện hạ thế [TỦ LV1, LV2, LV3, LV4.1, LV4.2, LV5, LV6.1, LV6.2, LV7, LV8, LV9, LV10, LV11, LV12, LV13, LV14, LV15, LV16, LV17, LV18, LV19, LV20] | Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. | tủ | 22 | 1 lần/năm |
| 4 | Tủ bù [LV1, LV5, LV10, LV16] | Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt của vỏ tủ, tay nắm cửa tủ; Kiểm tra hệ số công suất; Tình trạng của các thiết bị đóng cắt. | tủ | 4 | 4 lần/năm |
| 5 | Tủ bù [LV1, LV5, LV10, LV16] | Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. | tủ | 4 | 1 lần/năm |
| 6 | Tủ bù [LV1, LV5, LV10, LV16] | Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. | tủ | 4 | 1 lần/năm |
| 7 | Tủ điều khiển động cơ MCC [MCC#7 (COOLING), MCC#8 (COOLING), MCC#9 (COOLING), MCC#10 (FIRE), MCC#11 (COOLING), MCC#12 (CHW), MCC#13 (CHW), MCC#14 (CHW), MCC#15 (CHW), MCC#16 (CHW), MCC#17 (CHW), MCC#18 (CHW), MCC#23 (HWC, FAN, PUMP), MCC#24 (BOILER), MCC#25 (SMOKE FAN)] | Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt của vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. | tủ | 15 | 4 lần/năm |
| 8 | Tủ điều khiển động cơ MCC [MCC#7 (COOLING), MCC#8 (COOLING), MCC#9 (COOLING), MCC#10 (FIRE), MCC#11 (COOLING), MCC#12 (CHW), MCC#13 (CHW), MCC#14 (CHW), MCC#15 (CHW), MCC#16 (CHW), MCC#17 (CHW), MCC#18 (CHW), MCC#23 (HWC, FAN, PUMP), MCC#24 (BOILER), MCC#25 (SMOKE FAN)] | Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. | tủ | 15 | 1 lần/năm |
| 9 | Tủ điều khiển động cơ MCC [MCC#7 (COOLING), MCC#8 (COOLING), MCC#9 (COOLING), MCC#10 (FIRE), MCC#11 (COOLING), MCC#12 (CHW), MCC#13 (CHW), MCC#14 (CHW), MCC#15 (CHW), MCC#16 (CHW), MCC#17 (CHW), MCC#18 (CHW), MCC#23 (HWC, FAN, PUMP), MCC#24 (BOILER), MCC#25 (SMOKE FAN)] | Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. | tủ | 15 | 1 lần/năm |
| 10 | Tủ ATS [LV2-ATS, LV7-ATS, LV11-ATS, LV18-ATS] | Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt của vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. | tủ | 4 | 4 lần/năm |
| 11 | Tủ ATS [LV2-ATS, LV7-ATS, LV11-ATS, LV18-ATS] | Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. | tủ | 4 | 1 lần/năm |
| 12 | Tủ ATS [LV2-ATS, LV7-ATS, LV11-ATS, LV18-ATS] | Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. | tủ | 4 | 1 lần/năm |
| 13 | Tủ điều khiển bơm nước thải [P-B3-SUMP1 - 8] | Kiểm tra hệ số công suất. | tủ | 8 | 4 lần/năm |
| 14 | Máy phát điện (1, 2 và A0) | Kiểm tra động cơ | máy | 3 | 1 lần/năm |
| 15 | Máy phát điện (1, 2 và A0) | Thông số đồng hồ và hệ thống an toàn động cơ | máy | 3 | 1 lần/năm |
| 16 | Máy phát điện (1, 2 và A0) | Kiểm tra và xử lý các khớp nối giữa động cơ (engeine) và đầu phát điện (alternator) | máy | 3 | 2 lần/năm |
| 17 | Máy phát điện (1, 2 và A0) | Kiểm tra và xử lý các đầu cos. | máy | 3 | 2 lần/năm |
| 18 | Hệ thống tủ điều hòa[Gen-1/2 Panel Control Compartment, Distribution Panel A/B/C/D Control Compartment] | Kiểm tra bên trong tủ, các thiết bị như đồng thanh cái, TI (biến dòng), ACB đóng cắt, bộ AGC242, đèn báo, đồng hồ KTS đa năng | tủ | 6 | 1 lần/năm |
| 19 | Hệ thống tủ điều hòa[Gen-1/2 Panel Control Compartment, Distribution Panel A/B/C/D Control Compartment] | Vệ sinh toàn bộ hệ thống tủ | tủ | 6 | 1 lần/năm |
| 20 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt của vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. | tủ | 74 | 4 lần/năm |
| 21 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. | tủ | 74 | 4 lần/năm |
| 22 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. | tủ | 74 | 4 lần/năm |
| 23 | Tủ thông gió tầng hầm [P-B1A-FAN, P-B1B-FAN, P-B2A-FAN, P-B2B-FAN, P-B3A-FAN, P-B3B-FAN] | Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt của vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. | tủ | 6 | 4 lần/năm |
| 24 | Tủ thông gió tầng hầm [P-B1A-FAN, P-B1B-FAN, P-B2A-FAN, P-B2B-FAN, P-B3A-FAN, P-B3B-FAN] | Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. | tủ | 6 | 4 lần/năm |
| 25 | Tủ thông gió tầng hầm [P-B1A-FAN, P-B1B-FAN, P-B2A-FAN, P-B2B-FAN, P-B3A-FAN, P-B3B-FAN] | Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. | tủ | 6 | 4 lần/năm |
| 26 | Tủ điện cấp bơm sinh hoạt(Tháp A: 02 tủ; Tháp B: 02 tủ) | Bảo trì Tình trạng của các thiết bị đóng cắt. | tủ | 4 | 4 lần/năm |
| 27 | Tủ điện cấp bơm sinh hoạt(Tháp A: 02 tủ; Tháp B: 02 tủ) | Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt củ vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. | tủ | 4 | 4 lần/năm |
| 28 | Tủ điện cấp bơm sinh hoạt(Tháp A: 02 tủ; Tháp B: 02 tủ) | Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. | tủ | 4 | 4 lần/năm |
| 29 | Tủ điện cấp bơm sinh hoạt(Tháp A: 02 tủ; Tháp B: 02 tủ) | Bảo trì Môi trường bên ngoài tủ điện. | tủ | 4 | 4 lần/năm |
| 30 | Tủ điện khu văn phòng từ tầng+ 1 - 4+ 5 - 33A+ 5 - 29B | Bảo trì Tình trạng của các thiết bị đóng cắt. | tủ | 280 | 4 lần/năm |
| 31 | Tủ điện khu văn phòng từ tầng+ 1 - 4+ 5 - 33A+ 5 - 29B | Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt củ vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. | tủ | 280 | 4 lần/năm |
| 32 | Tủ điện khu văn phòng từ tầng+ 1 - 4+ 5 - 33A+ 5 - 29B | Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. | tủ | 280 | 4 lần/năm |
| 33 | Tủ điện khu văn phòng từ tầng+ 1 - 4+ 5 - 33A+ 5 - 29B | Bảo trì Môi trường bên ngoài tủ điện. | tủ | 280 | 4 lần/năm |
| 34 | Tủ điện điều hòa thông gió từ tầng+ khối đế+ 6 - 33A+ 5 - 29B | Bảo trì Tình trạng và lắp đặt của vỏ tủ (đèn báo, nút ấn, đồng hồ...), tay nắm cửa tủ.. | tủ | 57 | 2 lần/năm |
| 35 | Tủ điện điều hòa thông gió từ tầng+ khối đế+ 6 - 33A+ 5 - 29B | Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái.Tình trạng cách điện | tủ | 57 | 1 lần/năm |
| 36 | Tủ điện điều hòa thông gió từ tầng+ khối đế+ 6 - 33A+ 5 - 29B | Bảo trì Môi trường bên ngoài tủ | tủ | 57 | 2 lần/năm |
| 37 | Tủ điện điều hòa thông gió từ tầng+ khối đế+ 6 - 33A+ 5 - 29B | Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. | tủ | 57 | 1 lần/năm |
| 38 | Tủ bơm chữa cháy [Tủ bảo vệ Máy bơm điện chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm diesel chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm điện bù áp chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, …] | Bảo trì Tình trạng của các thiết bị đóng cắt. | tủ | 6 | 4 lần/năm |
| 39 | Tủ bơm chữa cháy [Tủ bảo vệ Máy bơm điện chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm diesel chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm điện bù áp chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, …] | Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt củ vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. | tủ | 6 | 4 lần/năm |
| 40 | Tủ bơm chữa cháy [Tủ bảo vệ Máy bơm điện chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm diesel chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm điện bù áp chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, …] | Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. | tủ | 6 | 4 lần/năm |
| 41 | Tủ bơm chữa cháy [Tủ bảo vệ Máy bơm điện chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm diesel chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm điện bù áp chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, …] | Bảo trì Môi trường bên ngoài tủ điện. | tủ | 6 | 4 lần/năm |
| 42 | Thanh dẫn Busway | Bảo trì Tình trạng lắp đặt của các thiết bị đóng cắt. | hệ | 1 | 4 lần/năm |
| 43 | Thanh dẫn Busway | Bảo trì Các vị trí liên kết, đấu nối. | hệ | 1 | 4 lần/năm |
| 44 | Thanh dẫn Busway | Bảo trì Tình trạng cách điện. | hệ | 1 | 4 lần/năm |
| 45 | Hệ thống điều khiển chiếu sáng [hệ thống điều khiển chiếu sáng EIB khối đế và tháp A, hệ thống điều khiển chiếu sáng LITRON (LCM) tháp B] | Bảo dưỡng phòng ngừa: Trung tâm quản lý và điều khiển chiếu sáng, hệ thống điều khiển chiếu sáng LITRON (LCM) và EIB. | hệ | 3 | 1 lần/năm |
| 46 | Hệ thống điều khiển chiếu sáng [hệ thống điều khiển chiếu sáng EIB khối đế và tháp A, hệ thống điều khiển chiếu sáng LITRON (LCM) tháp B] | Bảo dưỡng xử lý sự cố: Dịch vụ hỗ trợ 24/7 | hệ | 3 | 1 lần/năm |
| 47 | Hệ thống đèn báo không - Đèn báo không cường độ cao. | Tình trạng lắp đặt, Độ sáng, Hộp bảo vệ đèn, Kiểm tra tình trạng hoạt động của các thiết bị lắp trong tủ điều khiển, Kiểm tra các mối nối, Kiểm tra tình trạng lắp đặt các quang treo ống, Kiểm tra tình trạng lắp đặt của hệ thống giá đỡ, trụ đỡ đèn báo không, Kiểm tra tình trạng hoạt động của các thiết bị trong hộp thu sét lan truyền cho đèn báo không, kiểm tra điện trở dây dẫn sét, các tiếp điểm, Vệ sinh bề mặt đèn báo không, đèn chiếu sáng ngược, Sơn lại hệ thống giá đỡ, trụ đỡ, Bôi dầu mỡ chống gỉ cho hệ thống cáp neo. | bộ | 3 | 4 lần/năm |
| 48 | Hệ thống đèn báo không - Đèn chiếu sáng cường độ trung bình | Bảo trì: Tình trạng lắp đặt, Độ sáng, Hộp bảo vệ đèn | bộ | 25 | 2 lần/năm |
| 49 | Kim thu sét | Kiểm tra tình trạng lắp đặt, khả năng thu sét | hệ | 1 | 4 lần/năm |
| 50 | Kim thu sét | Kiểm tra điện trở tổ nối đất | hệ | 1 | 2 lần/năm |
| 51 | Kim thu sét | Kiểm tra liền mạch của kim thu sét với dây tiếp địa | hệ | 1 | 4 lần/năm |
| 52 | Cột thu sét | Kiểm tra tình trạng lắp đặt, dây neo, bu lông định vị | hệ | 1 | 4 lần/năm |
| 53 | Dây dẫn sét | Kiểm tra Độ thông mạch ỏ dây dẫn | hệ | 1 | 2 lần/năm |
| 54 | Dây dẫn sét | Kiểm tra Độ nguyên vẹn của dây | hệ | 1 | 2 lần/năm |
| 55 | Tủ tiếp địa | Kiểm tra tình trạng lắp đặt | hệ | 1 | 1 lần/năm |
| 56 | Tủ tiếp địa | Kiểm tra Điện trở nối đất (kiểm tra trong thời tiết khô ráo) | hệ | 1 | 1 lần/năm |
| 57 | Tủ tiếp địa | Kiểm tra sự nguyên vẹn của tủ | hệ | 1 | 4 lần/năm |
| 58 | Hộp chuyển mạch và thiết bị đo gió | Đánh giá sự hoạt động của động cơ như: Chạy có êm không, có tiếng động lạ trong động cơ không. | hộp | 2 | 4 lần/năm |
| 59 | Chốt cáp trên tang trống, khuyên thu cáp và chổi than | Kiểm tra hoạt động của vòng bi, tra dầu mỡ bôi trơn định kỳ | chốt | 2 | 4 lần/năm |
| 60 | Lồng nâng, chốt cáp ở lồng treo | Kiểm tra sự hoạt động của thiết bị xem có linh hoạt không | lồng | 2 | 4 lần/năm |
| 61 | Thiết bị cuộn cáp, các linh kiện, các móc gạt, hệ thống thông tin khẩn cấp | Bảo trì định kỳ theo yêu cầu | thiết bị | 2 | 4 lần/năm |
| 62 | Sàn đặt ray | Kiểm tra kỹ sàn tầng mái loại bỏ hết các vật cản để không làm ảnh hưởng đến sự chuyển động của thiết bị. | hệ | 1 | 4 lần/năm |
| 63 | Ray hướng dẫn và trụ đỡ ray | -Vệ sinh ray dẫn hướng-Kiểm tra liên kết ray với gối đỡ, giá đỡ sàn đặt ray. | hệ | 1 | 4 lần/năm |
| 64 | Sự hoạt động của thiết bị BMU | -Sự hoạt động của pully: Khởi động, hãm, dừng, độ lắc và tiếng ồn.-Kiểm tra tình trạng cáp thép và | hệ | 1 | 4 lần/năm |
| 65 | Bảng điều khiển | -Sự tác động của các nút nhấn, các công tắc. Các vít định vị và các đèn báo: Quá tải.-Kiểm tra và làm vệ sinh các thiết bị điện trong tủ điều khiển, áptômát, rơle, quạt… | hệ | 1 | 4 lần/năm |
| 66 | Hệ thống cáp | Kiểm tra bề mặt sợi cáp xem có trầy xước không, làm vệ sinh và tra dầu mỡ thêm cho tang chạy êm hơn | hệ | 1 | 4 lần/năm |
| 67 | Lồng thang/sàn nâng | -Kiểm tra lồng/sàn nâng làm việc thật kỹ, không nên để vật sắc nhọn vào.-Vào lồng/sàn nâng đi thử 03 lần lên xuống, dừng lại một vài điểm và đánh giá tình trạng hệ thống thiết bị. | hệ | 1 | 4 lần/năm |
| 68 | Bảng quan sát | Kiểm tra lau chùi các đèn báo. | hệ | 1 | 4 lần/năm |
| 69 | Các hộp giới hạn | Kiểm tra khoảng cách, tác động. Kiểm tra các bánh xe, hiệu chỉnh các tiếp điểm, kiểm tra các đầu dây. | hệ | 1 | 4 lần/năm |
| 70 | Hệ thống UPS [Socomec] | Chuyển manual by-pass tắt hệ thống UPS. | hệ | 1 | 2 lần/năm |
| 71 | Hệ thống UPS [Socomec] | Kiểm tra tụ điện | hệ | 1 | 2 lần/năm |
| 72 | Hệ thống UPS [Socomec] | Kiểm tra đấu nối động lực trong UPS | hệ | 1 | 2 lần/năm |
| 73 | Hệ thống UPS [Socomec] | Kiểm tra đấu nối động lực UPS | hệ | 1 | 2 lần/năm |
| 74 | Hệ thống UPS [Socomec] | Khởi động lại UPS | hệ | 1 | 2 lần/năm |
| 75 | Hệ thống UPS [Socomec] | Kiểm tra chế độ làm việc của UPS | hệ | 1 | 2 lần/năm |
| 76 | Hệ thống UPS [Socomec] | Tích hợp tải vảo UPS | hệ | 1 | 2 lần/năm |
| 77 | Hệ thống UPS [Socomec] | Kiểm tra phóng bình Ắc quy bằng UPS | hệ | 1 | 2 lần/năm |
| 78 | Hệ thống UPS [Socomec] | Đo điện áp và nội trở từng bình Ắc quy | hệ | 1 | 2 lần/năm |
| 79 | Camera màu CCD, zoomlens kèm cảm biến nhận biết chuyển động | - Tình trạng lắp đặt. | bộ | 21 | 2 lần/năm |
| 80 | Camera màu CCD, zoomlens kèm cảm biến nhận biết chuyển động | - Các chức năng cơ bản: zắc kết nối, kết nối máy chủ truy nhập, điều khiển, ghi lại. | bộ | 21 | 4 lần/năm |
| 81 | Camera màu CCD, zoomlens kèm cảm biến nhận biết chuyển động | - Kiểm tra khả năng hoạt động | bộ | 21 | 2 lần/năm |
| 82 | Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom | - Tình trạng lắp đặt. | bộ | 1 | 4 lần/năm |
| 83 | Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom | - Hình ảnh hiển thị. | bộ | 1 | 4 lần/năm |
| 84 | Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom | - Kiểm tra khả năng hoạt động. | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 85 | Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom | - Kiểm tra độ nhạy | bộ | 1 | 4 lần/năm |
| 86 | Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom | - Kiểm tra khả năng quay quét, zoom | bộ | 1 | 4 lần/năm |
| 87 | Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom | - Kiểm tra chân đế quay quét | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 88 | Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom | - Kiểm tra kết nối đến các thiết bị khác như đầu ghi hình, bộ chia hình. | bộ | 1 | 4 lần/năm |
| 89 | Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom | - Kiểm tra nguồn cung cấp cho Camera bao gồm biến áp và nguồn 220VAC | bộ | 1 | 4 lần/năm |
| 90 | Camera bán cầu cố định | - Tình trạng lắp đặt. | bộ | 118 | 2 lần/năm |
| 91 | Camera bán cầu cố định | - Hình ảnh hiển thị. | bộ | 118 | 4 lần/năm |
| 92 | Camera bán cầu cố định | - Kiểm tra khả năng hoạt động | bộ | 118 | 2 lần/năm |
| 93 | Camera bán cầu cố định | - Kiểm tra kết nối đến các thiết bị khác như đầu ghi hình, bộ chia hình. | bộ | 118 | 4 lần/năm |
| 94 | Camera bán cầu cố định | - Kiểm tra nguồn cung cấp cho Camera bao gồm biến áp và nguồn 220VAC | bộ | 118 | 4 lần/năm |
| 95 | Camera bán cầu cố định | - Cân chỉnh độ sang, tương phản, độ sắc nét, màu sắc…cho phù hợp với từng camera. | bộ | 118 | 4 lần/năm |
| 96 | Camera bán cầu cố định | - Kiểm tra dung lượng, khả năng lưu trữ của đầu ghi hình. | bộ | 118 | 12 lần/năm |
| 97 | Camera bán cầu cố định | - Kiểm tra nguồn cung cấp cho Camera bao gồm biến áp và nguồn 220VAC | bộ | 118 | 4 lần/năm |
| 98 | Màn hình quan sát | - Kiểm tra khả năng hoạt động | bộ | 6 | 2 lần/năm |
| 99 | Màn hình quan sát | - Kiểm tra kết nối đến đầu ghi hoặc bộ chia kênh | bộ | 6 | 4 lần/năm |
| 100 | Màn hình quan sát | - Kiểm tra nguồn cung cấp 220VAC | bộ | 6 | 4 lần/năm |
| 101 | Bàn phím điều khiển | - Kiểm tra khả năng hoạt động, các tính năng điều khiển. | bộ | 1 | 4 lần/năm |
| 102 | Bàn phím điều khiển | - Kiểm tra kết nối với sever | bộ | 1 | 4 lần/năm |
| 103 | Nguồn UPS | - Tín hiệu điện áp đầu ra. | bộ | 1 | 4 lần/năm |
| 104 | Nguồn UPS | - Tình trạng lắp đặt. | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 105 | Nguồn UPS | - Khả năng lưu trữ điện trong khoảng thời gian nhất định. | bộ | 1 | 4 lần/năm |
| 106 | Phần mềm hiển thị camera | -Kiểm tra khả năng hoạt động.- | gói | 1 | 12 lần/năm |
| 107 | Phần mềm hiển thị camera | - Kiểm tra kết nối với bộ điều khiển trung tâm, màn hình hiển thị, điều khiển camera | gói | 1 | 12 lần/năm |
| 108 | Hệ thống lưu trữ và truy xuất dữ liệu hệ thống CCTV | -Kiểm tra khả năng hoạt động | bộ | 3 | 12 lần/năm |
| 109 | Hệ thống lưu trữ và truy xuất dữ liệu hệ thống CCTV | - Kiểm tra kết nối với bộ điều khiển trung tâm, màn hình hiển thị, tình trạng lưu và truy xuất dữ liệu ghi được. | bộ | 3 | 12 lần/năm |
| 110 | Máy chủ quản lý hệ thống camera | -Kiểm tra khả năng hoạt động. | bộ | 4 | 12 lần/năm |
| 111 | Máy chủ quản lý hệ thống camera | Bảo dưõng hệ thống cấp nguồn điện cho máy chủ | bộ | 4 | 12 lần/năm |
| 112 | Máy chủ quản lý hệ thống camera | Bảo dưỡng các sợi cáp | bộ | 4 | 12 lần/năm |
| 113 | Máy chủ quản lý hệ thống camera | Kiểm tra, thử nghiệm, backup dữ liệu, cấu hình chương trình điều khiển | bộ | 4 | 12 lần/năm |
| 114 | Máy chủ quản lý hệ thống camera | Kiểm tra kết nối của thiết bị phần cứng trong máy, lau chùi bo mạch | bộ | 4 | 12 lần/năm |
| 115 | Máy chủ quản lý hệ thống camera | Cập nhật các hot fix, service pack cho hệ điều hành | bộ | 4 | 12 lần/năm |
| 116 | Máy chủ quản lý hệ thống camera | Tối ưu hoá cấu hình cho hệ thống | bộ | 4 | 12 lần/năm |
| 117 | Máy chủ quản lý hệ thống camera | Dọn dẹp, ổ đĩa cứng | bộ | 4 | 12 lần/năm |
| 118 | Máy chủ quản lý hệ thống camera | Thực hiện ghép liền các file bị phân mảnh | bộ | 4 | 12 lần/năm |
| 119 | Máy chủ quản lý hệ thống camera | Backup các thông tin cấu hình dịch vụ | bộ | 4 | 12 lần/năm |
| 120 | Máy chủ quản lý hệ thống camera | - Kiểm tra kết nối với công suất. Vệ sinh làm sạch. | bộ | 4 | 2 lần/năm |
| 121 | Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. | Kiểm tra tín hiệu cáp. | gói | 1 | 2 lần/năm |
| 122 | Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. | Kiểm tra trở kháng. | gói | 1 | 2 lần/năm |
| 123 | Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. | Kiểm tra đầu cáp, đấu nối | gói | 1 | 2 lần/năm |
| 124 | Bộ điều khiển trung tâm | -Kiểm tra khả năng hoạt động: | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 125 | Bộ điều khiển trung tâm | -Kết nối với micro phát thông báo | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 126 | Bộ điều khiển trung tâm | -Điều khiển từng zone, vệ sinh làm sạch. | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 127 | Bộ điều khiển trung tâm | -Kết nối với router. | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 128 | Bộ điều khiển trung tâm | - Kiểm tra kết nối với micro, router, amply | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 129 | Amply công suất | -Kiểm tra khả năng hoạt động. | bộ | 18 | 2 lần/năm |
| 130 | Amply công suất | -Kết nối với micro phát thông báo, loa. Vệ sinh làm sạch. | bộ | 18 | 2 lần/năm |
| 131 | Bộ khuếch đại bộ trộn 60W | -Kiểm tra khả năng hoạt động. | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 132 | Bộ khuếch đại bộ trộn 60W | -Kết nối với bộ điều khiển trung tâm. Vệ sinh làm sạch. | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 133 | Đầu DVD Plena/ Bộ điều khiển kênh | -Kiểm tra khả năng hoạt động. | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 134 | Đầu DVD Plena/ Bộ điều khiển kênh | -Kết nối với bộ điều khiển trung tâm. | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 135 | Đầu cassette | -Kiểm tra khả năng hoạt động. | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 136 | Đầu cassette | -Kết nối với bộ điều khiển trung tâm. | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 137 | Bàn gọi | -Kiểm tra khả năng hoạt động. | bộ | 18 | 2 lần/năm |
| 138 | Bàn gọi | - Kiểm tra kết nối với bộ điều khiển trung tâm. | bộ | 18 | 2 lần/năm |
| 139 | Loa âm trần, loa treo tường | -Kiểm tra khả năng hoạt động. | bộ | 1.752 | 2 lần/năm |
| 140 | Loa âm trần, loa treo tường | - Kiểm tra kết nối với amply. | bộ | 1.752 | 2 lần/năm |
| 141 | Loa âm trần, loa treo tường | -Kiểm tra giá đỡ loa, dây loa. | bộ | 1.752 | 2 lần/năm |
| 142 | Nguồn UPS | - Tín hiệu điện áp đầu ra. | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 143 | Nguồn UPS | - Tình trạng lắp đặt. | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 144 | Nguồn UPS | - Khả năng lưu trữ điện trong khoảng thời gian nhất định. | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 145 | Nguồn UPS | - Kiểm tra đầu ra các cổng port, vệ sinh làm sạch | bộ | 1 | 12 lần/năm |
| 146 | Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. | Kiểm tra tín hiệu cáp. | gói | 1 | 2 lần/năm |
| 147 | Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. | Kiểm tra trở kháng. | gói | 1 | 2 lần/năm |
| 148 | Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. | Kiểm tra đầu cáp, đấu nối | gói | 1 | 2 lần/năm |
| 149 | Bộ điều khiển cửa | Thử nghiệm đơn động không kết nối máy chủ | tủ | 30 | 4 lần/năm |
| 150 | Bộ điều khiển cửa | Thử nghiệm liên động không kết nối máy chủ | tủ | 30 | 4 lần/năm |
| 151 | Bộ điều khiển cửa | Vệ sinh làm sạch, bên trong và ngoài tủ. | tủ | 30 | 2 lần/năm |
| 152 | Bộ giao tiếp máy chủ qua TCP/IP | - Tình trạng hoạt động.- Cáp kết nối. | bộ | 1 | 12 lần/năm |
| 153 | Phần mềm quản lý, điều hành | Cập nhật các hot fix, service pack cho hệ điều hànhTối ưu hoá cấu hình cho hệ thốngDọn dẹp, ổ đĩa cứngKiểm tra, thử nghiệm, backup dữ liệu, cấu hình chương trình điều khiểnBackup các thông tin cấu hình dịch vụ | gói | 1 | 12 lần/năm |
| 154 | Đầu đọc thẻ | Tình trạng hoạt độngThử nghiệm đơn động không kết nối máy chủThử nghiệm liên động không kết nối máy chủ | bộ | 235 | 12 lần/năm |
| 155 | Khóa điện | - Tình trạng hoạt độngKiểm tra tình trạng lắp đặtThử nghiệm đơn động không kết nối máy chủThử nghiệm đơn động không kết nối máy chủ | bộ | 139 | 12 lần/năm |
| 156 | Nút exit | - Tình trạng hoạt độngKiểm tra tình trạng lắp đặtThử nghiệm đơn động không kết nối máy chủThử nghiệm đơn động không kết nối máy chủ | bộ | 235 | 12 lần/năm |
| 157 | Sever bảo mật, an ninh bao gồm Window OS có bản quyền đồng bộ. | Cập nhật các hot fix, service pack cho hệ điều hànhTối ưu hoá cấu hình cho hệ thốngDọn dẹp, ổ đĩa cứngThực hiện ghép liền các file bị phân mảnhBackup các thông tin cấu hình dịch vụ | bộ | 1 | 12 lần/năm |
| 158 | Sever bảo mật, an ninh bao gồm Window OS có bản quyền đồng bộ. | Vệ sinh, làm sạch. | bộ | 1 | 4 lần/năm |
| 159 | Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. | Kiểm tra tín hiệu cáp.Kiểm tra trở kháng.Kiểm tra đầu cáp, đấu nối | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 160 | Máy chủ | -Bảo trì Tình trạng hoạt động- Kiểm tra tình trạng lắp đặt-Kiểm tra khả năng hoạt động.Bảo dưõng hệ thống cấp nguồn điện cho máy chủBảo dưỡng các sợi cápKiểm tra, thử nghiệm chương trình điều khiển nguồn điệnKiểm tra kết nối của thiết bị phần cứng trong máy, lau chùi bo mạchCập nhật các hot fix, service pack cho hệ điều hànhTối ưu hoá cấu hình cho hệ thốngDọn dẹp, ổ đĩa cứngThực hiện ghép liền các file bị phân mảnhBackup các thông tin cấu hình dịch vụ | bộ | 2 | 12 lần/năm |
| 161 | NAS | Tối ưu hoá cấu hình cho hệ thốngDọn dẹp, ổ đĩa cứngThực hiện ghép liền các file bị phân mảnhBackup các thông tin cấu hình dịch vụ | bộ | 1 | 12 lần/năm |
| 162 | LTO | Tối ưu hoá cấu hình cho hệ thốngDọn dẹp, ổ đĩa cứngThực hiện ghép liền các file bị phân mảnhBackup các thông tin cấu hình dịch vụ | bộ | 1 | 12 lần/năm |
| 163 | Ink Jet Printer | - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm | bộ | 2 | 12 lần/năm |
| 164 | Server Program | - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm | bộ | 1 | 12 lần/năm |
| 165 | Microsoft SQL Server | - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm | bộ | 2 | 12 lần/năm |
| 166 | Microsoft office có bản quyền | - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm | bộ | 2 | 12 lần/năm |
| 167 | Cổng giao diện điều khiển hệ thống thông gió, cấp nhiệt, và điều hòa không khí: HV AC Control Systems Interface Gateway | - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm | bộ | 1 | 12 lần/năm |
| 168 | Cổng giao diện điều khiển hệ thống điện: electric Control Systems Interface Gateway | - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm | bộ | 1 | 12 lần/năm |
| 169 | Cổng giao diện điều khiển hệ thống chiếu ang: Lighting Control Systems Interface Gateway | - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm | bộ | 1 | 12 lần/năm |
| 170 | Cổng giao diện điều khiển hệ thống an ninh: Security Control Systems Interface Gateway | - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm | bộ | 1 | 12 lần/năm |
| 171 | Cổng giao diện điều khiển hệ thống bãi đỗ xe: Parking Managememt Systems Interface Gateway | - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm | bộ | 1 | 12 lần/năm |
| 172 | Cổng giao diện điều khiển hệ thống chống cháy: Fire protection Systems Interface Gateway | - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm | bộ | 1 | 12 lần/năm |
| 173 | Cổng giao diện điều khiển cho thang máy và FMS: Vẻrtical transport Systems Interface Gateway | - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm | bộ | 1 | 12 lần/năm |
| 174 | Màn hình tinh thể lỏng | - Tình trạng hoạt động-hiển thị màn Hình-Vệ sinh | bộ | 2 | 12 lần/năm |
| 175 | Kiểm tra van phao cấp nước vào bể+ Van phao ngắt nước tự động Italy D80+ T-2 bể nước bằng SMS Potaglas/Malaysia (4,500L*7,500W*2,500) | Kiểm tra tình trạng lắp đặtKiểm tra hố vanKiểm tra sự rò rỉKiểm tra trạng thái đóng mở của van cầu, van phao bể nướcVệ sinh đường ống cấp nướcKiểm tra mức nước cạn và đầy trong bể nước bê tông (Nước dự phòng cho PCCC) | cái | 2 | 1 lần/năm |
| 176 | Đường ống bơm nước lên bể nước mái A - B | Kiểm tra giá đỡ, quang treo ống bị hư hỏng, han rỉKhả năng rò rỉ nước của đường ống | hệ | 1 | 1 lần/năm |
| 177 | Kiểm tra bể nước mái A – B+ T-2 bể nước bằng SMS Potaglas(4500L*7500W*2500H)+ T-3 bể nước bằng SMS Potaglas (5000L*8000W*3000H)+ Van phao bể nước D150: 02 cái+ Van cổng D150: 08 cái+ Van cổng D100: 04 cái+ Khớp nối mềm D150: 04 cái+ Van bướm mở bằng động cơ D150: 02 cái+ Van xả khí D20: 02 bộ | Trạng thái hoạt động của các van chặn hoạt động, rò rỉ nước của các van | gói | 1 | 4 lần/năm |
| 178 | Kiểm tra bể nước mái A – B+ T-2 bể nước bằng SMS Potaglas(4500L*7500W*2500H)+ T-3 bể nước bằng SMS Potaglas (5000L*8000W*3000H)+ Van phao bể nước D150: 02 cái+ Van cổng D150: 08 cái+ Van cổng D100: 04 cái+ Khớp nối mềm D150: 04 cái+ Van bướm mở bằng động cơ D150: 02 cái+ Van xả khí D20: 02 bộ | Rò rỉ nước tại các vị trí đấu nối bể với đường ống, các van chặn | gói | 1 | 4 lần/năm |
| 179 | Kiểm tra bể nước mái A – B+ T-2 bể nước bằng SMS Potaglas(4500L*7500W*2500H)+ T-3 bể nước bằng SMS Potaglas (5000L*8000W*3000H)+ Van phao bể nước D150: 02 cái+ Van cổng D150: 08 cái+ Van cổng D100: 04 cái+ Khớp nối mềm D150: 04 cái+ Van bướm mở bằng động cơ D150: 02 cái+ Van xả khí D20: 02 bộ | Rò rỉ nước giữa các tấm thép của bể nước mái | gói | 1 | 4 lần/năm |
| 180 | Kiểm tra bể nước mái A – B+ T-2 bể nước bằng SMS Potaglas(4500L*7500W*2500H)+ T-3 bể nước bằng SMS Potaglas (5000L*8000W*3000H)+ Van phao bể nước D150: 02 cái+ Van cổng D150: 08 cái+ Van cổng D100: 04 cái+ Khớp nối mềm D150: 04 cái+ Van bướm mở bằng động cơ D150: 02 cái+ Van xả khí D20: 02 bộ | Vệ sinh bể nước mái | gói | 1 | 1 lần/năm |
| 181 | Kiểm tra bể nước mái A – B+ T-2 bể nước bằng SMS Potaglas(4500L*7500W*2500H)+ T-3 bể nước bằng SMS Potaglas (5000L*8000W*3000H)+ Van phao bể nước D150: 02 cái+ Van cổng D150: 08 cái+ Van cổng D100: 04 cái+ Khớp nối mềm D150: 04 cái+ Van bướm mở bằng động cơ D150: 02 cái+ Van xả khí D20: 02 bộ | Kiểm tra mức nước cạn và đầy trong bể nước mái (Nước dự phòng cho PCCC) | gói | 1 | 4 lần/năm |
| 182 | Đường ống cấp nước từ bể nước mái A-B xuống các thiết bị sử dụng+ Cụm van giảm áp D100 (lắp tại tầng 26, 19, 11 tháp A và T19, 11 tháp B) (Van cổng D100: 04 cái, Y lọc D100: 02 cái, Van giảm áp D100: 02 cái, Đồng hồ đo áp và van bi D20: 02 cái, Van cầu D100: 01 cái)05 cụm kép+ Cụm van giảm áp D100 (lắp tại tầng 31, 24, 16, 05 tháp A và tầng 26,16,6 tháp B)(Van cổng D100: 02 cái, Y lọc D100: 01 cái, Van giảm áp D100: 01 cái, Đồng hồ đo áp và van bi D20: 01 cái, Van cầu D100: 01 cái)07 cụm đơn+ Cụm van giảm áp D65 (lắp tại tầng hầm 1)(Van cổng D65: 02 cái, Y lọc D65: 01 cái, Van giảm áp D65: 01 cái, Đồng hồ đo áp và van bi D20: 01 cái, Van cầu D65: 01 cái)01 cụm đơn+ Cụm van giảm áp D32 (lắp tại tầng 31, 24, 16 tháp A)(Van cổng D32: 02 cái, Y lọc D32: 01 cái, Van giảm áp D32: 01 cái, Đồng hồ đo áp và van bi D20: 01 cái, Van cầu D32: 01 cái)03 cụm đơn+ Cụm van giảm áp D25 (lắp 03 bộ tại tầng hầm 1)(Van cổng D25: 02 cái, Y lọc D25: 01 cái, Van giảm áp D25: 01 cái, Đồng hồ đo áp và van bi D20: 01 cái, Van cầu D25: 01 cái)03 cụm đơn | Rò rỉ nước tại các vị trí đấu nối đường ống với các van chặn.Rò rỉ nước của các đoạn ống hoặc các phụ kiện ốngÁp lực, lưu lượng nước trong đường ống sau các bộ van giảm áp | hệ | 1 | 4 lần/năm |
| 183 | Đường ống hút và ống đẩy của máy bơm+ Van pistec Italy (rọ bơm) D200: 02 cái+ Van cầu bằng inox chống rỉ D200: 02 cái+ Van cầu D150: 08 cái+ Van bướm D150: 02 cái+ Van cầu D100: 02 cái+ Van một chiều D150: 04 cái+ Y lọc D150: 04 cái+ Khớp nối mềm Inox D200: 02 cái+ Khớp nối mềm D150: 10 cái+ Van chống nước va thủy lực D100: 02 cái+ Van bi D20: 02 cái+ Đồng hồ đo áp: 06 cái+ Chống rung đường ống D150: 24 cái | Trạng thái hoạt động của rọ bơm, van cầu, van bướm, y lọc và khớp nối mềm Khả năng rò rỉ của đường ống đẩy và phụ kiện | gói | 2 | 4 lần/năm |
| 184 | Máy bơm cấp nước+ P-6 bơm ( nước lạnh ) RITZ/Đức (29.5L/S*1800KPA*90KW): 02 bộ+ P-7 bơm (nước lạnh ) RITZ/Đức (29.5L/S*1630KPA*75KW): 02 bộ | Trạng thái hoạt động hệ thống làm mát thủy lực của cánh bơm và trục bơm Dầu mỡ bôi trơn động cơ điện của máy bơmCánh quạt làm máy động cơ điện máy bơmKiểm tra các giá đỡ máy bơm | bộ | 4 | 2 lần/năm |
| 185 | Đường ống | Trạng thái hoạt động của các đường ống trong hệ thống | hệ | 1 | 1 lần/năm |
| 186 | Đường ống | Kiểm tra lắng đọng chất bẩn trong đường ống | hệ | 1 | 2 lần/năm |
| 187 | Đường ống | Thau rửa đường ống bằng hóa chất | hệ | 1 | 1 lần/năm |
| 188 | Các loại van+ Van cầu D100: 03 cái+ Van cổng D50: 10 cái+ Van cổng D40: 14 cái+ Van cổng D32: 02 cái+ Van 1 chiều D100: 02 cái+ Van 1 chiều D50: 02 cái+ Van 1 chiều D40: 04 cái+ Van an toàn D25: 04 cái+ Van thu chịu áp lực D100: 04 cái+ Van thu chịu áp lực D32: 5 cái+ Van 1 chiều điều khiển cảm ứng nhiệt D32: 02 cái+ Van kiểm tra D40: 02 cái+ Van bi D20: 02 cái+ Đồng hồ đo áp: 08 cái+ Đồng hồ đo nhiệt độ:02 cái | Trạng thái hoạt động của các van trong hệ thống( van cổng, van chịu áp, van 1 chiều, van an toàn…) | gói | 1 | 2 lần/năm |
| 189 | Các loại van+ Van cầu D100: 03 cái+ Van cổng D50: 10 cái+ Van cổng D40: 14 cái+ Van cổng D32: 02 cái+ Van 1 chiều D100: 02 cái+ Van 1 chiều D50: 02 cái+ Van 1 chiều D40: 04 cái+ Van an toàn D25: 04 cái+ Van thu chịu áp lực D100: 04 cái+ Van thu chịu áp lực D32: 5 cái+ Van 1 chiều điều khiển cảm ứng nhiệt D32: 02 cái+ Van kiểm tra D40: 02 cái+ Van bi D20: 02 cái+ Đồng hồ đo áp: 08 cái+ Đồng hồ đo nhiệt độ:02 cái | Hiển thị áp lực làm việc của đồng hồ | gói | 1 | 2 lần/năm |
| 190 | Các loại van+ Van cầu D100: 03 cái+ Van cổng D50: 10 cái+ Van cổng D40: 14 cái+ Van cổng D32: 02 cái+ Van 1 chiều D100: 02 cái+ Van 1 chiều D50: 02 cái+ Van 1 chiều D40: 04 cái+ Van an toàn D25: 04 cái+ Van thu chịu áp lực D100: 04 cái+ Van thu chịu áp lực D32: 5 cái+ Van 1 chiều điều khiển cảm ứng nhiệt D32: 02 cái+ Van kiểm tra D40: 02 cái+ Van bi D20: 02 cái+ Đồng hồ đo áp: 08 cái+ Đồng hồ đo nhiệt độ:02 cái | Sơn lại van | gói | 1 | 1 lần/năm |
| 191 | Nồi hơi đun nước nóng, bình giãn nởNồi hơi ( B - 1 ) điện Charot/Pháp25,000 KCAL/HRNồi hơi ( B - 2 ) điện Charot/Pháp 46,000 KCAL/HRT-5 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H)T-6 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H) | Tình trạng hoạt động của các dây sợi đốt | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 192 | Nồi hơi đun nước nóng, bình giãn nởNồi hơi ( B - 1 ) điện Charot/Pháp25,000 KCAL/HRNồi hơi ( B - 2 ) điện Charot/Pháp 46,000 KCAL/HRT-5 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H)T-6 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H) | Hiển thị áp lực đồng hồ đo áp, nhiệt độ của đồng hồ đo nhiệt độ | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 193 | Nồi hơi đun nước nóng, bình giãn nởNồi hơi ( B - 1 ) điện Charot/Pháp25,000 KCAL/HRNồi hơi ( B - 2 ) điện Charot/Pháp 46,000 KCAL/HRT-5 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H)T-6 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H) | Lắng đọng chất bẩn trong nồi hơi, bình giãn nở | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 194 | Nồi hơi đun nước nóng, bình giãn nởNồi hơi ( B - 1 ) điện Charot/Pháp25,000 KCAL/HRNồi hơi ( B - 2 ) điện Charot/Pháp 46,000 KCAL/HRT-5 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H)T-6 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H) | Thau rửa bình bằng hóa chất | bộ | 1 | 1 lần/năm |
| 195 | Máy bơm cấp nước nóngP-8 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW)P-9 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW) | Tình trạng hoạt động | bộ | 4 | 4 lần/năm |
| 196 | Máy bơm cấp nước nóngP-8 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW)P-9 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW) | Tra mỡ vòng bi, vòng bi trục truyền động | bộ | 4 | 1 lần/năm |
| 197 | Máy bơm cấp nước nóngP-8 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW)P-9 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW) | Vệ sinh bề mặt động cơ, sơn lại vết trầy xước. | bộ | 4 | 1 lần/năm |
| 198 | Máy bơm cấp nước nóngP-8 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW)P-9 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW) | Thay phớt cơ học ( nếu hư hỏng) | bộ | 4 | 1 lần/năm |
| 199 | Thiết bị điện đấu nối với máy bơm+ Cảm biến áp suẩt+ Cảm biến nhiệt độ | Kiểm tra nối đất của tủ thiết bị | cái | 4 | 4 lần/năm |
| 200 | Thiết bị điện đấu nối với máy bơm+ Cảm biến áp suẩt+ Cảm biến nhiệt độ | Vệ sinh, sơn lại tủ | cái | 4 | 1 lần/năm |
| 201 | Đường ống đẩy của máy bơm chìm thoát nước thải+ Van cầu D100: 08 cái+ Van 1 chiều D100: 08 cái+ Van phao điện: 08 cái+ Ống uPVC D110: 74 m+ Ống Inox 2T D60: 22,4 m+ Xích Inox (gồm cả đầu móc) D8: 28 cái | Kiểm tra mức độ rò rỉ cuả đường ống | hệ | 1 | 4 lần/năm |
| 202 | Cửa đi các phòng kỹ thuật tầng hầm, hộp kỹ thuật trong lõi - loại 1: Loại 1 cánh, rộng 800 &900, cao 1600, 1800, 2200, Thời gian chống cháy 60 phút | - Kiểm tra Tình trạng, hoạt động của cửa- Kiểm tra Tình trạng của tay co thủy lực, ổ khóa, tay nắm- chỉnh sửa lại cửa, sơn lại chỗ bị bong tróc- Vệ sinh, Bảo dưỡng, căn chỉnh tay co thủy lực, ổ khóa và tay nắm cửa | bộ | 181 | 1 lần/năm |
| 203 | Cửa đi các phòng kỹ thuật tầng hầm, hộp kỹ thuật trong lõi - loại 2 cánh rộng 1200, 1400, 1800, cao 1800 & 2200, Thời gian chống cháy 60 phút | - Kiểm tra tình trạng, hoạt động của cửa- Kiểm tra tình trạng của tay co thủy lực, ổ khóa, tay nắm,- Chỉnh sửa lại cửa, sơn lại chỗ bị bong tróc- Vệ sinh, bảo dưỡng, căn chỉnh tay co thủy lực, ổ khóa và tay nắm cửa | bộ | 285 | 1 lần/năm |
| 204 | Cửa đi thang bộ - loại 3: Loại 1 cánh 1000x2200, Thời gian chống cháy: 60 phút | - Kiểm tra Tình trạng, hoạt động của cửa- Kiểm tra Tình trạng của tay co thủy lực, ổ khóa, tay nắm- chỉnh sửa lại cửa, sơn lại chỗ bị bong tróc- Vệ sinh, Bảo dưỡng, căn chỉnh tay co thủy lực, ổ khóa và tay nắm cửa | bộ | 222 | 1 lần/năm |
| 205 | Cửa đi sảnh thang máy phục vụ - loại 4 Cửa thép chống cháy loại 2 cánh 1500x2200, Thời gian chống cháy 60 phút | -Kiểm tra Tình trạng, hoạt động của cửa- Kiểm tra Tình trạng của tay co thủy lực, ổ khóa, tay nắm- chỉnh sửa lại cửa, sơn lại chỗ bị bong tróc- Vệ sinh, Bảo dưỡng, căn chỉnh tay co thủy lực, ổ khóa và tay nắm cửa | bộ | 68 | 1 lần/năm |
| 206 | Cửa đi cho các phòng quạt gió, hộp kỹ thuật trong khu vệ sinh, kho, phòng phục vụ - loại 1, Cửa thép loại 1 cánh (rộng từ 500 đến 1000, cao từ 500 đến 2200) | -Kiểm tra Tình trạng, hoạt động của cửa- Kiểm tra Tình trạng của tay co thủy lực, ổ khóa, tay nắm- chỉnh sửa lại cửa, sơn lại chỗ bị bong tróc- Vệ sinh, Bảo dưỡng, căn chỉnh tay co thủy lực, ổ khóa và tay nắm cửa | bộ | 273 | 1 lần/năm |
| 207 | Cửa đi khu bếp, kho, phòng phục vụ tầng 1, văn phòng tầng 5 tháp B - loại 2, Cửa thép loại 2 cánh ( rộng từ 1200 đến 1800, cao từ 1800 đến 2200) | -Kiểm tra Tình trạng, hoạt động của cửa- Kiểm tra Tình trạng của tay co thủy lực, ổ khóa, tay nắm- chỉnh sửa lại cửa, sơn lại chỗ bị bong tróc- Vệ sinh, Bảo dưỡng, căn chỉnh tay co thủy lực, ổ khóa và tay nắm cửa | bộ | 38 | 1 lần/năm |
| 208 | Bộ cửa quay tự động tại lối ra vào chính | - Kiểm tra Tình trạng hoạt động, lắp đặt. Lập báo cáo đánh giá Tình trạng hoạt động của Các bộ phận.- Vệ sinh, Bảo trì, căn chỉnh lại cửa. | bộ | 1 | 2 lần/năm |
| 209 | Cửa tại lối ra vào phụ: Cửa trượt tự động, khung nhôm, kính cường lực dày 12mm, | - Tình trạng hoạt động, lắp đặt, cài đặt lại các thông số đóng mở cửa. Lập báo cáo tình trạng hoạt động- Kiểm tra nguồn cấp điện cho cửa.-Vệ sinh hệ thống cửa. | bộ | 4 | 2 lần/năm |
| 210 | Cửa sảnh thang máy: Cửa trượt tự động 2 cánh kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hộp, kính cường lực, | - Tình trạng hoạt động, lắp đặt, cài đặt lại Các thông số đóng mở cửa. Lập báo cáo Tình trạng hoạt động- Kiểm tra nguồn cấp điện cho cửa.-Vệ sinh hệ thống cửa. | bộ | 116 | 2 lần/năm |
| 211 | Rèm cuốn điện khu vực khối đế+tầng PH1,2,3 | - Kiểm tra Tình trạng hoạt động, căn chỉnh cài đặt lại hệ thống rèm, Kiểm tra nguồn cấp điện. Lập báo cáo Tình trạng hoạt động-Vệ sinh toàn bộ vải rèm và động cơ. | bộ | 215 | 1 lần/năm |
| 212 | Rèm cuốn điện 1 lớp (Tường kính giàn đại sảnh SPG) | -Kiểm tra tình trạng hoạt động, căn chỉnh cài đặt lại hệ thống rèm, kiểm tra nguồn cấp điện. Lập báo cáo tình trạng hoạt động-Vệ sinh toàn bộ vải rèm và động cơ | bộ | 53 | 1 lần/năm |
| 213 | Rèm cuốn điện 1 lớp (Mái kính giàn đại sảnh SPG) | Kiểm tra tình trạng hoạt động, căn chỉnh cài đặt lại hệ thống rèm, kiểm tra nguồn cấp điện. Lập báo cáo tình trạng hoạt động-Vệ sinh toàn bộ vải rèm và động cơ. | bộ | 42 | 1 lần/năm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2455E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 311.375.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.245.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 311.375.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có hợp đồng thực hiện bảo trì hệ thống kỹ thuật cho các nhà cao tầng (≥ 9 tầng) bao gồm tối thiểu một trong các hệ thống: hệ thống điện, BMU, BMS. Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 871.850.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cơ khí, điện hoặc điện tử, tự động hóa, cơ-điện tử;+ Kinh nghiệm ít nhất 02 năm trong lĩnh vực quản lý ở vị trí tương đương trong lĩnh vực lắp đặt , sửa chữa, bảo trì hệ thống thiết bị trong tòa nhà cao tầng (≥9 tầng) | 5 | 2 |
| 2 | Nhân viên bảo trì hệ thống điện, BMU, UPS , BMS | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lĩnh vực Điện; Điện tử viễn thông; CNTT; Tự động hóa. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên bảo trì hệ thống nước, rèm cửa | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cơ khí, điện hoặc điện tử, tự động hóa, cơ-điện tử, cấp thoát nước. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân bảo trì hệ thống điện, UPS, BMU, BMS, rèm cửa. | 3 | Tốt nghiệp trung cấp (trở lên) nghề chuyên ngành kỹ thuật: điện, cơ khí chế tạo, tự động hóa, VT&CNTT,… | 4 | 3 |
| 5 | Công nhân bảo trì hệ thống nước | 2 | Chứng chỉ đào tạo nghề cấp thoát nước, môi trường. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đa/vạn năng | Chế độ: True RMS, MEANDC V: 50.000 / 500.00 / 2400.0mV / 5.0000 / 50.000 / 500.00 / 1000.0VAC V: [RMS] 50.000 / 500.00mV / 5.0000 / 50.000 / 500.00 / 1000.0VAC V: [MEAN]: 50.000 / 500.00mV / 5.0000 / 50.000 / 500.00 / 1000.0VDCV+ACV: 5.0000 / 50.000 /500.00 / 1000.0VDC A: 500.00 / 5000.0µA / 50.000 / 500.00mA / 5.0000 / 10.000AAC A[RMS]: 500.00 /5000.0µA / 50.000 / 500.00mA / 5.0000 / 10.000AAC A [MEAN]: 500.00 / 5000.0µA / 50.000 / 500.00mA / 5.0000 / 10.000A | 2 |
| 2 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | Đo điện trở cách điệnĐiện áp thử: 500V / 1000V / 2500V / 5000V 10000V / 12000V;Giải đo điện trở: 500GΩ/1TΩ/2.5TΩ/35TΩ;Độ chính xác: ±5%rdg |±3dgt và ±20%rdg;Dòng điện ngắn mạch: 5mA | 1 |
| 3 | Máy đo độ rọi/cường độ ánh sáng | Giải đo: 0.1 ~ 19990 LuxĐộ chính xác:± (4% rdg+5 dgt) (200 Lux);± (4% rdg+5 dgt) (2000 Lux);± (5% rdg+4 dgt) (20000 Lux). | 1 |
| 4 | Bộ dụng cụ lắp đặt cáp mạng. | Thiết bị đo.Dụng cụ tước cáp modular.Tool nhấn.Kềm tuốt cáp đồng trụcTô vít đa năng 6-in-1.Kéo cắt.Túi đựng dụng cụ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi