Gói thầu: Bảo trì định kỳ các hệ thống kỹ thuật Tòa nhà EVN năm 2021 (Hệ thống điện, BMS, Cấp thoát nước, Cửa và rèm điện, BMU, UPS)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210748487-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN
Tên gói thầu Bảo trì định kỳ các hệ thống kỹ thuật Tòa nhà EVN năm 2021 (Hệ thống điện, BMS, Cấp thoát nước, Cửa và rèm điện, BMU, UPS)
Số hiệu KHLCNT 20210658662
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn vốn sản xuất kinh doanh của EVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 16:59:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,245,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.245.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 311.375.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có hợp đồng thực hiện bảo trì hệ thống kỹ thuật cho các nhà cao tầng (≥ 9 tầng) bao gồm tối thiểu một trong các hệ thống: hệ thống điện, BMU, BMS. Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 871.850.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cơ khí, điện hoặc điện tử, tự động hóa, cơ-điện tử;+ Kinh nghiệm ít nhất 02 năm trong lĩnh vực quản lý ở vị trí tương đương trong lĩnh vực lắp đặt , sửa chữa, bảo trì hệ thống thiết bị trong tòa nhà cao tầng (≥9 tầng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên bảo trì hệ thống điện, BMU, UPS , BMS
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lĩnh vực Điện; Điện tử viễn thông; CNTT; Tự động hóa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên bảo trì hệ thống nước, rèm cửa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cơ khí, điện hoặc điện tử, tự động hóa, cơ-điện tử, cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bảo trì hệ thống điện, UPS, BMU, BMS, rèm cửa.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp (trở lên) nghề chuyên ngành kỹ thuật: điện, cơ khí chế tạo, tự động hóa, VT&CNTT,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân bảo trì hệ thống nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ đào tạo nghề cấp thoát nước, môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đa/vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Chế độ: True RMS, MEANDC V: 50.000 / 500.00 / 2400.0mV / 5.0000 / 50.000 / 500.00 / 1000.0VAC V: [RMS] 50.000 / 500.00mV / 5.0000 / 50.000 / 500.00 / 1000.0VAC V: [MEAN]: 50.000 / 500.00mV / 5.0000 / 50.000 / 500.00 / 1000.0VDCV+ACV: 5.0000 / 50.000 /500.00 / 1000.0VDC A: 500.00 / 5000.0µA / 50.000 / 500.00mA / 5.0000 / 10.000AAC A[RMS]: 500.00 /5000.0µA / 50.000 / 500.00mA / 5.0000 / 10.000AAC A [MEAN]: 500.00 / 5000.0µA / 50.000 / 500.00mA / 5.0000 / 10.000A
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đồng hồ đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở cách điệnĐiện áp thử: 500V / 1000V / 2500V / 5000V 10000V / 12000V;Giải đo điện trở: 500GΩ/1TΩ/2.5TΩ/35TΩ;Độ chính xác: ±5%rdg |±3dgt và ±20%rdg;Dòng điện ngắn mạch: 5mA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo độ rọi/cường độ ánh sáng
- Đặc điểm thiết bị Giải đo: 0.1 ~ 19990 LuxĐộ chính xác:± (4% rdg+5 dgt) (200 Lux);± (4% rdg+5 dgt) (2000 Lux);± (5% rdg+4 dgt) (20000 Lux).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ dụng cụ lắp đặt cáp mạng.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo.Dụng cụ tước cáp modular.Tool nhấn.Kềm tuốt cáp đồng trụcTô vít đa năng 6-in-1.Kéo cắt.Túi đựng dụng cụ.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tủ phân phối điện hạ thế [TỦ LV1, LV2, LV3, LV4.1, LV4.2, LV5, LV6.1, LV6.2, LV7, LV8, LV9, LV10, LV11, LV12, LV13, LV14, LV15, LV16, LV17, LV18, LV19, LV20] Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt của vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. tủ 22 4 lần/năm
2 Tủ phân phối điện hạ thế [TỦ LV1, LV2, LV3, LV4.1, LV4.2, LV5, LV6.1, LV6.2, LV7, LV8, LV9, LV10, LV11, LV12, LV13, LV14, LV15, LV16, LV17, LV18, LV19, LV20] Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. tủ 22 1 lần/năm
3 Tủ phân phối điện hạ thế [TỦ LV1, LV2, LV3, LV4.1, LV4.2, LV5, LV6.1, LV6.2, LV7, LV8, LV9, LV10, LV11, LV12, LV13, LV14, LV15, LV16, LV17, LV18, LV19, LV20] Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. tủ 22 1 lần/năm
4 Tủ bù [LV1, LV5, LV10, LV16] Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt của vỏ tủ, tay nắm cửa tủ; Kiểm tra hệ số công suất; Tình trạng của các thiết bị đóng cắt. tủ 4 4 lần/năm
5 Tủ bù [LV1, LV5, LV10, LV16] Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. tủ 4 1 lần/năm
6 Tủ bù [LV1, LV5, LV10, LV16] Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. tủ 4 1 lần/năm
7 Tủ điều khiển động cơ MCC [MCC#7 (COOLING), MCC#8 (COOLING), MCC#9 (COOLING), MCC#10 (FIRE), MCC#11 (COOLING), MCC#12 (CHW), MCC#13 (CHW), MCC#14 (CHW), MCC#15 (CHW), MCC#16 (CHW), MCC#17 (CHW), MCC#18 (CHW), MCC#23 (HWC, FAN, PUMP), MCC#24 (BOILER), MCC#25 (SMOKE FAN)] Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt của vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. tủ 15 4 lần/năm
8 Tủ điều khiển động cơ MCC [MCC#7 (COOLING), MCC#8 (COOLING), MCC#9 (COOLING), MCC#10 (FIRE), MCC#11 (COOLING), MCC#12 (CHW), MCC#13 (CHW), MCC#14 (CHW), MCC#15 (CHW), MCC#16 (CHW), MCC#17 (CHW), MCC#18 (CHW), MCC#23 (HWC, FAN, PUMP), MCC#24 (BOILER), MCC#25 (SMOKE FAN)] Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. tủ 15 1 lần/năm
9 Tủ điều khiển động cơ MCC [MCC#7 (COOLING), MCC#8 (COOLING), MCC#9 (COOLING), MCC#10 (FIRE), MCC#11 (COOLING), MCC#12 (CHW), MCC#13 (CHW), MCC#14 (CHW), MCC#15 (CHW), MCC#16 (CHW), MCC#17 (CHW), MCC#18 (CHW), MCC#23 (HWC, FAN, PUMP), MCC#24 (BOILER), MCC#25 (SMOKE FAN)] Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. tủ 15 1 lần/năm
10 Tủ ATS [LV2-ATS, LV7-ATS, LV11-ATS, LV18-ATS] Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt của vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. tủ 4 4 lần/năm
11 Tủ ATS [LV2-ATS, LV7-ATS, LV11-ATS, LV18-ATS] Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. tủ 4 1 lần/năm
12 Tủ ATS [LV2-ATS, LV7-ATS, LV11-ATS, LV18-ATS] Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. tủ 4 1 lần/năm
13 Tủ điều khiển bơm nước thải [P-B3-SUMP1 - 8] Kiểm tra hệ số công suất. tủ 8 4 lần/năm
14 Máy phát điện (1, 2 và A0) Kiểm tra động cơ máy 3 1 lần/năm
15 Máy phát điện (1, 2 và A0) Thông số đồng hồ và hệ thống an toàn động cơ máy 3 1 lần/năm
16 Máy phát điện (1, 2 và A0) Kiểm tra và xử lý các khớp nối giữa động cơ (engeine) và đầu phát điện (alternator) máy 3 2 lần/năm
17 Máy phát điện (1, 2 và A0) Kiểm tra và xử lý các đầu cos. máy 3 2 lần/năm
18 Hệ thống tủ điều hòa[Gen-1/2 Panel Control Compartment, Distribution Panel A/B/C/D Control Compartment] Kiểm tra bên trong tủ, các thiết bị như đồng thanh cái, TI (biến dòng), ACB đóng cắt, bộ AGC242, đèn báo, đồng hồ KTS đa năng tủ 6 1 lần/năm
19 Hệ thống tủ điều hòa[Gen-1/2 Panel Control Compartment, Distribution Panel A/B/C/D Control Compartment] Vệ sinh toàn bộ hệ thống tủ tủ 6 1 lần/năm
20 Tủ điều khiển chiếu sáng Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt của vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. tủ 74 4 lần/năm
21 Tủ điều khiển chiếu sáng Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. tủ 74 4 lần/năm
22 Tủ điều khiển chiếu sáng Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. tủ 74 4 lần/năm
23 Tủ thông gió tầng hầm [P-B1A-FAN, P-B1B-FAN, P-B2A-FAN, P-B2B-FAN, P-B3A-FAN, P-B3B-FAN] Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt của vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. tủ 6 4 lần/năm
24 Tủ thông gió tầng hầm [P-B1A-FAN, P-B1B-FAN, P-B2A-FAN, P-B2B-FAN, P-B3A-FAN, P-B3B-FAN] Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. tủ 6 4 lần/năm
25 Tủ thông gió tầng hầm [P-B1A-FAN, P-B1B-FAN, P-B2A-FAN, P-B2B-FAN, P-B3A-FAN, P-B3B-FAN] Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. tủ 6 4 lần/năm
26 Tủ điện cấp bơm sinh hoạt(Tháp A: 02 tủ; Tháp B: 02 tủ) Bảo trì Tình trạng của các thiết bị đóng cắt. tủ 4 4 lần/năm
27 Tủ điện cấp bơm sinh hoạt(Tháp A: 02 tủ; Tháp B: 02 tủ) Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt củ vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. tủ 4 4 lần/năm
28 Tủ điện cấp bơm sinh hoạt(Tháp A: 02 tủ; Tháp B: 02 tủ) Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. tủ 4 4 lần/năm
29 Tủ điện cấp bơm sinh hoạt(Tháp A: 02 tủ; Tháp B: 02 tủ) Bảo trì Môi trường bên ngoài tủ điện. tủ 4 4 lần/năm
30 Tủ điện khu văn phòng từ tầng+ 1 - 4+ 5 - 33A+ 5 - 29B Bảo trì Tình trạng của các thiết bị đóng cắt. tủ 280 4 lần/năm
31 Tủ điện khu văn phòng từ tầng+ 1 - 4+ 5 - 33A+ 5 - 29B Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt củ vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. tủ 280 4 lần/năm
32 Tủ điện khu văn phòng từ tầng+ 1 - 4+ 5 - 33A+ 5 - 29B Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. tủ 280 4 lần/năm
33 Tủ điện khu văn phòng từ tầng+ 1 - 4+ 5 - 33A+ 5 - 29B Bảo trì Môi trường bên ngoài tủ điện. tủ 280 4 lần/năm
34 Tủ điện điều hòa thông gió từ tầng+ khối đế+ 6 - 33A+ 5 - 29B Bảo trì Tình trạng và lắp đặt của vỏ tủ (đèn báo, nút ấn, đồng hồ...), tay nắm cửa tủ.. tủ 57 2 lần/năm
35 Tủ điện điều hòa thông gió từ tầng+ khối đế+ 6 - 33A+ 5 - 29B Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái.Tình trạng cách điện tủ 57 1 lần/năm
36 Tủ điện điều hòa thông gió từ tầng+ khối đế+ 6 - 33A+ 5 - 29B Bảo trì Môi trường bên ngoài tủ tủ 57 2 lần/năm
37 Tủ điện điều hòa thông gió từ tầng+ khối đế+ 6 - 33A+ 5 - 29B Bảo trì Hệ thống tiếp địa của tủ. tủ 57 1 lần/năm
38 Tủ bơm chữa cháy [Tủ bảo vệ Máy bơm điện chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm diesel chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm điện bù áp chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, …] Bảo trì Tình trạng của các thiết bị đóng cắt. tủ 6 4 lần/năm
39 Tủ bơm chữa cháy [Tủ bảo vệ Máy bơm điện chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm diesel chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm điện bù áp chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, …] Bảo trì Tình trạng cách điện và lắp đặt củ vỏ tủ, tay nắm cửa tủ. tủ 6 4 lần/năm
40 Tủ bơm chữa cháy [Tủ bảo vệ Máy bơm điện chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm diesel chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm điện bù áp chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, …] Bảo trì Tình trạng của các đầu tiếp xúc, đầu cosse, thanh cái. tủ 6 4 lần/năm
41 Tủ bơm chữa cháy [Tủ bảo vệ Máy bơm điện chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm diesel chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, tủ bảo vệ và điều khiển máy bơm điện bù áp chữa cháy vách tường và đầu sprinkler, …] Bảo trì Môi trường bên ngoài tủ điện. tủ 6 4 lần/năm
42 Thanh dẫn Busway Bảo trì Tình trạng lắp đặt của các thiết bị đóng cắt. hệ 1 4 lần/năm
43 Thanh dẫn Busway Bảo trì Các vị trí liên kết, đấu nối. hệ 1 4 lần/năm
44 Thanh dẫn Busway Bảo trì Tình trạng cách điện. hệ 1 4 lần/năm
45 Hệ thống điều khiển chiếu sáng [hệ thống điều khiển chiếu sáng EIB khối đế và tháp A, hệ thống điều khiển chiếu sáng LITRON (LCM) tháp B] Bảo dưỡng phòng ngừa: Trung tâm quản lý và điều khiển chiếu sáng, hệ thống điều khiển chiếu sáng LITRON (LCM) và EIB. hệ 3 1 lần/năm
46 Hệ thống điều khiển chiếu sáng [hệ thống điều khiển chiếu sáng EIB khối đế và tháp A, hệ thống điều khiển chiếu sáng LITRON (LCM) tháp B] Bảo dưỡng xử lý sự cố: Dịch vụ hỗ trợ 24/7 hệ 3 1 lần/năm
47 Hệ thống đèn báo không - Đèn báo không cường độ cao. Tình trạng lắp đặt, Độ sáng, Hộp bảo vệ đèn, Kiểm tra tình trạng hoạt động của các thiết bị lắp trong tủ điều khiển, Kiểm tra các mối nối, Kiểm tra tình trạng lắp đặt các quang treo ống, Kiểm tra tình trạng lắp đặt của hệ thống giá đỡ, trụ đỡ đèn báo không, Kiểm tra tình trạng hoạt động của các thiết bị trong hộp thu sét lan truyền cho đèn báo không, kiểm tra điện trở dây dẫn sét, các tiếp điểm, Vệ sinh bề mặt đèn báo không, đèn chiếu sáng ngược, Sơn lại hệ thống giá đỡ, trụ đỡ, Bôi dầu mỡ chống gỉ cho hệ thống cáp neo. bộ 3 4 lần/năm
48 Hệ thống đèn báo không - Đèn chiếu sáng cường độ trung bình Bảo trì: Tình trạng lắp đặt, Độ sáng, Hộp bảo vệ đèn bộ 25 2 lần/năm
49 Kim thu sét Kiểm tra tình trạng lắp đặt, khả năng thu sét hệ 1 4 lần/năm
50 Kim thu sét Kiểm tra điện trở tổ nối đất hệ 1 2 lần/năm
51 Kim thu sét Kiểm tra liền mạch của kim thu sét với dây tiếp địa hệ 1 4 lần/năm
52 Cột thu sét Kiểm tra tình trạng lắp đặt, dây neo, bu lông định vị hệ 1 4 lần/năm
53 Dây dẫn sét Kiểm tra Độ thông mạch ỏ dây dẫn hệ 1 2 lần/năm
54 Dây dẫn sét Kiểm tra Độ nguyên vẹn của dây hệ 1 2 lần/năm
55 Tủ tiếp địa Kiểm tra tình trạng lắp đặt hệ 1 1 lần/năm
56 Tủ tiếp địa Kiểm tra Điện trở nối đất (kiểm tra trong thời tiết khô ráo) hệ 1 1 lần/năm
57 Tủ tiếp địa Kiểm tra sự nguyên vẹn của tủ hệ 1 4 lần/năm
58 Hộp chuyển mạch và thiết bị đo gió Đánh giá sự hoạt động của động cơ như: Chạy có êm không, có tiếng động lạ trong động cơ không. hộp 2 4 lần/năm
59 Chốt cáp trên tang trống, khuyên thu cáp và chổi than Kiểm tra hoạt động của vòng bi, tra dầu mỡ bôi trơn định kỳ chốt 2 4 lần/năm
60 Lồng nâng, chốt cáp ở lồng treo Kiểm tra sự hoạt động của thiết bị xem có linh hoạt không lồng 2 4 lần/năm
61 Thiết bị cuộn cáp, các linh kiện, các móc gạt, hệ thống thông tin khẩn cấp Bảo trì định kỳ theo yêu cầu thiết bị 2 4 lần/năm
62 Sàn đặt ray Kiểm tra kỹ sàn tầng mái loại bỏ hết các vật cản để không làm ảnh hưởng đến sự chuyển động của thiết bị. hệ 1 4 lần/năm
63 Ray hướng dẫn và trụ đỡ ray -Vệ sinh ray dẫn hướng-Kiểm tra liên kết ray với gối đỡ, giá đỡ sàn đặt ray. hệ 1 4 lần/năm
64 Sự hoạt động của thiết bị BMU -Sự hoạt động của pully: Khởi động, hãm, dừng, độ lắc và tiếng ồn.-Kiểm tra tình trạng cáp thép và hệ 1 4 lần/năm
65 Bảng điều khiển -Sự tác động của các nút nhấn, các công tắc. Các vít định vị và các đèn báo: Quá tải.-Kiểm tra và làm vệ sinh các thiết bị điện trong tủ điều khiển, áptômát, rơle, quạt… hệ 1 4 lần/năm
66 Hệ thống cáp Kiểm tra bề mặt sợi cáp xem có trầy xước không, làm vệ sinh và tra dầu mỡ thêm cho tang chạy êm hơn hệ 1 4 lần/năm
67 Lồng thang/sàn nâng -Kiểm tra lồng/sàn nâng làm việc thật kỹ, không nên để vật sắc nhọn vào.-Vào lồng/sàn nâng đi thử 03 lần lên xuống, dừng lại một vài điểm và đánh giá tình trạng hệ thống thiết bị. hệ 1 4 lần/năm
68 Bảng quan sát Kiểm tra lau chùi các đèn báo. hệ 1 4 lần/năm
69 Các hộp giới hạn Kiểm tra khoảng cách, tác động. Kiểm tra các bánh xe, hiệu chỉnh các tiếp điểm, kiểm tra các đầu dây. hệ 1 4 lần/năm
70 Hệ thống UPS [Socomec] Chuyển manual by-pass tắt hệ thống UPS. hệ 1 2 lần/năm
71 Hệ thống UPS [Socomec] Kiểm tra tụ điện hệ 1 2 lần/năm
72 Hệ thống UPS [Socomec] Kiểm tra đấu nối động lực trong UPS hệ 1 2 lần/năm
73 Hệ thống UPS [Socomec] Kiểm tra đấu nối động lực UPS hệ 1 2 lần/năm
74 Hệ thống UPS [Socomec] Khởi động lại UPS hệ 1 2 lần/năm
75 Hệ thống UPS [Socomec] Kiểm tra chế độ làm việc của UPS hệ 1 2 lần/năm
76 Hệ thống UPS [Socomec] Tích hợp tải vảo UPS hệ 1 2 lần/năm
77 Hệ thống UPS [Socomec] Kiểm tra phóng bình Ắc quy bằng UPS hệ 1 2 lần/năm
78 Hệ thống UPS [Socomec] Đo điện áp và nội trở từng bình Ắc quy hệ 1 2 lần/năm
79 Camera màu CCD, zoomlens kèm cảm biến nhận biết chuyển động - Tình trạng lắp đặt. bộ 21 2 lần/năm
80 Camera màu CCD, zoomlens kèm cảm biến nhận biết chuyển động - Các chức năng cơ bản: zắc kết nối, kết nối máy chủ truy nhập, điều khiển, ghi lại. bộ 21 4 lần/năm
81 Camera màu CCD, zoomlens kèm cảm biến nhận biết chuyển động - Kiểm tra khả năng hoạt động bộ 21 2 lần/năm
82 Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom - Tình trạng lắp đặt. bộ 1 4 lần/năm
83 Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom - Hình ảnh hiển thị. bộ 1 4 lần/năm
84 Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom - Kiểm tra khả năng hoạt động. bộ 1 2 lần/năm
85 Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom - Kiểm tra độ nhạy bộ 1 4 lần/năm
86 Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom - Kiểm tra khả năng quay quét, zoom bộ 1 4 lần/năm
87 Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom - Kiểm tra chân đế quay quét bộ 1 2 lần/năm
88 Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom - Kiểm tra kết nối đến các thiết bị khác như đầu ghi hình, bộ chia hình. bộ 1 4 lần/năm
89 Camera màu thân lớn Quay/quét/Zoom - Kiểm tra nguồn cung cấp cho Camera bao gồm biến áp và nguồn 220VAC bộ 1 4 lần/năm
90 Camera bán cầu cố định - Tình trạng lắp đặt. bộ 118 2 lần/năm
91 Camera bán cầu cố định - Hình ảnh hiển thị. bộ 118 4 lần/năm
92 Camera bán cầu cố định - Kiểm tra khả năng hoạt động bộ 118 2 lần/năm
93 Camera bán cầu cố định - Kiểm tra kết nối đến các thiết bị khác như đầu ghi hình, bộ chia hình. bộ 118 4 lần/năm
94 Camera bán cầu cố định - Kiểm tra nguồn cung cấp cho Camera bao gồm biến áp và nguồn 220VAC bộ 118 4 lần/năm
95 Camera bán cầu cố định - Cân chỉnh độ sang, tương phản, độ sắc nét, màu sắc…cho phù hợp với từng camera. bộ 118 4 lần/năm
96 Camera bán cầu cố định - Kiểm tra dung lượng, khả năng lưu trữ của đầu ghi hình. bộ 118 12 lần/năm
97 Camera bán cầu cố định - Kiểm tra nguồn cung cấp cho Camera bao gồm biến áp và nguồn 220VAC bộ 118 4 lần/năm
98 Màn hình quan sát - Kiểm tra khả năng hoạt động bộ 6 2 lần/năm
99 Màn hình quan sát - Kiểm tra kết nối đến đầu ghi hoặc bộ chia kênh bộ 6 4 lần/năm
100 Màn hình quan sát - Kiểm tra nguồn cung cấp 220VAC bộ 6 4 lần/năm
101 Bàn phím điều khiển - Kiểm tra khả năng hoạt động, các tính năng điều khiển. bộ 1 4 lần/năm
102 Bàn phím điều khiển - Kiểm tra kết nối với sever bộ 1 4 lần/năm
103 Nguồn UPS - Tín hiệu điện áp đầu ra. bộ 1 4 lần/năm
104 Nguồn UPS - Tình trạng lắp đặt. bộ 1 2 lần/năm
105 Nguồn UPS - Khả năng lưu trữ điện trong khoảng thời gian nhất định. bộ 1 4 lần/năm
106 Phần mềm hiển thị camera -Kiểm tra khả năng hoạt động.- gói 1 12 lần/năm
107 Phần mềm hiển thị camera - Kiểm tra kết nối với bộ điều khiển trung tâm, màn hình hiển thị, điều khiển camera gói 1 12 lần/năm
108 Hệ thống lưu trữ và truy xuất dữ liệu hệ thống CCTV -Kiểm tra khả năng hoạt động bộ 3 12 lần/năm
109 Hệ thống lưu trữ và truy xuất dữ liệu hệ thống CCTV - Kiểm tra kết nối với bộ điều khiển trung tâm, màn hình hiển thị, tình trạng lưu và truy xuất dữ liệu ghi được. bộ 3 12 lần/năm
110 Máy chủ quản lý hệ thống camera -Kiểm tra khả năng hoạt động. bộ 4 12 lần/năm
111 Máy chủ quản lý hệ thống camera Bảo dưõng hệ thống cấp nguồn điện cho máy chủ bộ 4 12 lần/năm
112 Máy chủ quản lý hệ thống camera Bảo dưỡng các sợi cáp bộ 4 12 lần/năm
113 Máy chủ quản lý hệ thống camera Kiểm tra, thử nghiệm, backup dữ liệu, cấu hình chương trình điều khiển bộ 4 12 lần/năm
114 Máy chủ quản lý hệ thống camera Kiểm tra kết nối của thiết bị phần cứng trong máy, lau chùi bo mạch bộ 4 12 lần/năm
115 Máy chủ quản lý hệ thống camera Cập nhật các hot fix, service pack cho hệ điều hành bộ 4 12 lần/năm
116 Máy chủ quản lý hệ thống camera Tối ưu hoá cấu hình cho hệ thống bộ 4 12 lần/năm
117 Máy chủ quản lý hệ thống camera Dọn dẹp, ổ đĩa cứng bộ 4 12 lần/năm
118 Máy chủ quản lý hệ thống camera Thực hiện ghép liền các file bị phân mảnh bộ 4 12 lần/năm
119 Máy chủ quản lý hệ thống camera Backup các thông tin cấu hình dịch vụ bộ 4 12 lần/năm
120 Máy chủ quản lý hệ thống camera - Kiểm tra kết nối với công suất. Vệ sinh làm sạch. bộ 4 2 lần/năm
121 Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. Kiểm tra tín hiệu cáp. gói 1 2 lần/năm
122 Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. Kiểm tra trở kháng. gói 1 2 lần/năm
123 Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. Kiểm tra đầu cáp, đấu nối gói 1 2 lần/năm
124 Bộ điều khiển trung tâm -Kiểm tra khả năng hoạt động: bộ 1 2 lần/năm
125 Bộ điều khiển trung tâm -Kết nối với micro phát thông báo bộ 1 2 lần/năm
126 Bộ điều khiển trung tâm -Điều khiển từng zone, vệ sinh làm sạch. bộ 1 2 lần/năm
127 Bộ điều khiển trung tâm -Kết nối với router. bộ 1 2 lần/năm
128 Bộ điều khiển trung tâm - Kiểm tra kết nối với micro, router, amply bộ 1 2 lần/năm
129 Amply công suất -Kiểm tra khả năng hoạt động. bộ 18 2 lần/năm
130 Amply công suất -Kết nối với micro phát thông báo, loa. Vệ sinh làm sạch. bộ 18 2 lần/năm
131 Bộ khuếch đại bộ trộn 60W -Kiểm tra khả năng hoạt động. bộ 1 2 lần/năm
132 Bộ khuếch đại bộ trộn 60W -Kết nối với bộ điều khiển trung tâm. Vệ sinh làm sạch. bộ 1 2 lần/năm
133 Đầu DVD Plena/ Bộ điều khiển kênh -Kiểm tra khả năng hoạt động. bộ 1 2 lần/năm
134 Đầu DVD Plena/ Bộ điều khiển kênh -Kết nối với bộ điều khiển trung tâm. bộ 1 2 lần/năm
135 Đầu cassette -Kiểm tra khả năng hoạt động. bộ 1 2 lần/năm
136 Đầu cassette -Kết nối với bộ điều khiển trung tâm. bộ 1 2 lần/năm
137 Bàn gọi -Kiểm tra khả năng hoạt động. bộ 18 2 lần/năm
138 Bàn gọi - Kiểm tra kết nối với bộ điều khiển trung tâm. bộ 18 2 lần/năm
139 Loa âm trần, loa treo tường -Kiểm tra khả năng hoạt động. bộ 1.752 2 lần/năm
140 Loa âm trần, loa treo tường - Kiểm tra kết nối với amply. bộ 1.752 2 lần/năm
141 Loa âm trần, loa treo tường -Kiểm tra giá đỡ loa, dây loa. bộ 1.752 2 lần/năm
142 Nguồn UPS - Tín hiệu điện áp đầu ra. bộ 1 2 lần/năm
143 Nguồn UPS - Tình trạng lắp đặt. bộ 1 2 lần/năm
144 Nguồn UPS - Khả năng lưu trữ điện trong khoảng thời gian nhất định. bộ 1 2 lần/năm
145 Nguồn UPS - Kiểm tra đầu ra các cổng port, vệ sinh làm sạch bộ 1 12 lần/năm
146 Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. Kiểm tra tín hiệu cáp. gói 1 2 lần/năm
147 Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. Kiểm tra trở kháng. gói 1 2 lần/năm
148 Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. Kiểm tra đầu cáp, đấu nối gói 1 2 lần/năm
149 Bộ điều khiển cửa Thử nghiệm đơn động không kết nối máy chủ tủ 30 4 lần/năm
150 Bộ điều khiển cửa Thử nghiệm liên động không kết nối máy chủ tủ 30 4 lần/năm
151 Bộ điều khiển cửa Vệ sinh làm sạch, bên trong và ngoài tủ. tủ 30 2 lần/năm
152 Bộ giao tiếp máy chủ qua TCP/IP - Tình trạng hoạt động.- Cáp kết nối. bộ 1 12 lần/năm
153 Phần mềm quản lý, điều hành Cập nhật các hot fix, service pack cho hệ điều hànhTối ưu hoá cấu hình cho hệ thốngDọn dẹp, ổ đĩa cứngKiểm tra, thử nghiệm, backup dữ liệu, cấu hình chương trình điều khiểnBackup các thông tin cấu hình dịch vụ gói 1 12 lần/năm
154 Đầu đọc thẻ Tình trạng hoạt độngThử nghiệm đơn động không kết nối máy chủThử nghiệm liên động không kết nối máy chủ bộ 235 12 lần/năm
155 Khóa điện - Tình trạng hoạt độngKiểm tra tình trạng lắp đặtThử nghiệm đơn động không kết nối máy chủThử nghiệm đơn động không kết nối máy chủ bộ 139 12 lần/năm
156 Nút exit - Tình trạng hoạt độngKiểm tra tình trạng lắp đặtThử nghiệm đơn động không kết nối máy chủThử nghiệm đơn động không kết nối máy chủ bộ 235 12 lần/năm
157 Sever bảo mật, an ninh bao gồm Window OS có bản quyền đồng bộ. Cập nhật các hot fix, service pack cho hệ điều hànhTối ưu hoá cấu hình cho hệ thốngDọn dẹp, ổ đĩa cứngThực hiện ghép liền các file bị phân mảnhBackup các thông tin cấu hình dịch vụ bộ 1 12 lần/năm
158 Sever bảo mật, an ninh bao gồm Window OS có bản quyền đồng bộ. Vệ sinh, làm sạch. bộ 1 4 lần/năm
159 Hệ thống cáp nguồn và cáp tín hiệu. Kiểm tra tín hiệu cáp.Kiểm tra trở kháng.Kiểm tra đầu cáp, đấu nối bộ 1 2 lần/năm
160 Máy chủ -Bảo trì Tình trạng hoạt động- Kiểm tra tình trạng lắp đặt-Kiểm tra khả năng hoạt động.Bảo dưõng hệ thống cấp nguồn điện cho máy chủBảo dưỡng các sợi cápKiểm tra, thử nghiệm chương trình điều khiển nguồn điệnKiểm tra kết nối của thiết bị phần cứng trong máy, lau chùi bo mạchCập nhật các hot fix, service pack cho hệ điều hànhTối ưu hoá cấu hình cho hệ thốngDọn dẹp, ổ đĩa cứngThực hiện ghép liền các file bị phân mảnhBackup các thông tin cấu hình dịch vụ bộ 2 12 lần/năm
161 NAS Tối ưu hoá cấu hình cho hệ thốngDọn dẹp, ổ đĩa cứngThực hiện ghép liền các file bị phân mảnhBackup các thông tin cấu hình dịch vụ bộ 1 12 lần/năm
162 LTO Tối ưu hoá cấu hình cho hệ thốngDọn dẹp, ổ đĩa cứngThực hiện ghép liền các file bị phân mảnhBackup các thông tin cấu hình dịch vụ bộ 1 12 lần/năm
163 Ink Jet Printer - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 2 12 lần/năm
164 Server Program - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 1 12 lần/năm
165 Microsoft SQL Server - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 2 12 lần/năm
166 Microsoft office có bản quyền - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 2 12 lần/năm
167 Cổng giao diện điều khiển hệ thống thông gió, cấp nhiệt, và điều hòa không khí: HV AC Control Systems Interface Gateway - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 1 12 lần/năm
168 Cổng giao diện điều khiển hệ thống điện: electric Control Systems Interface Gateway - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 1 12 lần/năm
169 Cổng giao diện điều khiển hệ thống chiếu ang: Lighting Control Systems Interface Gateway - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 1 12 lần/năm
170 Cổng giao diện điều khiển hệ thống an ninh: Security Control Systems Interface Gateway - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 1 12 lần/năm
171 Cổng giao diện điều khiển hệ thống bãi đỗ xe: Parking Managememt Systems Interface Gateway - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 1 12 lần/năm
172 Cổng giao diện điều khiển hệ thống chống cháy: Fire protection Systems Interface Gateway - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 1 12 lần/năm
173 Cổng giao diện điều khiển cho thang máy và FMS: Vẻrtical transport Systems Interface Gateway - Tình trạng hoạt động Kiểm tra cập nhật phầm mềm bộ 1 12 lần/năm
174 Màn hình tinh thể lỏng - Tình trạng hoạt động-hiển thị màn Hình-Vệ sinh bộ 2 12 lần/năm
175 Kiểm tra van phao cấp nước vào bể+ Van phao ngắt nước tự động Italy D80+ T-2 bể nước bằng SMS Potaglas/Malaysia (4,500L*7,500W*2,500) Kiểm tra tình trạng lắp đặtKiểm tra hố vanKiểm tra sự rò rỉKiểm tra trạng thái đóng mở của van cầu, van phao bể nướcVệ sinh đường ống cấp nướcKiểm tra mức nước cạn và đầy trong bể nước bê tông (Nước dự phòng cho PCCC) cái 2 1 lần/năm
176 Đường ống bơm nước lên bể nước mái A - B Kiểm tra giá đỡ, quang treo ống bị hư hỏng, han rỉKhả năng rò rỉ nước của đường ống hệ 1 1 lần/năm
177 Kiểm tra bể nước mái A – B+ T-2 bể nước bằng SMS Potaglas(4500L*7500W*2500H)+ T-3 bể nước bằng SMS Potaglas (5000L*8000W*3000H)+ Van phao bể nước D150: 02 cái+ Van cổng D150: 08 cái+ Van cổng D100: 04 cái+ Khớp nối mềm D150: 04 cái+ Van bướm mở bằng động cơ D150: 02 cái+ Van xả khí D20: 02 bộ Trạng thái hoạt động của các van chặn hoạt động, rò rỉ nước của các van gói 1 4 lần/năm
178 Kiểm tra bể nước mái A – B+ T-2 bể nước bằng SMS Potaglas(4500L*7500W*2500H)+ T-3 bể nước bằng SMS Potaglas (5000L*8000W*3000H)+ Van phao bể nước D150: 02 cái+ Van cổng D150: 08 cái+ Van cổng D100: 04 cái+ Khớp nối mềm D150: 04 cái+ Van bướm mở bằng động cơ D150: 02 cái+ Van xả khí D20: 02 bộ Rò rỉ nước tại các vị trí đấu nối bể với đường ống, các van chặn gói 1 4 lần/năm
179 Kiểm tra bể nước mái A – B+ T-2 bể nước bằng SMS Potaglas(4500L*7500W*2500H)+ T-3 bể nước bằng SMS Potaglas (5000L*8000W*3000H)+ Van phao bể nước D150: 02 cái+ Van cổng D150: 08 cái+ Van cổng D100: 04 cái+ Khớp nối mềm D150: 04 cái+ Van bướm mở bằng động cơ D150: 02 cái+ Van xả khí D20: 02 bộ Rò rỉ nước giữa các tấm thép của bể nước mái gói 1 4 lần/năm
180 Kiểm tra bể nước mái A – B+ T-2 bể nước bằng SMS Potaglas(4500L*7500W*2500H)+ T-3 bể nước bằng SMS Potaglas (5000L*8000W*3000H)+ Van phao bể nước D150: 02 cái+ Van cổng D150: 08 cái+ Van cổng D100: 04 cái+ Khớp nối mềm D150: 04 cái+ Van bướm mở bằng động cơ D150: 02 cái+ Van xả khí D20: 02 bộ Vệ sinh bể nước mái gói 1 1 lần/năm
181 Kiểm tra bể nước mái A – B+ T-2 bể nước bằng SMS Potaglas(4500L*7500W*2500H)+ T-3 bể nước bằng SMS Potaglas (5000L*8000W*3000H)+ Van phao bể nước D150: 02 cái+ Van cổng D150: 08 cái+ Van cổng D100: 04 cái+ Khớp nối mềm D150: 04 cái+ Van bướm mở bằng động cơ D150: 02 cái+ Van xả khí D20: 02 bộ Kiểm tra mức nước cạn và đầy trong bể nước mái (Nước dự phòng cho PCCC) gói 1 4 lần/năm
182 Đường ống cấp nước từ bể nước mái A-B xuống các thiết bị sử dụng+ Cụm van giảm áp D100 (lắp tại tầng 26, 19, 11 tháp A và T19, 11 tháp B) (Van cổng D100: 04 cái, Y lọc D100: 02 cái, Van giảm áp D100: 02 cái, Đồng hồ đo áp và van bi D20: 02 cái, Van cầu D100: 01 cái)05 cụm kép+ Cụm van giảm áp D100 (lắp tại tầng 31, 24, 16, 05 tháp A và tầng 26,16,6 tháp B)(Van cổng D100: 02 cái, Y lọc D100: 01 cái, Van giảm áp D100: 01 cái, Đồng hồ đo áp và van bi D20: 01 cái, Van cầu D100: 01 cái)07 cụm đơn+ Cụm van giảm áp D65 (lắp tại tầng hầm 1)(Van cổng D65: 02 cái, Y lọc D65: 01 cái, Van giảm áp D65: 01 cái, Đồng hồ đo áp và van bi D20: 01 cái, Van cầu D65: 01 cái)01 cụm đơn+ Cụm van giảm áp D32 (lắp tại tầng 31, 24, 16 tháp A)(Van cổng D32: 02 cái, Y lọc D32: 01 cái, Van giảm áp D32: 01 cái, Đồng hồ đo áp và van bi D20: 01 cái, Van cầu D32: 01 cái)03 cụm đơn+ Cụm van giảm áp D25 (lắp 03 bộ tại tầng hầm 1)(Van cổng D25: 02 cái, Y lọc D25: 01 cái, Van giảm áp D25: 01 cái, Đồng hồ đo áp và van bi D20: 01 cái, Van cầu D25: 01 cái)03 cụm đơn Rò rỉ nước tại các vị trí đấu nối đường ống với các van chặn.Rò rỉ nước của các đoạn ống hoặc các phụ kiện ốngÁp lực, lưu lượng nước trong đường ống sau các bộ van giảm áp hệ 1 4 lần/năm
183 Đường ống hút và ống đẩy của máy bơm+ Van pistec Italy (rọ bơm) D200: 02 cái+ Van cầu bằng inox chống rỉ D200: 02 cái+ Van cầu D150: 08 cái+ Van bướm D150: 02 cái+ Van cầu D100: 02 cái+ Van một chiều D150: 04 cái+ Y lọc D150: 04 cái+ Khớp nối mềm Inox D200: 02 cái+ Khớp nối mềm D150: 10 cái+ Van chống nước va thủy lực D100: 02 cái+ Van bi D20: 02 cái+ Đồng hồ đo áp: 06 cái+ Chống rung đường ống D150: 24 cái Trạng thái hoạt động của rọ bơm, van cầu, van bướm, y lọc và khớp nối mềm Khả năng rò rỉ của đường ống đẩy và phụ kiện gói 2 4 lần/năm
184 Máy bơm cấp nước+ P-6 bơm ( nước lạnh ) RITZ/Đức (29.5L/S*1800KPA*90KW): 02 bộ+ P-7 bơm (nước lạnh ) RITZ/Đức (29.5L/S*1630KPA*75KW): 02 bộ Trạng thái hoạt động hệ thống làm mát thủy lực của cánh bơm và trục bơm Dầu mỡ bôi trơn động cơ điện của máy bơmCánh quạt làm máy động cơ điện máy bơmKiểm tra các giá đỡ máy bơm bộ 4 2 lần/năm
185 Đường ống Trạng thái hoạt động của các đường ống trong hệ thống hệ 1 1 lần/năm
186 Đường ống Kiểm tra lắng đọng chất bẩn trong đường ống hệ 1 2 lần/năm
187 Đường ống Thau rửa đường ống bằng hóa chất hệ 1 1 lần/năm
188 Các loại van+ Van cầu D100: 03 cái+ Van cổng D50: 10 cái+ Van cổng D40: 14 cái+ Van cổng D32: 02 cái+ Van 1 chiều D100: 02 cái+ Van 1 chiều D50: 02 cái+ Van 1 chiều D40: 04 cái+ Van an toàn D25: 04 cái+ Van thu chịu áp lực D100: 04 cái+ Van thu chịu áp lực D32: 5 cái+ Van 1 chiều điều khiển cảm ứng nhiệt D32: 02 cái+ Van kiểm tra D40: 02 cái+ Van bi D20: 02 cái+ Đồng hồ đo áp: 08 cái+ Đồng hồ đo nhiệt độ:02 cái Trạng thái hoạt động của các van trong hệ thống( van cổng, van chịu áp, van 1 chiều, van an toàn…) gói 1 2 lần/năm
189 Các loại van+ Van cầu D100: 03 cái+ Van cổng D50: 10 cái+ Van cổng D40: 14 cái+ Van cổng D32: 02 cái+ Van 1 chiều D100: 02 cái+ Van 1 chiều D50: 02 cái+ Van 1 chiều D40: 04 cái+ Van an toàn D25: 04 cái+ Van thu chịu áp lực D100: 04 cái+ Van thu chịu áp lực D32: 5 cái+ Van 1 chiều điều khiển cảm ứng nhiệt D32: 02 cái+ Van kiểm tra D40: 02 cái+ Van bi D20: 02 cái+ Đồng hồ đo áp: 08 cái+ Đồng hồ đo nhiệt độ:02 cái Hiển thị áp lực làm việc của đồng hồ gói 1 2 lần/năm
190 Các loại van+ Van cầu D100: 03 cái+ Van cổng D50: 10 cái+ Van cổng D40: 14 cái+ Van cổng D32: 02 cái+ Van 1 chiều D100: 02 cái+ Van 1 chiều D50: 02 cái+ Van 1 chiều D40: 04 cái+ Van an toàn D25: 04 cái+ Van thu chịu áp lực D100: 04 cái+ Van thu chịu áp lực D32: 5 cái+ Van 1 chiều điều khiển cảm ứng nhiệt D32: 02 cái+ Van kiểm tra D40: 02 cái+ Van bi D20: 02 cái+ Đồng hồ đo áp: 08 cái+ Đồng hồ đo nhiệt độ:02 cái Sơn lại van gói 1 1 lần/năm
191 Nồi hơi đun nước nóng, bình giãn nởNồi hơi ( B - 1 ) điện Charot/Pháp25,000 KCAL/HRNồi hơi ( B - 2 ) điện Charot/Pháp 46,000 KCAL/HRT-5 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H)T-6 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H) Tình trạng hoạt động của các dây sợi đốt bộ 1 2 lần/năm
192 Nồi hơi đun nước nóng, bình giãn nởNồi hơi ( B - 1 ) điện Charot/Pháp25,000 KCAL/HRNồi hơi ( B - 2 ) điện Charot/Pháp 46,000 KCAL/HRT-5 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H)T-6 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H) Hiển thị áp lực đồng hồ đo áp, nhiệt độ của đồng hồ đo nhiệt độ bộ 1 2 lần/năm
193 Nồi hơi đun nước nóng, bình giãn nởNồi hơi ( B - 1 ) điện Charot/Pháp25,000 KCAL/HRNồi hơi ( B - 2 ) điện Charot/Pháp 46,000 KCAL/HRT-5 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H)T-6 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H) Lắng đọng chất bẩn trong nồi hơi, bình giãn nở bộ 1 2 lần/năm
194 Nồi hơi đun nước nóng, bình giãn nởNồi hơi ( B - 1 ) điện Charot/Pháp25,000 KCAL/HRNồi hơi ( B - 2 ) điện Charot/Pháp 46,000 KCAL/HRT-5 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H)T-6 bình giãn nở kín STS 1,400 lít Aquasystem Italy (933F*2,700H) Thau rửa bình bằng hóa chất bộ 1 1 lần/năm
195 Máy bơm cấp nước nóngP-8 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW)P-9 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW) Tình trạng hoạt động bộ 4 4 lần/năm
196 Máy bơm cấp nước nóngP-8 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW)P-9 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW) Tra mỡ vòng bi, vòng bi trục truyền động bộ 4 1 lần/năm
197 Máy bơm cấp nước nóngP-8 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW)P-9 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW) Vệ sinh bề mặt động cơ, sơn lại vết trầy xước. bộ 4 1 lần/năm
198 Máy bơm cấp nước nóngP-8 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW)P-9 bơm thẳng ( nước nóng ) RITZ/Đức (1.1L/S*125KPA*0.55KW) Thay phớt cơ học ( nếu hư hỏng) bộ 4 1 lần/năm
199 Thiết bị điện đấu nối với máy bơm+ Cảm biến áp suẩt+ Cảm biến nhiệt độ Kiểm tra nối đất của tủ thiết bị cái 4 4 lần/năm
200 Thiết bị điện đấu nối với máy bơm+ Cảm biến áp suẩt+ Cảm biến nhiệt độ Vệ sinh, sơn lại tủ cái 4 1 lần/năm
201 Đường ống đẩy của máy bơm chìm thoát nước thải+ Van cầu D100: 08 cái+ Van 1 chiều D100: 08 cái+ Van phao điện: 08 cái+ Ống uPVC D110: 74 m+ Ống Inox 2T D60: 22,4 m+ Xích Inox (gồm cả đầu móc) D8: 28 cái Kiểm tra mức độ rò rỉ cuả đường ống hệ 1 4 lần/năm
202 Cửa đi các phòng kỹ thuật tầng hầm, hộp kỹ thuật trong lõi - loại 1: Loại 1 cánh, rộng 800 &900, cao 1600, 1800, 2200, Thời gian chống cháy 60 phút - Kiểm tra Tình trạng, hoạt động của cửa- Kiểm tra Tình trạng của tay co thủy lực, ổ khóa, tay nắm- chỉnh sửa lại cửa, sơn lại chỗ bị bong tróc- Vệ sinh, Bảo dưỡng, căn chỉnh tay co thủy lực, ổ khóa và tay nắm cửa bộ 181 1 lần/năm
203 Cửa đi các phòng kỹ thuật tầng hầm, hộp kỹ thuật trong lõi - loại 2 cánh rộng 1200, 1400, 1800, cao 1800 & 2200, Thời gian chống cháy 60 phút - Kiểm tra tình trạng, hoạt động của cửa- Kiểm tra tình trạng của tay co thủy lực, ổ khóa, tay nắm,- Chỉnh sửa lại cửa, sơn lại chỗ bị bong tróc- Vệ sinh, bảo dưỡng, căn chỉnh tay co thủy lực, ổ khóa và tay nắm cửa bộ 285 1 lần/năm
204 Cửa đi thang bộ - loại 3: Loại 1 cánh 1000x2200, Thời gian chống cháy: 60 phút - Kiểm tra Tình trạng, hoạt động của cửa- Kiểm tra Tình trạng của tay co thủy lực, ổ khóa, tay nắm- chỉnh sửa lại cửa, sơn lại chỗ bị bong tróc- Vệ sinh, Bảo dưỡng, căn chỉnh tay co thủy lực, ổ khóa và tay nắm cửa bộ 222 1 lần/năm
205 Cửa đi sảnh thang máy phục vụ - loại 4 Cửa thép chống cháy loại 2 cánh 1500x2200, Thời gian chống cháy 60 phút -Kiểm tra Tình trạng, hoạt động của cửa- Kiểm tra Tình trạng của tay co thủy lực, ổ khóa, tay nắm- chỉnh sửa lại cửa, sơn lại chỗ bị bong tróc- Vệ sinh, Bảo dưỡng, căn chỉnh tay co thủy lực, ổ khóa và tay nắm cửa bộ 68 1 lần/năm
206 Cửa đi cho các phòng quạt gió, hộp kỹ thuật trong khu vệ sinh, kho, phòng phục vụ - loại 1, Cửa thép loại 1 cánh (rộng từ 500 đến 1000, cao từ 500 đến 2200) -Kiểm tra Tình trạng, hoạt động của cửa- Kiểm tra Tình trạng của tay co thủy lực, ổ khóa, tay nắm- chỉnh sửa lại cửa, sơn lại chỗ bị bong tróc- Vệ sinh, Bảo dưỡng, căn chỉnh tay co thủy lực, ổ khóa và tay nắm cửa bộ 273 1 lần/năm
207 Cửa đi khu bếp, kho, phòng phục vụ tầng 1, văn phòng tầng 5 tháp B - loại 2, Cửa thép loại 2 cánh ( rộng từ 1200 đến 1800, cao từ 1800 đến 2200) -Kiểm tra Tình trạng, hoạt động của cửa- Kiểm tra Tình trạng của tay co thủy lực, ổ khóa, tay nắm- chỉnh sửa lại cửa, sơn lại chỗ bị bong tróc- Vệ sinh, Bảo dưỡng, căn chỉnh tay co thủy lực, ổ khóa và tay nắm cửa bộ 38 1 lần/năm
208 Bộ cửa quay tự động tại lối ra vào chính - Kiểm tra Tình trạng hoạt động, lắp đặt. Lập báo cáo đánh giá Tình trạng hoạt động của Các bộ phận.- Vệ sinh, Bảo trì, căn chỉnh lại cửa. bộ 1 2 lần/năm
209 Cửa tại lối ra vào phụ: Cửa trượt tự động, khung nhôm, kính cường lực dày 12mm, - Tình trạng hoạt động, lắp đặt, cài đặt lại các thông số đóng mở cửa. Lập báo cáo tình trạng hoạt động- Kiểm tra nguồn cấp điện cho cửa.-Vệ sinh hệ thống cửa. bộ 4 2 lần/năm
210 Cửa sảnh thang máy: Cửa trượt tự động 2 cánh kết hợp vách kính cố định, khung nhôm hộp, kính cường lực, - Tình trạng hoạt động, lắp đặt, cài đặt lại Các thông số đóng mở cửa. Lập báo cáo Tình trạng hoạt động- Kiểm tra nguồn cấp điện cho cửa.-Vệ sinh hệ thống cửa. bộ 116 2 lần/năm
211 Rèm cuốn điện khu vực khối đế+tầng PH1,2,3 - Kiểm tra Tình trạng hoạt động, căn chỉnh cài đặt lại hệ thống rèm, Kiểm tra nguồn cấp điện. Lập báo cáo Tình trạng hoạt động-Vệ sinh toàn bộ vải rèm và động cơ. bộ 215 1 lần/năm
212 Rèm cuốn điện 1 lớp (Tường kính giàn đại sảnh SPG) -Kiểm tra tình trạng hoạt động, căn chỉnh cài đặt lại hệ thống rèm, kiểm tra nguồn cấp điện. Lập báo cáo tình trạng hoạt động-Vệ sinh toàn bộ vải rèm và động cơ bộ 53 1 lần/năm
213 Rèm cuốn điện 1 lớp (Mái kính giàn đại sảnh SPG) Kiểm tra tình trạng hoạt động, căn chỉnh cài đặt lại hệ thống rèm, kiểm tra nguồn cấp điện. Lập báo cáo tình trạng hoạt động-Vệ sinh toàn bộ vải rèm và động cơ. bộ 42 1 lần/năm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2455E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 311.375.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.245.500.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 311.375.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có hợp đồng thực hiện bảo trì hệ thống kỹ thuật cho các nhà cao tầng (≥ 9 tầng) bao gồm tối thiểu một trong các hệ thống: hệ thống điện, BMU, BMS. Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 871.850.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cơ khí, điện hoặc điện tử, tự động hóa, cơ-điện tử;+ Kinh nghiệm ít nhất 02 năm trong lĩnh vực quản lý ở vị trí tương đương trong lĩnh vực lắp đặt , sửa chữa, bảo trì hệ thống thiết bị trong tòa nhà cao tầng (≥9 tầng)52
2 Nhân viên bảo trì hệ thống điện, BMU, UPS , BMS 3 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lĩnh vực Điện; Điện tử viễn thông; CNTT; Tự động hóa.53
3 Nhân viên bảo trì hệ thống nước, rèm cửa 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Cơ khí, điện hoặc điện tử, tự động hóa, cơ-điện tử, cấp thoát nước.53
4 Công nhân bảo trì hệ thống điện, UPS, BMU, BMS, rèm cửa. 3 Tốt nghiệp trung cấp (trở lên) nghề chuyên ngành kỹ thuật: điện, cơ khí chế tạo, tự động hóa, VT&CNTT,…43
5 Công nhân bảo trì hệ thống nước 2 Chứng chỉ đào tạo nghề cấp thoát nước, môi trường.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đa/vạn năng Chế độ: True RMS, MEANDC V: 50.000 / 500.00 / 2400.0mV / 5.0000 / 50.000 / 500.00 / 1000.0VAC V: [RMS] 50.000 / 500.00mV / 5.0000 / 50.000 / 500.00 / 1000.0VAC V: [MEAN]: 50.000 / 500.00mV / 5.0000 / 50.000 / 500.00 / 1000.0VDCV+ACV: 5.0000 / 50.000 /500.00 / 1000.0VDC A: 500.00 / 5000.0µA / 50.000 / 500.00mA / 5.0000 / 10.000AAC A[RMS]: 500.00 /5000.0µA / 50.000 / 500.00mA / 5.0000 / 10.000AAC A [MEAN]: 500.00 / 5000.0µA / 50.000 / 500.00mA / 5.0000 / 10.000A2
2 Đồng hồ đo điện trở cách điện Đo điện trở cách điệnĐiện áp thử: 500V / 1000V / 2500V / 5000V 10000V / 12000V;Giải đo điện trở: 500GΩ/1TΩ/2.5TΩ/35TΩ;Độ chính xác: ±5%rdg |±3dgt và ±20%rdg;Dòng điện ngắn mạch: 5mA1
3 Máy đo độ rọi/cường độ ánh sáng Giải đo: 0.1 ~ 19990 LuxĐộ chính xác:± (4% rdg+5 dgt) (200 Lux);± (4% rdg+5 dgt) (2000 Lux);± (5% rdg+4 dgt) (20000 Lux).1
4 Bộ dụng cụ lắp đặt cáp mạng. Thiết bị đo.Dụng cụ tước cáp modular.Tool nhấn.Kềm tuốt cáp đồng trụcTô vít đa năng 6-in-1.Kéo cắt.Túi đựng dụng cụ.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->