Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm phụ tùng cho các loại máy nén khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750297-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm phụ tùng cho các loại máy nén khí
Số hiệu KHLCNT 20210719889
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 17:13:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,639,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy nén khí EKPA-2/150 (Áp suất 200kg/cm2; 7,5kW) 0 0 Theo mô tả Chương V của E-HSMT
2 Xi lanh toàn bộ cấp 1-2 7 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
3 Xi lanh cấp 3 10 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
4 Piston 7 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
5 Trục cơ 7 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
6 Bơm làm mát 15 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
7 Tay biên toàn bộ 4 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
8 Sinh hàn cấp 2-3 15 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
9 Sinh hàn cấp1 15 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
10 Van ngược 20 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
11 Van an toàn cấp 1 20 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
12 Van an toàn cấp 3 20 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
13 Van an toàn cấp 2 20 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
14 Van xả cấp 1 70 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
15 Van xả cấp 2 70 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
16 Van xả cấp 3 70 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
17 Van hút cấp 1 80 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
18 Van hút cấp 2 80 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
19 Van hút cấp 3 80 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
20 Nắp máy cấp 3 15 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
21 Xéc măng khí cấp 2 200 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
22 Xéc măng khí cấp 1 200 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
23 Xéc măng khí cấp 3 200 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
24 Xéc măng dầu 200 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
25 Bu lông tay biên 20 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
26 Máy nén khí 2OK1-E5 (áp suất 60 kg/cm2, 11kW) 0 0 Theo mô tả Chương V của E-HSMT
27 Xi lanh áp suất cao 20 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
28 Ống lót xi lanh cấp I. 20 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
29 Trục cơ 10 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
30 Piston 20 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
31 Chốt 20 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
32 Tay biên toàn bộ 4 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
33 Bu lông kết nối tay biên 50 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
34 Nắp máy 10 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
35 Van xả cấp I 60 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
36 Van xả cấp II 60 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
37 Van hút cấp I 80 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
38 Van hút cấp II 80 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
39 Xéc măng dầu 100 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
40 Xéc măng khí cấp II 200 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
41 Xéc măng khí cấp I 100 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
42 Xéc măng đệm 100 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
43 Van an toàn cấp II 60 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
44 Van an toàn cấp I 60 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
45 Sinh hàn cấp I 10 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
46 Cánh làm lạnh 5 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
47 Sinh hàn cấp II 10 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
48 Lọc dầu 3 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
49 Bơm làm mát 10 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
50 Ống lót chống tràn nước 100 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
51 Máy nén khí EK-10 (áp suất 200-400kg/cm2, 61-70kW) 0 0 Theo mô tả Chương V của E-HSMT
52 Van hút cấp 1 54 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
53 Van hút cấp 2 43 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
54 Nắp Xilanh cấp 4 1 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
55 Van xả cấp I 100 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
56 Van xả cấp II 50 Cái Theo mô tả Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->