Gói thầu: Cung cấp dụng cụ thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210710477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Cung cấp dụng cụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564807 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 17:09:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,625,554,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng nhựa rào chắn di động (100m/cuộn) | Nhà thầu khai báo | 9 | cuộn | Chi tiết tại Mục 2 của Chương này. | Nhà thầu phải đệ trình tại liệu kỹ thuật, catalogue của hàng hóa, liệt kê tất cả các điều khoản kỹ thuật chi tiết của từng vật tư thiết bị như yêu cầu của Chương V, kèm theo type report của hàng hóa. Chứng nhận hàng hóa đã được sử dụng vận hành tốt trên 03 năm. |
| 2 | Cọc tiêu và thanh nối cảnh báo an toàn | Nhà thầu khai báo | 39 | cái | nt | nt |
| 3 | Thanh nối cọc tiêu | Nhà thầu khai báo | 56 | thanh | nt | nt |
| 4 | Biển báo công trình | Nhà thầu khai báo | 12 | cái | nt | nt |
| 5 | Ống gen co nhiệt bọc đầu dây điện hạ thế | Nhà thầu khai báo | 25 | bộ | nt | nt |
| 6 | Kềm siết đai inox | Nhà thầu khai báo | 12 | cây | nt | nt |
| 7 | Bộ cờ lê từ 08 đến 24mm | Nhà thầu khai báo | 32 | bộ | nt | nt |
| 8 | Tuốc nơ vít dẹp cách điện hạ áp | Nhà thầu khai báo | 227 | cái | nt | nt |
| 9 | Tuốc nơ vít cỡ trung 04 cạnh | Nhà thầu khai báo | 227 | cái | nt | nt |
| 10 | Mỏ lết 12 inch cách điện hạ thế | Nhà thầu khai báo | 64 | cái | nt | nt |
| 11 | Mỏ lết răng | Nhà thầu khai báo | 17 | cái | nt | nt |
| 12 | Máy cắt cầm tay đa năng | Nhà thầu khai báo | 16 | cái | nt | nt |
| 13 | Kềm cắt cáp | Nhà thầu khai báo | 64 | cái | nt | nt |
| 14 | Kềm cắt dây điện hạ thế | Nhà thầu khai báo | 227 | cái | nt | nt |
| 15 | Kềm răng mỏ bằng cách điện hạ thế | Nhà thầu khai báo | 64 | cái | nt | nt |
| 16 | Kềm mũi nhọn cách điện hạ thế | Nhà thầu khai báo | 64 | cái | nt | nt |
| 17 | Kềm tuốt dây điện hạ thế | Nhà thầu khai báo | 64 | cái | nt | nt |
| 18 | Kềm bấm đầu coss hạ thế | Nhà thầu khai báo | 16 | cái | nt | nt |
| 19 | Dao mổ cáp hạ thế | Nhà thầu khai báo | 227 | cái | nt | nt |
| 20 | Thước kéo | Nhà thầu khai báo | 64 | cái | nt | nt |
| 21 | Kềm cắt dây AC bằng nhông | Nhà thầu khai báo | 9 | cái | nt | nt |
| 22 | Máy khoan động lực cầm tay (pin) | Nhà thầu khai báo | 3 | bộ | nt | nt |
| 23 | Máy đo độ võng đường dây | Nhà thầu khai báo | 7 | cái | nt | nt |
| 24 | Máy phát điện | Nhà thầu khai báo | 4 | cái | nt | nt |
| 25 | Bạc nylon để dụng cụ đồ nghề | Nhà thầu khai báo | 38 | Tấm | nt | nt |
| 26 | Máy cắt cáp dùng pin | Nhà thầu khai báo | 1 | Cái | nt | nt |
| 27 | Máy vặn bu lông (pin) | Nhà thầu khai báo | 6 | bộ | nt | nt |
| 28 | Kích 0,75 tấn | Nhà thầu khai báo | 4 | cái | nt | nt |
| 29 | Cóc kẹp dây 2 tấn (4 - 22mm) | Nhà thầu khai báo | 8 | cái | nt | nt |
| 30 | Cóc kẹp dây 3 tấn (16 - 32mm) | Nhà thầu khai báo | 4 | cái | nt | nt |
| 31 | Kẹp căng dây Chicago dây ACSR 185 | Nhà thầu khai báo | 5 | cái | nt | nt |
| 32 | Kẹp căng dây Chicago dây ACSR 240 | Nhà thầu khai báo | 5 | cái | nt | nt |
| 33 | Cáp thép nài 12mm dài 0.8m (2đầu) | Nhà thầu khai báo | 16 | Sợi | nt | nt |
| 34 | Cáp thép nài 12mm dài 1.0m (2đầu) | Nhà thầu khai báo | 16 | Sợi | nt | nt |
| 35 | Cáp thép nài 14mm dài 1.2m (2đầu) | Nhà thầu khai báo | 16 | Sợi | nt | nt |
| 36 | Cáp thép nài 16mm dài 1.2m (2đầu) | Nhà thầu khai báo | 16 | Sợi | nt | nt |
| 37 | Dây luộc f10mm | Nhà thầu khai báo | 1.250 | m | nt | nt |
| 38 | Dây luộc f16mm | Nhà thầu khai báo | 1.250 | m | nt | nt |
| 39 | Gắp đào lỗ trụ điện | Nhà thầu khai báo | 33 | cái | nt | nt |
| 40 | Xà beng đào đất | Nhà thầu khai báo | 22 | cái | nt | nt |
| 41 | Máy đục bê tông | Nhà thầu khai báo | 1 | cái | nt | nt |
| 42 | Máy cưa phát quang (máy cưa xích cầm tay, động cơ xăng) | Nhà thầu khai báo | 6 | cái | nt | nt |
| 43 | Máy cưa cắt tỉa cành cây trên cao động cơ xăng (chiều dài 2,7m - 3,9m) | Nhà thầu khai báo | 3 | bộ | nt | nt |
| 44 | Bộ dụng cụ bóc tách vỏ và lớp cách điện XLPE | Nhà thầu khai báo | 6 | bộ | nt | nt |
| 45 | Đèn pha xử lý sự cố | Nhà thầu khai báo | 6 | cái | nt | nt |
| 46 | Thang nhôm rút chữ A | Nhà thầu khai báo | 5 | cái | nt | nt |
| 47 | Máy chụp hình | Nhà thầu khai báo | 1 | cái | nt | nt |
| 48 | Bọc dây cứng | Nhà thầu khai báo | 30 | Cái | nt | nt |
| 49 | Máy khoan bê tông chổi than dùng pin | Nhà thầu khai báo | 2 | Cái | nt | nt |
| 50 | Mũi khoan theo máy khoan bê tông chổi than dùng pin | Nhà thầu khai báo | 2 | Cái | nt | nt |
| 51 | Bộ tuýp vặn ốc | Nhà thầu khai báo | 2 | Bộ | nt | nt |
| 52 | Cưa cây cầm tay | Nhà thầu khai báo | 1 | Cái | nt | nt |
| 53 | Dây xích có móc inox 3m*5mm2 | Nhà thầu khai báo | 2 | sợi | nt | nt |
| 54 | Dây xích có móc inox 3m*8mm2 | Nhà thầu khai báo | 2 | sợi | nt | nt |
| 55 | Dụng cụ khoét lỗ thùng composite | Nhà thầu khai báo | 1 | Cái | nt | nt |
| 56 | Dụng cụ lột vỏ cáp | Nhà thầu khai báo | 1 | Cái | nt | nt |
| 57 | Kích căng dây 1,5 tấn dùng cho hotline | Nhà thầu khai báo | 1 | Cái | nt | nt |
| 58 | Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60kg) | Nhà thầu khai báo | 29 | Cái | nt | nt |
| 59 | Bộ đàm cầm tay (đáp ứng tiêu chuẩn IP54) | Nhà thầu khai báo | 32 | cái | nt | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2200000.0(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.87E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.390.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 01 ngày kể từ ngày có yêu cầu của Bên mua |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi