Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750378-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Quân Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210739944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vôn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 17:16:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,538,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học khối 12 ( Cải tạo )
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,762 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,558 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,048 tấn
4 Vệ sinh, làm nhám bề mặt sê nô cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,85 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,252 m2
6 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.039,236 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.279,197 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566,585 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 785,994 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 751,808 m2
12 Phá dỡ lớp granitô bậc cầu thang, bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,442 m2
13 Phá dỡ Hoa bê tông cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,426 m3
14 Vệ sinh cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,883 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,82 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,82 m3
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,85 m2
18 Trát, láng sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,85 m2
19 Gia công xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 tấn
21 Thép neo xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
22 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,40 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,036 100m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 547,978 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,098 m2
25 Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,328 m2
26 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,438 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,147 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.045,201 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.628,977 m2
30 Mài và đánh bóng granitô tay vịn lan can; tay vịnh sảnh; tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
31 Lát nền, sàn gạch 500x500mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 751,808 m2
32 Lát đá granit màu xanh Thanh Hóa bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,992 m2
33 Lát đá granit màu xanh Thanh Hóa bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,656 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Lan can) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 503,883 m2
35 Vách kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
36 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
37 Cửa xếp sơn tĩnh điện có lá chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,252 m2
38 Phụ kiện cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
39 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,252 m2
40 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS40/36x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
41 Lắp đặt đèn Led âm trần vuông 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
42 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
44 Lắp đặt công tắc đảo cực - 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
46 Lắp đặt Đế+ mặt bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 hộp
47 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
48 Triết áp quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
49 Lắp đặt Aptomat 2 cực 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt Aptomat 2 cực 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt Aptomat 2 cực 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
57 Lắp đặt Tủ điện tổng KT 300x200x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
58 Lắp đặt ống gen nhựa - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
59 Lắp đặt Tủ điện KT 300x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
60 Lắp đặt Tủ điện KT 300x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->