Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Công trình Nâng cấp đường đal T4 nối tiếp ấp Cái Già Trên, xã Hiệp Mỹ Đông, huyện Cầu Ngang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750333-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ NAM QUỐC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Công trình Nâng cấp đường đal T4 nối tiếp ấp Cái Già Trên, xã Hiệp Mỹ Đông, huyện Cầu Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí các địa phương nộp trả trong kết dư ngân sách tỉnh phân bố lại để thực hiện Nghị định số 35/NĐ-CP, trong dự toán được giao năm 2021 theo Quyết định 3950/QĐ-UBND ngày 15/12/2020 của UBND |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 17:23:00 đến ngày 2021-07-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,107,621,921 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông có mặt đường bê tông xi măngTài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc)- Hóa đơn (bản sao y của đơn vị)- Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.476.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành.)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành.)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành.)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh toán 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành.)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành.)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành.)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích >=0,45 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5T - 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5T - 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san tự hành 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận tải thùng 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Xem Chương V | 14,39 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm | Xem Chương V | 8 | Bụi |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Xem Chương V | 11,782 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Xem Chương V | 86,832 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm | Xem Chương V | 259,5 | m |
| 6 | Cung cấp thép, ĐK ≤10mm | Xem Chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Xem Chương V | 16,637 | 100 m3 |
| 8 | Cung cấp đất thịt ( đất dính) | Xem Chương V | 1.182,06 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem Chương V | 11,617 | 100 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Xem Chương V | 11,754 | tấn |
| 11 | Vải Nilon gia cố nền đường | Xem Chương V | 36,271 | 100 m2 |
| 12 | Cung cấp nhựa đường | Xem Chương V | 287,8 | kg |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Xem Chương V | 3,501 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Xem Chương V | 435,25 | m3 |
| B | Di dời Cọc Tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem Chương V | 0,74 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Xem Chương V | 0,31 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Xem Chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông có mặt đường bê tông xi măngTài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y có chừng thực hoặc bản gốc)- Hóa đơn (bản sao y của đơn vị)- Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.476.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên; - Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành.)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục chính | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành.)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành.)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh toán 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành.)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành.)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành.)- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích >=0,45 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích >=0,45 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5T - 9T | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 8,5T - 9T | 1 |
| 3 | Máy san tự hành 110 CV | Máy san tự hành 110 CV | 1 |
| 4 | Máy ủi 110,0 CV | Máy ủi 110,0 CV | 1 |
| 5 | Ô tô vận tải thùng 2,5 T | Ô tô vận tải thùng 2,5 T | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | 3 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW | 3 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,0 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,0 kW | 3 |
| 9 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi