Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 17:23:00 đến ngày 2021-07-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,141,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.711974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.423948E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.198.922.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 kỹ sư chuyên ngành điện nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào, công suất ≤0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ, trọng tải ≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 100m3 | 1,759 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 1m3 | 12,243 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 1m3 | 7,304 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,401 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | m3 | 18,617 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 26,722 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,44 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | tấn | 1,118 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 5,368 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,776 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,142 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | tấn | 0,705 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 101,486 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | m3 | 10,899 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1m3 | 0,742 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | m3 | 0,155 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 0,007 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 10,697 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,419 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tấn | 1,169 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0,651 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 1,66 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 100m3 | 0,357 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 24 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 5T, đất C3 | 100m3/1km | 0,357 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | m3 | 27,765 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 34,132 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | m2 | 12,105 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | m2 | 22,027 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| B | PHẦN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 16,03 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 2,169 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 0,484 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | tấn | 2,229 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 3,403 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 0,513 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 0,11 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 0,423 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 41,301 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 3,531 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 1,045 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | tấn | 2,145 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | tấn | 2,969 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 74,581 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 100m2 | 6,476 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 7,67 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1,663 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 0,249 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 0,239 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 20 | Gia công xà gồ thép | tấn | 1,6 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | m2 | 135,889 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 1,6 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 100m2 | 7,119 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | m3 | 136,027 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | m3 | 12,159 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 1.028,1 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 553,412 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 270,938 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | m2 | 9,216 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 312,304 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 647,6 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | m2 | 2.115,2 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | m2 | 687,938 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | m2 | 607,466 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | m2 | 41,19 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | m2 | 41,19 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | m2 | 41,19 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 16 | Đắp logo trường hoặc logo ngành giáo dục | công | 4 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện ô thoáng đầu hồi bằng gạch mui rùa | viên | 16 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | m | 283,78 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 19 | Tạo chỉ lõm mặt tiền chỗ huy hiệu trục A (3-5) tầng 2, VXM cát mịn M75, PC40 | m | 15,75 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 20 | Đắp, trát hoàn thiện đế và bát cột mỗi cột 02 công | công | 22 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện thang khỉ găm tường lên mái bằng thép D18 | m | 8 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng hoàn sơn hoàn thiện nắp đậy ô thăm mái bằng tôn dày 1mm | m2 | 37,63 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 100m2 | 3,542 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 24 | Ke chống bão (4 cái/m2) | cái | 1.416,8 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 25 | Tôn úp nóc dày 0,4mm khổ 0,6m | m | 51,64 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi hai cánh mở quay nhôm hệ (kính dán an toàn 6,38mm) | m2 | 33,12 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ hai cánh mở quay nhôm hệ (kính dán an toàn 6,38mm) | m2 | 43,2 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm hệ | m2 | 31,92 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 29 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 0,835 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 30 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện viên gạch ô thoáng lan can hành lang | viên | 52 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can sảnh chính bằng inox D80 | m | 15,87 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 32 | Chữ MEKA "VÌ LỢI ÍCH MƯỜI NĂM TRỒNG CÂY, VÌ LỢI ÍCH TRĂM NĂM TRỒNG NGƯỜI" | TG | 1 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 33 | Chữ MEKA tên trường trên taplo mái "TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN BẾN SUNG" | TG | 1 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| D | BỤC GIẢNG: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | m3 | 1,658 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 100m3 | 0,033 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | m3 | 3,299 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 11,304 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | m2 | 11,304 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| E | BẬC TAM CẤP: | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 0,049 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | m3 | 1,676 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 4,034 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 18,414 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | m2 | 18,414 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0,03 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | m3 | 0,864 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| F | CẦU THANG BỘ: | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 1,882 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 100m2 | 0,197 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tấn | 0,32 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 4,858 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 0,053 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,016 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tấn | 0,069 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | m3 | 5,762 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 15,578 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | m2 | 0,18 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | m2 | 15,578 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | m2 | 5,3 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | m2 | 5,48 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng sơn hoàn thiện lan can INOX cầu thang | m2 | 9,009 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng thép ống tròn D60x1,4mm | m | 10,01 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | bộ | 36 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | bộ | 11 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | cái | 2 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | cái | 12 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều) | cái | 2 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | cái | 12 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | cái | 18 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | cái | 6 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 9 | Tủ sắt chuyên dụng 450x350x150 | bộ | 2 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 10 | Tủ điện tổng 220x198x90 | tủ | 6 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | cái | 1 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤75A | cái | 2 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | cái | 19 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | cái | 2 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | m | 100 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | m | 200 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | m | 450 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | m | 900 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | m | 1.000 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | hộp | 20 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1m3 | 21 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 100m3 | 0,21 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | m | 100 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | cọc | 7 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | cái | 7 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | cái | 6 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa thép L40x4mm | m | 35 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 100m | 0,9 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | 100m | 0,04 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa PVC, D90 mm | cái | 10 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 4 | Lắp đăt chếch nhựa PVC, D90 mm | cái | 20 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng quả cầu inox D150 | cái | 10 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| J | NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Nilong lót tái sinh, lót nền sân | m2 | 105 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | m3 | 10,5 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | m3 | 10,5 | Theo bản vẽ đã được duyệt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.711974E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.423948E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.198.922.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 kỹ sư chuyên ngành điện nước.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng (KCS) phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | - Có bằng đại học trở lên khối ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề quản lý dự án hạng III trở lên còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình tương tự trở lên ở vị trí tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào, công suất ≤0.8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≤10T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi