Gói thầu: 01.XL: Cải tạo phòng Xét nghiệm, đơn vị Thận nhân tạo, phòng Khám tiểu đường - tuyến giáp, Nhà đại thể, Hệ thống cấp điện, cấp nước ngoài nhà - Bệnh viện Đa khoa huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo phòng Xét nghiệm, đơn vị Thận nhân tạo, phòng Khám tiểu đường - tuyến giáp, Nhà đại thể, Hệ thống cấp điện, cấp nước ngoài nhà - Bệnh viện Đa khoa huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 17:22:00 đến ngày 2021-07-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,628,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3X10+1X6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 187 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3X16+1X10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 632 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1X16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 509 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3X50+1X35mm2 | Mô tả KT theo chương V | 373 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 88 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 35,622 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 127,614 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 127,614 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm | Mô tả KT theo chương V | 2,75 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 50/40mm | Mô tả KT theo chương V | 11,41 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 60/50mm | Mô tả KT theo chương V | 3,73 | 100m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả KT theo chương V | 5,937 | 1000v |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 38,007 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,7 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 18 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB -3P-50A-50KA | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB -3P-100A-50KA | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB -3P-250A-50KA | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 19 | aptomat 3 pha, MCCB -3P-500A-65KA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A 25KA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB -3P-30A-25KA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả KT theo chương V | 54 | cái |
| 23 | Đèn báo pha A-B-C | Mô tả KT theo chương V | 18 | bộ |
| 24 | Vật liệu phụ | Mô tả KT theo chương V | 1 | lô |
| 25 | Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây đồng D6mm | Mô tả KT theo chương V | 72 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 36 | cọc |
| 27 | Băng báo cáp rộng 25cm | Mô tả KT theo chương V | 594 | m |
| 28 | Mốc sứ báo cáp ( có chỉ hướng) | Mô tả KT theo chương V | 52 | cái |
| 29 | Vỏ tủ điện trong nhà 400x600x200 | Mô tả KT theo chương V | 8 | hộp |
| 30 | Vỏ tủ điện trong nhà 300x400x200 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 31 | Vỏ tủ điện phân phối 800x1600x400 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Vỏ tủ điện trong nhà 600x800x200 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 33 | Vỏ tủ điện ngoài trời 600x800x200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | công tháo dỡ tủ điện củ | Mô tả KT theo chương V | 3 | công |
| 35 | công tháo dỡ aptomat củ lắp vào tủ mới | Mô tả KT theo chương V | 5 | công |
| B | HẠNG MỤC: ĐƠN VỊ THẬN NHÂN TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả KT theo chương V | 3,68 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 3,87 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 2,64 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 21,718 | m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,7539 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 55 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 19 | m |
| 12 | Tủ điện phòng 200x300 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Đèn led đơn âm trần 1x18w x1.2m | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 17 | Điều hòa 2.0 HP Sharp Inverter 2 HP AH-X18XEW (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 2 | chiếc |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | máy |
| 19 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 1,6389 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 1,4936 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 25,92 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 95,3939 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 230,664 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 65,4236 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 82,5092 | m2 |
| 29 | công tháo dỡ phần điện, thiết bị điện | Mô tả KT theo chương V | 3 | công |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 4,1066 | m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 7,2591 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,096 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,0592 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0822 | 100m2 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 5,7738 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0606 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 1,8515 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,557 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 0,4211 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 6,4157 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,929 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,4178 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0545 | 100m2 |
| 56 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả KT theo chương V | 91,5181 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3313 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3313 | tấn |
| 59 | Ke chống bảo 3 cái / m xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 293,04 | Cái |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả KT theo chương V | 94,4266 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 18,92 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 3,48 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 2 | m2 |
| 65 | sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 16x16x1.4 sơn tỉnh điện | Mô tả KT theo chương V | 3,96 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 3,96 | m2 |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 288,482 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 12,9353 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả KT theo chương V | 71,3089 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 27,1735 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 5,808 | m2 |
| 72 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 32,9815 | m2 |
| 73 | Vách compac HPL 12mm | Mô tả KT theo chương V | 8,4 | m2 |
| 74 | Bàn đá chậu rửa bằng đá granit + giá đỡ inox | Mô tả KT theo chương V | 1,254 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | 100m |
| 77 | Co nhựa PPR D25 - PN10 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 78 | Tê nhựa PPR D25 - PN10 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Co nhựa PPR PN20 - D25 | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 80 | Tê PPR PN20 - D25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Co nhựa PPR PN20 - D25 ren trong D21 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 85 | Tê PVC D42 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Co nhựa PVC D42 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 87 | Chuyển PVC D90/42 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Chếch 45o D90 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Chếch 45o D110 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Tủ điện tổng (400x600x200) | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 102 | Tủ điện phòng 200x300 | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 155 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 98 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 55 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 38 | m |
| 112 | Đèn led đôi âm trần 2x18W x1.2 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 113 | Đèn led đơn âm trần 1x18W x1.2 | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 114 | Đèn led bán nguyệt 1x36W x1.2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 115 | Đèn led bán nguyệt 1x16W x0.6 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Đèn led ốp trần 170x170x12W | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,38 | 100m |
| 123 | điều hòa 1.5HP Sharp Inverter 1.5 HP AH-X12XEW (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 124 | điều hòa 1.0HP Sharp Inverter 1 HP AH-X9XEW (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả KT theo chương V | 4 | máy |
| 126 | Ống đồng điều hòa 1.5HP (2 ống đồng, cuộn bảo ôn, băng dính, đay điện ) | Mô tả KT theo chương V | 24 | m |
| 127 | Ống đồng điều hòa 1.0HP (2 ống đồng, cuộn bảo ôn, băng dính, đay điện ) | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 128 | di chuyển lắp đặt lại điều hòa | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 7,7054 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 3,0118 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,4023 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Mô tả KT theo chương V | 1,3349 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả KT theo chương V | 0,2524 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,2899 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0103 | 100m2 |
| 137 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả KT theo chương V | 1,9096 | m3 |
| 141 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1,8191 | m3 |
| 142 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2,028 | m2 |
| 143 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 7,3125 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,54 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 42,675 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 69,7025 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả KT theo chương V | 69,7025 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 42,675 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmx2.9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả KT theo chương V | 1,84 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 2,49 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2,86 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Tê HDPE DN40-40 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Tê HDPE DN63-63 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN40 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN63 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Cút nhựa HDPE 32mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Cút nhựa HDPE 40mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Cút nhựa HDPE 63mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Nối thẳng HDPE DN63-40 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Nối thẳng HDPE DN40-32 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Nối thẳng HDPE DN32-32 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Đầu bịt ống HDPE DN32 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Đầu bịt ống HDPE DN40 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Đầu bịt ống HDPE DN63 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 17,727 | m3 |
| 24 | Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát | Mô tả KT theo chương V | 1,3838 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,3838 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,8966 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,0739 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 15,552 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,24 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,4608 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẠI THỂ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 19,875 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 76,261 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 9,206 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 58,757 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 165,912 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 100,7184 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 124,319 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 58,757 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 76,261 | m2 |
| 10 | Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 2,198 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 7,008 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 225,0374 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 165,912 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 7,2 | m2 |
| 15 | Tủ điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 64Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG KHÁM TIỂU ĐƯỜNG - TUYẾN GIÁP, | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 1,8711 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,085 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 21,6788 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,541 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả KT theo chương V | 0,1043 | m3 |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0015 | 100kg |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0084 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,74 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 9,418 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 13,682 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4,62 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 21,6788 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 3,24 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 16 | sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 16x16x1.4 sơn tỉnh điện | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 17 | Trần chì Sử dụng chì dày 2mm. Hệ khung thép chống gỉ, hộp 40x40mm, tăng cường hệ nâng đỡ chịu lực. | Mô tả KT theo chương V | 10,1024 | m2 |
| 18 | Tường chì Sử dụng chì dày 2mm. Bắn trực tiếp chì vào tường, sử dụng keo hỗ trợ định vị chì tấm trên tường. Hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30mm , cố định chì và chống xệ.: | Mô tả KT theo chương V | 46,176 | m2 |
| 19 | kính chì kt 600x600x10mmmm: | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m2 |
| 20 | Sử dụng chì dày 2mm. Hệ khung thép chống gỉ, thép mặt tăng cứng.sơn tĩnh điện hoàn thiện. Đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện. Kích thước 2000x1300mm. Cửa thông sang phòng điều khiển: | Mô tả KT theo chương V | 2,6 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 10,1024 | m2 |
| 22 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 46,176 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả KT theo chương V | 96,312 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 21,7448 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 118,0568 | m2 |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 15,658 | m2 |
| 27 | Tủ điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 28 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 31 | m |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường + 5 m ống đồng + dây dẫn điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 40 | điều hòa 18000BTU Sharp Inverter 2 HP AH-X18XEW (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 15,9489 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 3,2412 | m3 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 1,489 | m3 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 16,8784 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 2,0038 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0286 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,003 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 22,176 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 1,166 | m2 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 62,356 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 16,8784 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 27,7684 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 1,98 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compac HPL 12mm | Mô tả KT theo chương V | 21,052 | m2 |
| 57 | mặt bàn chậu rửa đá granit tự nhiên | Mô tả KT theo chương V | 2,52 | m2 |
| 58 | Giá đỡ inox bàn đá | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Tủ điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 72 | Co D42 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Van khóa D42 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Côn D42-27 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 76 | Co D27 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Tê D27 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Co D27 đầu ra ren trong đồng D21 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Tê D27 đầu ra ren trong đồng D21 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Rumine (vòi xã sàn) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 83 | Co D42 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Tê D42 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Chếch D90 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Co D90 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Chếch D110 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 89 | Y D110 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.942945E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.88589E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.041.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.680.082.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi