Gói thầu: 01.XL: Cải tạo phòng Xét nghiệm, đơn vị Thận nhân tạo, phòng Khám tiểu đường - tuyến giáp, Nhà đại thể, Hệ thống cấp điện, cấp nước ngoài nhà - Bệnh viện Đa khoa huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747080-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo phòng Xét nghiệm, đơn vị Thận nhân tạo, phòng Khám tiểu đường - tuyến giáp, Nhà đại thể, Hệ thống cấp điện, cấp nước ngoài nhà - Bệnh viện Đa khoa huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210746825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và nguồn vốn hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 17:22:00 đến ngày 2021-07-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,628,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3X10+1X6mm2 Mô tả KT theo chương V 187 m
2 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3X16+1X10mm2 Mô tả KT theo chương V 632 m
3 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1X16mm2 Mô tả KT theo chương V 509 m
4 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3X50+1X35mm2 Mô tả KT theo chương V 373 m
5 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 88 m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả KT theo chương V 35,622 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 127,614 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả KT theo chương V 127,614 m3
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm Mô tả KT theo chương V 2,75 100m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 50/40mm Mô tả KT theo chương V 11,41 100m
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính 60/50mm Mô tả KT theo chương V 3,73 100m
12 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả KT theo chương V 5,937 1000v
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả KT theo chương V 38,007 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 2,7 m3
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V 18 m2
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB -3P-50A-50KA Mô tả KT theo chương V 14 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB -3P-100A-50KA Mô tả KT theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB -3P-250A-50KA Mô tả KT theo chương V 6 cái
19 aptomat 3 pha, MCCB -3P-500A-65KA Mô tả KT theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A 25KA Mô tả KT theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB -3P-30A-25KA Mô tả KT theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả KT theo chương V 54 cái
23 Đèn báo pha A-B-C Mô tả KT theo chương V 18 bộ
24 Vật liệu phụ Mô tả KT theo chương V 1
25 Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây đồng D6mm Mô tả KT theo chương V 72 m
26 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 36 cọc
27 Băng báo cáp rộng 25cm Mô tả KT theo chương V 594 m
28 Mốc sứ báo cáp ( có chỉ hướng) Mô tả KT theo chương V 52 cái
29 Vỏ tủ điện trong nhà 400x600x200 Mô tả KT theo chương V 8 hộp
30 Vỏ tủ điện trong nhà 300x400x200 Mô tả KT theo chương V 6 hộp
31 Vỏ tủ điện phân phối 800x1600x400 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
32 Vỏ tủ điện trong nhà 600x800x200 Mô tả KT theo chương V 2 hộp
33 Vỏ tủ điện ngoài trời 600x800x200 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
34 công tháo dỡ tủ điện củ Mô tả KT theo chương V 3 công
35 công tháo dỡ aptomat củ lắp vào tủ mới Mô tả KT theo chương V 5 công
B HẠNG MỤC: ĐƠN VỊ THẬN NHÂN TẠO
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả KT theo chương V 3,68 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 3,87 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 2,64 m2
4 Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính trắng dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 21,718 m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 0,7539 m3
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 55 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4.0mm2 Mô tả KT theo chương V 25 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 19 m
12 Tủ điện phòng 200x300 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
13 Đèn led đơn âm trần 1x18w x1.2m Mô tả KT theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V 60 m
17 Điều hòa 2.0 HP Sharp Inverter 2 HP AH-X18XEW (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 2 chiếc
18 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả KT theo chương V 2 máy
19 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 10 m
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V 1,6389 m3
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V 1,4936 m3
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 25,92 m2
24 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V 95,3939 m2
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả KT theo chương V 1 bộ
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 230,664 m2
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 65,4236 m2
28 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 82,5092 m2
29 công tháo dỡ phần điện, thiết bị điện Mô tả KT theo chương V 3 công
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 4,1066 m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 7,2591 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 1,096 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 1,0592 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0036 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0649 tấn
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0822 100m2
37 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 5,7738 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 0,2323 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,051 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0606 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Mô tả KT theo chương V 1,8515 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,557 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0108 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0649 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,0482 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V 0,4211 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0098 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0435 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0766 100m2
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 6,4157 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 0,929 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,4178 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0083 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,0366 tấn
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,0545 100m2
56 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Mô tả KT theo chương V 91,5181 m2
57 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,3313 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,3313 tấn
59 Ke chống bảo 3 cái / m xà gồ Mô tả KT theo chương V 293,04 Cái
60 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả KT theo chương V 94,4266 m2
61 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 18,92 m2
62 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 3,48 m2
63 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 1,44 m2
64 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 2 m2
65 sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 16x16x1.4 sơn tỉnh điện Mô tả KT theo chương V 3,96 m2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 3,96 m2
67 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 288,482 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 12,9353 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả KT theo chương V 71,3089 m2
70 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 27,1735 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 5,808 m2
72 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 32,9815 m2
73 Vách compac HPL 12mm Mô tả KT theo chương V 8,4 m2
74 Bàn đá chậu rửa bằng đá granit + giá đỡ inox Mô tả KT theo chương V 1,254 m2
75 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả KT theo chương V 0,36 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả KT theo chương V 14 100m
77 Co nhựa PPR D25 - PN10 Mô tả KT theo chương V 18 cái
78 Tê nhựa PPR D25 - PN10 Mô tả KT theo chương V 6 cái
79 Co nhựa PPR PN20 - D25 Mô tả KT theo chương V 11 cái
80 Tê PPR PN20 - D25 Mô tả KT theo chương V 2 cái
81 Co nhựa PPR PN20 - D25 ren trong D21 Mô tả KT theo chương V 15 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả KT theo chương V 0,18 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
85 Tê PVC D42 Mô tả KT theo chương V 1 cái
86 Co nhựa PVC D42 Mô tả KT theo chương V 9 cái
87 Chuyển PVC D90/42 Mô tả KT theo chương V 3 cái
88 Tê nhựa PVC D90 Mô tả KT theo chương V 3 cái
89 Chếch 45o D90 Mô tả KT theo chương V 6 cái
90 Chếch 45o D110 Mô tả KT theo chương V 5 cái
91 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả KT theo chương V 3 bộ
92 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 2 bộ
93 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 2 bộ
94 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả KT theo chương V 2 bộ
95 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt kệ kính Mô tả KT theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt hộp đựng Mô tả KT theo chương V 2 cái
101 Tủ điện tổng (400x600x200) Mô tả KT theo chương V 1 hộp
102 Tủ điện phòng 200x300 Mô tả KT theo chương V 4 hộp
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả KT theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả KT theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả KT theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả KT theo chương V 7 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 155 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 98 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 55 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 38 m
112 Đèn led đôi âm trần 2x18W x1.2 Mô tả KT theo chương V 3 bộ
113 Đèn led đơn âm trần 1x18W x1.2 Mô tả KT theo chương V 5 bộ
114 Đèn led bán nguyệt 1x36W x1.2 Mô tả KT theo chương V 4 bộ
115 Đèn led bán nguyệt 1x16W x0.6 Mô tả KT theo chương V 1 bộ
116 Đèn led ốp trần 170x170x12W Mô tả KT theo chương V 1 bộ
117 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 15 cái
118 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 4 cái
119 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 23 cái
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 300 m
122 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn bảo vệ cáp, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,38 100m
123 điều hòa 1.5HP Sharp Inverter 1.5 HP AH-X12XEW (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 2 bộ
124 điều hòa 1.0HP Sharp Inverter 1 HP AH-X9XEW (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 2 bộ
125 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả KT theo chương V 4 máy
126 Ống đồng điều hòa 1.5HP (2 ống đồng, cuộn bảo ôn, băng dính, đay điện ) Mô tả KT theo chương V 24 m
127 Ống đồng điều hòa 1.0HP (2 ống đồng, cuộn bảo ôn, băng dính, đay điện ) Mô tả KT theo chương V 10 m
128 di chuyển lắp đặt lại điều hòa Mô tả KT theo chương V 1 máy
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 7,7054 m3
130 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 3,0118 m3
131 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 0,4023 m3
132 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả KT theo chương V 1,3349 m3
133 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Mô tả KT theo chương V 0,2524 100m2
134 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,2899 m3
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,0167 tấn
136 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0103 100m2
137 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V 3 cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả KT theo chương V 0,03 100m
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
140 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả KT theo chương V 1,9096 m3
141 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1,8191 m3
142 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 2,028 m2
143 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 7,3125 m2
144 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 0,54 m2
C HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả KT theo chương V 42,675 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 69,7025 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả KT theo chương V 69,7025 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 42,675 m3
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmx2.9mm Mô tả KT theo chương V 0,56 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả KT theo chương V 1,84 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả KT theo chương V 2,49 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả KT theo chương V 2,86 100m
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
10 Tê HDPE DN40-40 Mô tả KT theo chương V 6 cái
11 Tê HDPE DN63-63 Mô tả KT theo chương V 8 cái
12 Khâu nối ren ngoài HDPE DN40 Mô tả KT theo chương V 10 cái
13 Khâu nối ren ngoài HDPE DN63 Mô tả KT theo chương V 12 cái
14 Cút nhựa HDPE 32mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
15 Cút nhựa HDPE 40mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
16 Cút nhựa HDPE 63mm Mô tả KT theo chương V 22 cái
17 Nối thẳng HDPE DN63-40 Mô tả KT theo chương V 10 cái
18 Nối thẳng HDPE DN40-32 Mô tả KT theo chương V 12 cái
19 Nối thẳng HDPE DN32-32 Mô tả KT theo chương V 10 cái
20 Đầu bịt ống HDPE DN32 Mô tả KT theo chương V 12 cái
21 Đầu bịt ống HDPE DN40 Mô tả KT theo chương V 8 cái
22 Đầu bịt ống HDPE DN63 Mô tả KT theo chương V 6 cái
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 17,727 m3
24 Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát Mô tả KT theo chương V 1,3838 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 1,3838 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,8966 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,0739 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 15,552 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,24 m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,4608 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,0629 tấn
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0346 100m2
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V 18 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐẠI THỂ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 19,875 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 76,261 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả KT theo chương V 9,206 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 58,757 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà Mô tả KT theo chương V 165,912 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần Mô tả KT theo chương V 100,7184 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Mô tả KT theo chương V 124,319 m2
8 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 58,757 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 76,261 m2
10 Lát gạch terazo 400x400x30, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 2,198 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 7,008 m2
12 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 225,0374 m2
13 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 165,912 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 7,2 m2
15 Tủ điện phòng Mô tả KT theo chương V 1 hộp
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 64Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 6 bộ
19 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả KT theo chương V 3 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 60 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 60 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 10 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG KHÁM TIỂU ĐƯỜNG - TUYẾN GIÁP,
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V 1,8711 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,085 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả KT theo chương V 0,36 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 21,6788 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả KT theo chương V 2,541 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả KT theo chương V 0,1043 m3
7 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,0015 100kg
8 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Mô tả KT theo chương V 0,0084 100kg
9 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,74 m2
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 9,418 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 13,682 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 4,62 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 21,6788 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 3,24 m2
15 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 4,32 m2
16 sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 16x16x1.4 sơn tỉnh điện Mô tả KT theo chương V 4,32 m2
17 Trần chì Sử dụng chì dày 2mm. Hệ khung thép chống gỉ, hộp 40x40mm, tăng cường hệ nâng đỡ chịu lực. Mô tả KT theo chương V 10,1024 m2
18 Tường chì Sử dụng chì dày 2mm. Bắn trực tiếp chì vào tường, sử dụng keo hỗ trợ định vị chì tấm trên tường. Hệ khung thép hộp mạ kẽm 30x30mm , cố định chì và chống xệ.: Mô tả KT theo chương V 46,176 m2
19 kính chì kt 600x600x10mmmm: Mô tả KT theo chương V 0,36 m2
20 Sử dụng chì dày 2mm. Hệ khung thép chống gỉ, thép mặt tăng cứng.sơn tĩnh điện hoàn thiện. Đủ phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện. Kích thước 2000x1300mm. Cửa thông sang phòng điều khiển: Mô tả KT theo chương V 2,6 m2
21 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 10,1024 m2
22 Thi công vách bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 46,176 m2
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả KT theo chương V 96,312 m2
24 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 21,7448 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 118,0568 m2
26 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 15,658 m2
27 Tủ điện phòng Mô tả KT theo chương V 1 hộp
28 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả KT theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 3 bộ
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 7 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 28 m
38 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả KT theo chương V 31 m
39 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường + 5 m ống đồng + dây dẫn điện Mô tả KT theo chương V 1 máy
40 điều hòa 18000BTU Sharp Inverter 2 HP AH-X18XEW (hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
41 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 15,9489 m2
42 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V 3,2412 m3
43 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V 1,489 m3
44 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả KT theo chương V 16,8784 m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả KT theo chương V 2,0038 m3
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,0286 m3
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,003 tấn
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0055 100m2
49 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V 1 cái
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 22,176 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 1,166 m2
52 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 62,356 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 16,8784 m2
54 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 27,7684 m2
55 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 1,98 m2
56 Sản xuất lắp dựng vách ngăn compac HPL 12mm Mô tả KT theo chương V 21,052 m2
57 mặt bàn chậu rửa đá granit tự nhiên Mô tả KT theo chương V 2,52 m2
58 Giá đỡ inox bàn đá Mô tả KT theo chương V 5 cái
59 Tủ điện phòng Mô tả KT theo chương V 1 hộp
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 15 m
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 15 m
65 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 5 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 4 bộ
67 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 5 cái
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 4 bộ
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả KT theo chương V 0,08 100m
72 Co D42 Mô tả KT theo chương V 6 cái
73 Van khóa D42 Mô tả KT theo chương V 1 cái
74 Côn D42-27 Mô tả KT theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả KT theo chương V 0,18 100m
76 Co D27 Mô tả KT theo chương V 4 cái
77 Tê D27 Mô tả KT theo chương V 1 cái
78 Co D27 đầu ra ren trong đồng D21 Mô tả KT theo chương V 2 cái
79 Tê D27 đầu ra ren trong đồng D21 Mô tả KT theo chương V 8 cái
80 Rumine (vòi xã sàn) Mô tả KT theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả KT theo chương V 0,08 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
83 Co D42 Mô tả KT theo chương V 6 cái
84 Tê D42 Mô tả KT theo chương V 3 cái
85 Chếch D90 Mô tả KT theo chương V 2 cái
86 Co D90 Mô tả KT theo chương V 5 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
88 Chếch D110 Mô tả KT theo chương V 14 cái
89 Y D110 Mô tả KT theo chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.942945E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.88589E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng cấp III trở lên. Trong đó: + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.041.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.680.082.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->