Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210749157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 17:21:00 đến ngày 2021-07-26 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,387,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| B | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Phát rừng loại 1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,082 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây sườn dốc đường kính | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cây |
| 3 | Đào đất phong hóa bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 97,9549 | 100m3 |
| 4 | Đào đất C2 (lòng hồ), vận chuyển L=700m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 102,2101 | 100m3 |
| 5 | Đào đất mái đập C2 thủ công v/c ra bãi thải L = 300m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 517,0033 | m3 |
| 6 | Đắp đập đất K = 0,95 bằng máy (đất đào lòng hồ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 102,2101 | 100m3 |
| 7 | Đắp đập đất K = 0,95 bằng máy, đất hàm lượng sét >25% | Như bản vẽ thi công kèm theo | 154,2628 | 100m3 |
| 8 | Đắp đập đất K = 0,95 bằng đầm cóc, đất hàm lượng sét >25% | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,6807 | 100m3 |
| 9 | Đất màu trồng cỏ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | m3 |
| 10 | Đắp đê quai máy đầm K>=85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 93,5987 | 100m3 |
| 11 | Đào phá, vận chuyển ra bãi đổ đê quai | Như bản vẽ thi công kèm theo | 65,5191 | 100m3 |
| 12 | Đào rãnh mắt cáo, thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85,64 | m3 |
| 13 | Đệm rãnh mắt cáo bằng dăm, sạn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42,82 | m3 |
| 14 | Bơm nước hố móng (20CV) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | ca |
| 15 | Đào đất phong hóa bãi vật liệu, đất C1 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72,5 | 100m3 |
| C | PHẦN XÂY ĐÚC | |||
| 1 | Bê tông khung dầm mái thượng lưu M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 261,0837 | m3 |
| 2 | Cốt thép khung dầm mái thượng lưu 10 ≤ f ≤ 18 mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,866 | tấn |
| 3 | Cốt thép khung dầm mái thượng lưu f ≤ 10 mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8432 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung dầm mái thượng lưu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,2783 | 100m2 |
| 5 | Lót bạt xác rắn, đỉnh đập và khung dầm mái thượng lưu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,7995 | 100m2 |
| 6 | Khớp nối 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 293,694 | m2 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê đập | Như bản vẽ thi công kèm theo | 196,4073 | 100m2 |
| 8 | Cát lọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 200,2081 | m3 |
| 9 | Làm lớp dăm, sạn lót | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.822,2744 | m3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4.636,1029 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái đê đập | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 100m2 |
| D | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| E | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đê quai máy đầm K>=85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,016 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,4977 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất máy đầm 16T, DT>1,88T/m3 (đất tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,0309 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc (sét hàm lượng cao), K>=0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0111 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,03 | m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng 20CV | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | ca |
| F | PHẦN XÂY ĐÚC | |||
| 1 | BT bản đáy, đá 1x2, sụt 2-4; M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,63 | m3 |
| 2 | BT ốp cống, đá 1x2 M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,79 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, sụt 2-4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,29 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, sụt 2-4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,21 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,86 | m3 |
| 7 | BT đá 2x4 lót móng, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,32 | m3 |
| 8 | Đá xây gia cố M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,32 | m3 |
| 9 | Dăm, sạn lót | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,33 | m3 |
| 10 | 3 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,9 | m2 |
| 11 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC VXM100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,9 | m |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm 3 nước ống cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 136,28 | m2 |
| 13 | Gioăng cao su đệm ống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,8 | m |
| 14 | Cốt thép bản đáy đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1991 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,36 | tấn |
| 16 | Cốt thép ống cống đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,646 | tấn |
| 17 | SXLD Cốt thép dầm đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,009 | tấn |
| 18 | SXLD Cốt thép dầm đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,029 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, lưới chắn rác, đk | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,072 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bản đáy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3065 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0744 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0406 | 100m2 |
| 23 | Thép L70x70x6 tấm đan, lưới chắn rác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,385 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống thép D 400 (tráng kẽm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5 | 100m |
| 25 | Mặt bích D400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5 | cặp |
| 26 | Cút cong D 400 cong 90o | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích D400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 28 | Sơn chống rỉ phần ống lộ thiên 2 nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,71 | m2 |
| 29 | Lắp dựng tấm đan G | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27 | tấm |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình NN&PTNT cấp III trở lên có giá trị ≥ 6,5 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: thi công tuyến đập có đắp áp trúc mở rộng mặt đập bằng cấp phối đồi đạt độ chặt K ≥95, mái đập gia cố bằng đá hộc lát khan; cống lấy nước dưới đập kết cấu bằng ống thép D400 bọc BTCT. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị nghiệm thu công việc xây lắp ≥ 6,5 tỷ VNĐ. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng, hóa đơn VAT xuất cho chủ đầu tư. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu nhà thầu sử dụng Kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư. 4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi