Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Phiên Quận, xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210664505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Phiên Quận, xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210664362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 17:20:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,189,688,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.356E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dựng gồm: Nề hoàn thiện, bê tông, cốt thép,,,,. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7723 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7723 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,9135 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,0049 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,0049 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9779 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8012 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4263 | 100m3 |
| 4 | Đào xáo xới nền đường , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0368 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8228 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp nền đường , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6933 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8238 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6933 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc bê tông nền đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6666 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6666 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,0286 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,0286 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1994 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8936 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537,87 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7253 | 100m2 |
| 17 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,29 | m2 |
| 18 | Bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,42 | m3 |
| 19 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.534,57 | m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,83 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2463 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,28 | m |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa cong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,02 | m |
| 24 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,77 | m3 |
| 25 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4134 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 28 | Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6249 | 100m2 |
| 31 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,33 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,69 | m3 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác KT(250x500x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,6 | m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.072,505 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,575 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,42 | m3 |
| 6 | Xây gạch, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,05 | m3 |
| 7 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,9 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,84 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,391 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,77 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0567 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4262 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,801 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông , tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,08 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815 | 1cấu kiện |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 17 | Xây gạch, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,73 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép., đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6573 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2575 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0295 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2977 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1088 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm chắn rác Composite KT: 0,85x0,42x50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Bộ nắp ga thu Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 28 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,26 | m2 |
| D | Hạng mục: Thuế TN + phí BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.356E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dựng gồm: Nề hoàn thiện, bê tông, cốt thép,,,,. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đào | Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo | 2 |
| 5 | Máy lu | Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo | 2 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo | 1 |
| 7 | Máy ủi | Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo | 6 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi