Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Phiên Quận, xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210664505-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất tại khu Phiên Quận, xã Hùng Việt, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210664362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 17:20:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,189,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.356E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dựng gồm: Nề hoàn thiện, bê tông, cốt thép,,,,. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V54,7723100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V54,7723100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V720,9135100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V793,0049100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V793,0049100m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9779100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V81,8012100m3
3Đắp đất T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4263100m3
4Đào xáo xới nền đường , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,0368100m3
5Đào bùn , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V25,8228100m3
6Đào cấp nền đường , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6933100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V25,8238100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6933100m3
9Đào xúc bê tông nền đường cũ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6666100m3
10Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6666100m3
11Đào xúc đất bằng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V99,0286100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V99,0286100m3
13Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V4,1994100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,8936100m2
15Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V537,87m3
16Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7253100m2
17Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,29m2
18Bê tông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V107,42m3
19Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo, 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.534,57m2
20Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,83m3
21Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,2463100m2
22Lắp đặt bó vỉa thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V386,28m
23Lắp đặt bó vỉa cong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,02m
24Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,77m3
25Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,33m2
26Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4134100m2
27Đắp cátMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
28Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,62m3
29Bê tông tấm rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
30Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,6249100m2
31Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V108,33m2
32Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,69m3
33Lắp đặt tấm đan rãnh tam giác KT(250x500x50)mmMô tả kỹ thuật theo chương V866,6m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.072,5051m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,575100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V74,28m3
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,124100m2
5Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V111,42m3
6Xây gạch, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,05m3
7Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V750,9m2
8Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,84m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép mũ tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,391tấn
10Ván khuôn mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,77100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0567tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4262tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,801100m2
14Đổ bê tông , tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V51,08m3
15Lắp dựng tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V8151cấu kiện
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,25m3
17Xây gạch, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,05m3
18Đổ bê tông bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,73m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép., đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6573tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2575tấn
21Đổ bê tông Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,37m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1118tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0295tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2977100m2
25Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,1088100m2
26Lắp đặt tấm chắn rác Composite KT: 0,85x0,42x50mMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
27Lắp đặt Bộ nắp ga thu CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
28Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,26m2
D Hạng mục: Thuế TN + phí BVMT
1Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.356E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ nghề đào tạo công nhân xây dựng gồm: Nề hoàn thiện, bê tông, cốt thép,,,,. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
2 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
3 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
4 Máy đào Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo2
5 Máy lu Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo2
6 Máy rải cấp phối đá dăm Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo1
7 Máy ủi Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo3
8 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt, có đăng ký kèm theo6
9 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->