Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Hệ thống cống điều tiết nước phục vụ vùng sản xuất lúa - tôm Chà Và - Thâu Râu, huyện Cầu Ngang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705141-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Hệ thống cống điều tiết nước phục vụ vùng sản xuất lúa - tôm Chà Và - Thâu Râu, huyện Cầu Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 18:19:00 đến ngày 2021-07-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,227,041,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG (PHẦN CỐNG) | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng công trường bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 26 | 100m2 |
| 2 | Đào dừa nước bằng xáng cạp 0,65m3 | Chương V của E-HSMT | 919 | m2 |
| 3 | Đào gốc cây Dgốc ≥20cm bằng xáng cạp | Chương V của E-HSMT | 306 | gốc |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T K=0,85 bù gốc dừa nước | Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm (tạm tính 20 cây/1 m2) | Chương V của E-HSMT | 260 | gốc cây |
| 6 | Đắp bờ bao lấy đất tại chỗ bằng máy đào 0,65m3 , đất C1 | Chương V của E-HSMT | 3,734 | 100m3 |
| 7 | Bóc lớp đất hữu cơ trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,42 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,42 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,42 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,42 | 100m3/1km |
| 11 | Bơm cát | Chương V của E-HSMT | 15,206 | 100m3 |
| 12 | Cát bơm | Chương V của E-HSMT | 15,206 | 100m3 |
| 13 | Trải đá mi | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 14 | BT M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 15 | Rải vải bạt | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m2 |
| B | BẾN BỐC DỠ VẬT LIỆU (PHẦN CỐNG) | |||
| 1 | Thép tấm (Kvl=1.5%*12+5%) | Chương V của E-HSMT | 0,009 | Tấn |
| 2 | Thép hình (Kvl=1.5%*12+5%) | Chương V của E-HSMT | 0,276 | Tấn |
| 3 | Thép neo (Kvl=1.5%*12+5%) | Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 4 | Cáp neo (Kvl=1.5%*12+5%) | Chương V của E-HSMT | 0,046 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,43 | tấn |
| 6 | Ép cừ ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, bằng búa rung (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 4,765 | 100m |
| 7 | Ép cừ ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, bằng búa rung (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 1,235 | 100m |
| 8 | Cừ Lasen (Kvl=1.17%*12+3.5%) | Chương V của E-HSMT | 8,009 | Tấn |
| 9 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I ( phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 1,068 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 11 | Thép hình làm cọc (Kvl=1.17%*12+3.5%) | Chương V của E-HSMT | 2,841 | Tấn |
| 12 | Tăng đơ D26mm | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,068 | 100m cọc |
| 14 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 4,765 | 100m cọc |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,43 | tấn |
| 16 | Trải đá cấp phối | Chương V của E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 17 | Bơm cát | Chương V của E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 18 | Cát bơm | Chương V của E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật tương đương TS30 | Chương V của E-HSMT | 0,703 | 100m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,27 | m2 |
| C | XỬ LÝ NỀN MÓNG (PHẦN CỐNG) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 182,05 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc | Chương V của E-HSMT | 10,736 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Chương V của E-HSMT | 4,279 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Chương V của E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mm | Chương V của E-HSMT | 31,389 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | Chương V của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 7 | Thép tấm đặt trong BT cọc | Chương V của E-HSMT | 1,2 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | Chương V của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép hộp nối | Chương V của E-HSMT | 5,358 | tấn |
| 10 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT | 5,358 | Tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 60 | mối nối |
| 12 | Sản xuất hệ khung dàn ( Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | Chương V của E-HSMT | 0,918 | tấn |
| 13 | Thép hình I300 (Kvl=1.5%*1/2+5%*2) | Chương V của E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 14 | Thép hình I300 (Kvl=1.5%*1/2+5%*2) | Chương V của E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 15 | Thép hình I300 (Kvl=1.5%*1/2+5%*2) | Chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 16 | Thép hình I18 (Kvl=1.5%*1/2+5%*2) | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 17 | Thép hình L (Kvl=1.5%*1/2+5%*2) | Chương V của E-HSMT | 0,001 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,85 | tấn |
| 19 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I ( phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 21 | Thép hình làm cọc (Kvl=1.17%*1/2+3.5%*8/4) | Chương V của E-HSMT | 0,492 | Tấn |
| 22 | Nhổ cọc thép hình, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m cọc |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,85 | tấn |
| 24 | Sản xuất hệ khung dàn (chỉ bao gồm VL phụ) | Chương V của E-HSMT | 2,772 | tấn |
| 25 | Thép hình I300 (Kvl=1.5%*1/2+5%*8) | Chương V của E-HSMT | 0,329 | Tấn |
| 26 | Thép hình I300 (Kvl=1.5%*1/2+5%*6) | Chương V của E-HSMT | 0,339 | Tấn |
| 27 | Thép hình I300 (Kvl=1.5%*1/2+5%*27) | Chương V của E-HSMT | 0,498 | Tấn |
| 28 | Thép hình I18 (Kvl=1.5%*1/2+5%*58) | Chương V của E-HSMT | 0,108 | Tấn |
| 29 | Thép hình L (Kvl=1.5%*1+5%*58) | Chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | Chương V của E-HSMT | 25,484 | tấn |
| 31 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I ( phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 32 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 33 | Thép hình làm cọc (Kvl=1.17%*1+3.5%*20/4) | Chương V của E-HSMT | 1,21 | Tấn |
| 34 | Nhổ cọc thép hình, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,48 | 100m cọc |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 25,484 | tấn |
| 36 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezen treo trên cần cẩu, trọng lượng búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm-cọc thí nghiệm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 37 | Ca máy chờ | Chương V của E-HSMT | 7 | 100m |
| 38 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezen treo trên cần cẩu, trọng lượng búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm-cọc đứng | Chương V của E-HSMT | 14,5 | 100m |
| 39 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezen treo trên cần cẩu, trọng lượng búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm-cọc dẫn (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 40 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng búa diezen treo trên cần cẩu, trọng lượng búa 3,5 tấn, kích thước cọc 35x35cm-cọc dẫn (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m cọc |
| 42 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| D | HỐ MÓNG & ĐẮP HOÀN THIỆN (PHẦN CỐNG) | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,103 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng xáng cạp 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 27,916 | 100m3 |
| 3 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước dưới nước đổ lên xà lan | Chương V của E-HSMT | 666,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Chương V của E-HSMT | 35,68 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào bằng xáng cạp, đất đào xói hút đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 5 km tiếp theo, cự ly | Chương V của E-HSMT | 35,68 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào xáng cạp, đất đào xói hút đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 5 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | Chương V của E-HSMT | 35,68 | 100m3 |
| 7 | Xúc đất từ xà lan lên bãi bằng xáng cạp | Chương V của E-HSMT | 63,595 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 11,99 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,683 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt thảm đá lưới thép bọc PVC (6x2x0,23)m dây đan 2.7/3.7mm-Dây viền 3.4/4.4mm, P8(80x100)mm dưới nước (loại rọ mua sẵn) | Chương V của E-HSMT | 9 | thảm |
| 11 | Tháo dỡ thảm, rọ đá cũ | Chương V của E-HSMT | 24,84 | m3 |
| E | CỪ CHỐNG THẤM & BPTC (PHẦN CỐNG) | |||
| 1 | Thép hình dầm dẫn hướng (Kvl=1.5%*1+5%) | Chương V của E-HSMT | 0,36 | Tấn |
| 2 | Thép hình gối đỡ (Kvl=1.5%*1+5%) | Chương V của E-HSMT | 0,005 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 5,615 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I ( phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,696 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 100m |
| 6 | Thép hình làm cọc thu hồi (Kvl=1,17%*1+3,5%) | Chương V của E-HSMT | 0,614 | Tấn |
| 7 | Đóng cọc dẫn thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (Phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 1,269 | 100m |
| 8 | Thép hình làm cọc dẫn (Kvl=1,17%*1+3,5%*47 lần đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT | 0,426 | Tấn |
| 9 | Ép cừ ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, bằng búa rung (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 8,43 | 100m |
| 10 | Larsen IV vật liệu không thu hồi (Kvl=1) | Chương V của E-HSMT | 50,58 | Tấn |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,696 | 100m cọc |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 5,615 | tấn |
| F | KHUNG VÂY THI CÔNG CỐNG (PHẦN CỐNG) | |||
| 1 | SX hệ khung dàn (Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | Chương V của E-HSMT | 86,776 | tấn |
| 2 | Thép hình (Kvl=1.5%*6+5%) | Chương V của E-HSMT | 12,149 | Tấn |
| 3 | Thép hình (Kvl=1.5%*6+5%*2) | Chương V của E-HSMT | 1,796 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 105,676 | tấn |
| 5 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I ( phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 2,335 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,785 | 100m |
| 7 | Thép hình làm cọc thu hồi (Kvl=1.17%*6+3,5%) | Chương V của E-HSMT | 3,519 | Tấn |
| 8 | Thép hình làm cọc không thu hồi (Kvl=1) | Chương V của E-HSMT | 8,667 | Tấn |
| 9 | Ép cừ ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, bằng búa rung (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 21,85 | 100m |
| 10 | Ép cừ ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, bằng búa rung (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 5,67 | 100m |
| 11 | Larsen IV (Kvl=1.17%*6+3,5%) | Chương V của E-HSMT | 22,032 | Tấn |
| 12 | Ép cừ ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, bằng búa rung (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 19,17 | 100m |
| 13 | Ép cừ ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, bằng búa rung (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 6,39 | 100m |
| 14 | Larsen IV (Kvl=1.17%*6+3,5%) | Chương V của E-HSMT | 20,463 | Tấn |
| 15 | Cừ nối C9 (Kvl=1.17%*6+3.5%) | Chương V của E-HSMT | 0,152 | Tấn |
| 16 | Nhổ cọc cừ Larsen dưới nước | Chương V của E-HSMT | 41,02 | 100m cọc |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2,335 | 100m cọc |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 105,676 | tấn |
| 19 | Cắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m |
| 20 | Xảm me cừ Lasen khung vây dưới nước | Chương V của E-HSMT | 560,5 | m |
| 21 | Bơm nước hố móng máy bơm 200m3/h | Chương V của E-HSMT | 8 | ca |
| 22 | Bê tông bịt đáy trong khung vây đá 1x2, dưới nước, mác 200 (dùng BT thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 288,02 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V của E-HSMT | 2,923 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông 26km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Chương V của E-HSMT | 2,923 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đổ bù M200 (phạm vi rọ đá) | Chương V của E-HSMT | 37,79 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thùng chụp dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 27 | Thép tròn D25 làm tai kéo | Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 28 | Sản xuất sàn thao tác (chỉ tính VL phụ) | Chương V của E-HSMT | 0,965 | tấn |
| 29 | Larsen IV (Kvl=1,5%*6+5%) | Chương V của E-HSMT | 9,923 | Tấn |
| 30 | Thép ống (Kvl=1,5%*6+5%) | Chương V của E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 31 | Thép tròn D12mm (Kvl=1,5%*6+5%) | Chương V của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 32 | Lưới mắt cáo (Kvl=1,5%*6+5%) | Chương V của E-HSMT | 65,2 | m2 |
| 33 | Larsen IV (Kvl=1,5%*1+5%) | Chương V của E-HSMT | 9,223 | Tấn |
| 34 | Thép ống (Kvl=1,5%*1+5%) | Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 35 | Thép tròn D12mm (Kvl=1,5%*1+5%) | Chương V của E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 36 | Lưới mắt cáo (Kvl=1,5%*1+5%) | Chương V của E-HSMT | 60,6 | m2 |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép khung giằng dưới nước | Chương V của E-HSMT | 20,111 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 20,111 | tấn |
| 39 | Sản xuất thang sắt (chỉ tính VL phụ) | Chương V của E-HSMT | 0,652 | tấn |
| 40 | Thép hình (Kvl=1,5%*6+5%) | Chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 41 | Thép tròn D≤18mm (Kvl=1,5%*6+5%) | Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 42 | Thép tấm (Kvl=1,5%*6+5%) | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 43 | Lắp dựng thang sắt dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ thang sắt dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| G | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông bản đáy, trụ pin dưới nước, đá 1x2, mác 300 (dùng BT thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 358,31 | m3 |
| 2 | Bê tông thủ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 42,81 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V của E-HSMT | 4,071 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông 26km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Chương V của E-HSMT | 4,071 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm dưới nước | Chương V của E-HSMT | 15,463 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm dưới nước | Chương V của E-HSMT | 7,358 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,937 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 9 | Lắp đặt gối cầu cao su (200x150x25)mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| H | LAN CAN TRỤ PIN (PHẦN CỐNG) | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu lan can mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,759 | tấn |
| 2 | Thép ống mạ kẽm các loại | Chương V của E-HSMT | 0,167 | Tấn |
| 3 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,592 | Tấn |
| 4 | Mạ kẽm thép tấm thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,592 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 6 | Bulong M14x55cm | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| I | THÁP VAN & TRẠM NGUỒN (PHẦN CỐNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng cầu cẩu, bê tông tháp van, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 70,85 | m3 |
| 2 | SX, lắp dựng cốt thép đường kính ≤10mm dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,808 | tấn |
| 3 | SX, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2,163 | tấn |
| 4 | SX, lắp dựng cốt thép đường kính >18mm dưới nước | Chương V của E-HSMT | 5,566 | tấn |
| 5 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2,877 | 100m2 |
| 6 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,837 | tấn |
| 7 | Thép ống, hộp | Chương V của E-HSMT | 0,761 | tấn |
| 8 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 0,837 | tấn |
| 10 | Bulong M14x80 | Chương V của E-HSMT | 200 | bộ |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,95 | m2 |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép thang lồng | Chương V của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 13 | Thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,081 | Tấn |
| 14 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 16 | Bulong M14x80 | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 17 | Lắp đặt thang lồng | Chương V của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 18 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm, giằngđá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 23 | SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 24 | SX, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Chương V của E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 25 | SX, lắp dựng cốt thép sàn đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V của E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 26 | SX, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột | Chương V của E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 27 | Xây bậc tam cấp gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy ≤30cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy ≤10cm h≤4m, vữa XM mác75 | Chương V của E-HSMT | 2,262 | m3 |
| 29 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,68 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,08 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,61 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,98 | m2 |
| 33 | Vữa lót dày 3cm M75 | Chương V của E-HSMT | 26,42 | m2 |
| 34 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 16,81 | m2 |
| 35 | Vữa lót dày 1cm M100 tạo dốc | Chương V của E-HSMT | 16,81 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 10,85 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 45,24 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 20,43 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 65,67 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ C70, kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ C70, kính dày 8mm | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 42 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 18,608 | tấn |
| 43 | Thép hình (Kvl=1.5%*2+5%*2) | Chương V của E-HSMT | 2,445 | tấn |
| 44 | SX hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính VL phụ) | Chương V của E-HSMT | 2,41 | tấn |
| 45 | Thép hình (Kvl=1.5%*2+5%*4)x2 | Chương V của E-HSMT | 0,766 | tấn |
| 46 | Thép tấm (Kvl=1.5%*2+5%*4)x2 | Chương V của E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 47 | Thép tròn (Kvl=1.5%*2+5%*4)x2 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 56,902 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 56,902 | tấn |
| J | MỐC QUAN TRẮC (PHẦN CỐNG) | |||
| 1 | Cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 2 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,008 | Tấn |
| 3 | Bulông M10 | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Mốc đồng | Chương V của E-HSMT | 11,75 | kg |
| 5 | Đóng cọc tràm đường kính ngon 4.0-4.4cm, L=4.5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,423 | 100m |
| 6 | BT đúc sẵn đá 1x2 mốc M300 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 7 | Bê tông đổ sau đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 8 | Sơn các loại 2 nước | Chương V của E-HSMT | 48,387 | m2 |
| K | DẦM NEO CỪ DỰ ỨNG LỰC (PHẦN TƯỜNG KÈ) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 8,66 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc | Chương V của E-HSMT | 0,713 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Chương V của E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Chương V của E-HSMT | 0,974 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 6 | Thép tấm đặt trong BT cọc | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 8 | Trải đá cấp phối | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 9 | Cẩu tách cấu kiện bê tông cọc ra vị trí đóng | Chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 10 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 1,404 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| L | THÉP DẦM & TƯỜNG KÈ THƯỢNG HẠ LƯU | |||
| 1 | Bê tông dầm mũ đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 41,22 | m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 31,51 | m3 |
| 3 | BT lót M150 dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm mũ | Chương V của E-HSMT | 2,147 | 100m2 |
| 5 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 1,305 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mũ đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mũ đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,099 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mũ đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,042 | tấn |
| 9 | SX, lắp dựng cốt thép tường đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,121 | tấn |
| 10 | Đá dăm 2x4 thoát nước | Chương V của E-HSMT | 29,51 | m3 |
| 11 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 59,34 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật tương đương TS40 | Chương V của E-HSMT | 3,989 | 100m2 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật tương đương TS65 | Chương V của E-HSMT | 6,528 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 16 | Đóng cọc bạch đàn L=7m, Dgốc 15cm bằng máy đào 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 59,5 | 100m |
| M | LAN CAN KÈ | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu lan can mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,076 | tấn |
| 2 | Thép ống mạ kẽm các loại | Chương V của E-HSMT | 0,496 | Tấn |
| 3 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT | 1,58 | Tấn |
| 4 | Mạ kẽm thép tấm thép hình | Chương V của E-HSMT | 1,58 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 39,4 | m2 |
| 6 | Bulong M14x55cm | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| N | ĐÓNG CỪ & BIỆN PHÁP THI CÔNG CỪ SW (PHẦN TƯỜNG KÈ) | |||
| 1 | Vận chuyển cọc vào vị trí bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW 600B dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 3 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW 600B dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 4 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 4,593 | tấn |
| 5 | Thép tấm bản mã (Kvl=1.5%*1+5%) | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 6 | Thép hình (Kvl=1.5%*1+5%) | Chương V của E-HSMT | 0,281 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | Chương V của E-HSMT | 4,593 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I ( phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Thép hình làm cọc (Kvl=1.17%*1+3.5%*24/6) | Chương V của E-HSMT | 1,475 | Tấn |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m cọc |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 18,37 | tấn |
| O | RỌ ĐÁ, THẢM ĐÁ, TẤM LÁT (PHẦN TƯỜNG KÈ) | |||
| 1 | Lắp đặt rọ đá lưới thép bọc PVC (2x1x0,5)m dây đan 2.7/3.7mm-Dây viền 3.4/4.4mm, P8(80x100)mm dưới nước (loại rọ mua sẵn) | Chương V của E-HSMT | 226 | rọ |
| 2 | Lắp đặt thảm đá lưới thép bọc PVC (6x2x0,3)m dây đan 2.7/3.7mm-Dây viền 3.4/4.4mm, P8(80x100)mm dưới nước (loại rọ mua sẵn) | Chương V của E-HSMT | 51 | thảm |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước | Chương V của E-HSMT | 10,64 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 17,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 1,283 | tấn |
| 7 | Trải vải bạt | Chương V của E-HSMT | 1,72 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0.5m3 L=4.5m đk >=4cm | Chương V của E-HSMT | 22,68 | 100m |
| P | XỬ LÝ NỀN MỐ CẦU (PHẦN CẦU GIAO THÔNG) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn cọc đá dăm 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 43,76 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc | Chương V của E-HSMT | 2,567 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Chương V của E-HSMT | 0,955 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Chương V của E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mm | Chương V của E-HSMT | 7,604 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | Chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 7 | Thép tấm đặt trong BT cọc | Chương V của E-HSMT | 0,255 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thép thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | Chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép hộp nối | Chương V của E-HSMT | 1,072 | tấn |
| 10 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT | 1,072 | Tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Chương V của E-HSMT | 12 | mối nối |
| 12 | Trải đá cấp phối | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 13 | SX cọc dẫn bằng thép hình (mới chỉ bao gồm VL phụ) | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 14 | Thép hình (Kvl=1.17%*1+3.5%*12/2) | Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 15 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 16 | Thép tấm (Kvl=1.17%*1+3.5%*12/2) | Chương V của E-HSMT | 0,111 | Tấn |
| 17 | Cẩu tách cấu kiện bê tông cọc ra vị trí đóng | Chương V của E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 18 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Ca máy chờ thi công cọc thí nghiệm | Chương V của E-HSMT | 7 | 100m |
| 20 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 21 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 22 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m cọc |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| Q | MỐ, TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông móng, mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 26,83 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh dày ≤0,45m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 3 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm đỡ bản dẫn, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 5 | BT lót đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,97 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,81 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,608 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,785 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản dẫn, dầm đỡ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,117 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản dẫn, dầm đỡ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường | Chương V của E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép bản dẫn ,dầm đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 4 lớp bao tải 5 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,38 | m2 |
| 16 | Bê tông móng, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,308 | tấn |
| 20 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu, Dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| R | BẢN MẶT CẦU VÀ LAN CAN, KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Cung cấp dầm cầu bê tôngDUL I500, 0.65 HL 93, L15m(bao gồm cung cấp dầm và vận chuyển dầm) | Chương V của E-HSMT | 12 | dầm |
| 2 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cầu (300x150x25)cm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 26,51 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 6 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D60mm thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,469 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép mặt cầu đk >10mm | Chương V của E-HSMT | 3,942 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm đk | Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép dầm đk | Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 14 | Separol (42m2/ 1 lít) | Chương V của E-HSMT | 2,12 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép D | Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 17 | Thép bản (300x25x1) | Chương V của E-HSMT | 0,24 | Tấn |
| 18 | Thép hình L(7.5x7.5x0.7)cm | Chương V của E-HSMT | 0,143 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép | Chương V của E-HSMT | 0,383 | tấn |
| 20 | Sản xuất kết cấu lan can mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,984 | tấn |
| 21 | Thép ống mạ kẽm các loại | Chương V của E-HSMT | 0,965 | Tấn |
| 22 | Thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 23 | Mạ kẽm thép tấm thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 99,2 | m2 |
| S | THỚT KÊ GỐI CẦU | |||
| 1 | Bê tông đá kê gối đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 2 | SX, lắp dựng cốt thép đá kê đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 3 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đá kê gối | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| T | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ bằng máy ủi ≤110cv, phạm vi ≤50m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,739 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,739 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,739 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,739 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dùng đất đào để đắp) | Chương V của E-HSMT | 2,354 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,621 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,661 | 100m3 |
| 8 | Trải cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 40,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật tương đương TS40 | Chương V của E-HSMT | 2,507 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 10,22 | m2 |
| 13 | Trải vải bạt | Chương V của E-HSMT | 2,321 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 9,88 | m3 |
| 15 | Vữa lót dày 2cm M75 | Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 16 | Vữa lót dày 3cm M75 | Chương V của E-HSMT | 21,2 | m2 |
| 17 | Lát gạch lỗ rỗng 40x40x10cm | Chương V của E-HSMT | 140,94 | m2 |
| 18 | Bê tông gạch lỗ rỗng đúc sẵn, đá 1x2, M150 | Chương V của E-HSMT | 8,99 | m3 |
| 19 | Vữa lót M100 bịt lỗ | Chương V của E-HSMT | 0,44 | m2 |
| 20 | SX, lắp dựng và tháo dỡ VK thép gạch bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,026 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép dầm đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép dầm chặn đường kính≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép dầm chặn đường kính≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,581 | tấn |
| 24 | SX, lắp đặt cốt thép gạch lỗ rỗng, ĐK ≤ 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 25 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V của E-HSMT | 102 | m |
| 26 | Tôn lượn sóng (3320x310x3)mm | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 27 | Tấm đuôi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Cột U160x160x5x1750 | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 29 | Đệm U160x160x5x310 | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 30 | Bu lông M16x36 | Chương V của E-HSMT | 296 | bộ |
| 31 | Bu lông M20x360 | Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 32 | Tiêu phản quang | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 33 | Bê tông đúc sẵn móng, vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 34 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 35 | Vữa M75 dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 7,333 | m2 |
| 36 | Ván khuôn kim loại cấu kiện BT đúc sẵn móng | Chương V của E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| U | BIỂN BÁO GIAO THÔNG BỘ | |||
| 1 | SXLĐ biển báo phản quang chữ nhật 40x60cm- Biển 439 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp Biển (40x60) phản quang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường sắt ống d80mm, H=3.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bê tông đúc sẵn chôn biển báo, vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chèn BB rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| V | BIỂN BÁO GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Cung cấp & lắp đặt cột đỡ biển báo D120, H=6m | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Biển báo chiều rộng, chiều sâu và tĩnh không (120x120)cm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Biển báo chú ý nguy hiểm, Biển báo cống đập (120x120)cm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Biển báo khoang cho phép phương tiện cơ giới & thô sơ qua lại (120x120)cm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc tràm D4.0-4.4 cm bằng máy đào 0,5m3, L=4.5, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| W | PHẦN XÂY KHUNG BTCT & HOÀN THIỆN (NHÀ QUẢN LÝ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8 m3 | Chương V của E-HSMT | 0,469 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,313 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, L=4.5m | Chương V của E-HSMT | 27,54 | 100m |
| 4 | BTCT nền đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 5 | Đắp cát | Chương V của E-HSMT | 23,1 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 7 | Vữa lót, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 222 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 22,2 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cột, rộng | Chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện | Chương V của E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm,sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, ô văng, sê nô, giằng đầu tường, tấm đan bếp, đá 2x4 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V của E-HSMT | 1,574 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Chương V của E-HSMT | 1,191 | tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Chương V của E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 0,439 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm mái | Chương V của E-HSMT | 0,394 | 100m2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, sê nô, đan bếp | Chương V của E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Chương V của E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 25 | Xây con lươn bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 26 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 27 | Xây bồn hoa bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 28 | Xây gain ốp cột bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Chương V của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 156,625 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 156,625 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 32 | Trát dầm mái, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,78 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,1 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,48 | m |
| 36 | Trát ô văng, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,27 | m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 39 | Sơn xà gồ bằng sơn tổng hợp 2 nước | Chương V của E-HSMT | 19,95 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng Tôn giả ngói màu đỏ, dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 41 | Làm lớp cách nhiệt mái | Chương V của E-HSMT | 105,6 | m2 |
| 42 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung nhôm treo | Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 25,71 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi nhôm trắng, khung C70, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa sổ nhôm trắng, khung C70, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 13,82 | m2 |
| 46 | Cung cấp cửa thông gió nhà vệ sinh nhôm trắng, khung C70, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 2,93 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa nhựa nhà kho, nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 cấu kiện |
| 48 | Cung cấp cửa nhựa nhà kho, nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn nhà dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,55 | m2 |
| 50 | Láng sê nô, sê nô, sàn mái, đan bếp dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 10,82 | m2 |
| 51 | Quét flinkote chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 10,82 | m2 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột nhà vệ sinh, kích thước gạch 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 22,73 | m2 |
| 53 | Lát nền nhà, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm màu ve nhạt | Chương V của E-HSMT | 39,38 | m2 |
| 55 | Ốp hộp gein cột bằng gạch ceramic 10x10 gợn sóng màu chocola | Chương V của E-HSMT | 61,4 | m2 |
| 56 | Ốp tường (tam giác mái) bằng gạch chỉ 5x23 màu đỏ sậm | Chương V của E-HSMT | 5,89 | m2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V của E-HSMT | 313,25 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 115,79 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 214,52 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 214,52 | m2 |
| 61 | Sơn phào, gờ chỉ, chỉ thạch cao trong nhà bằng sơn levis 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 68,78 | m2 |
| X | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đèn huỳnh quang hộp vuông 60w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí nổi 27w - bóng compact | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn spot-light 50w | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp ổ cắm điện loại đôi âm tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện chính | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế công tắc + ổ cắm âm tường, kích thước hộp | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| Y | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC, BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA, CẢNH QUAN | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt máy bơm loại 1HP | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt phểu thu Inox đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bàn cầu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp bộ apex 7 món | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao, đường kính van 34mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114m | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90m | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60m | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 23 | LĐ co nhựa D90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | LĐ co nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | LĐ co nhựa D42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | LĐ co nhựa D34mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt co PVC D27mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt co PVC D21mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | LĐ co lơi nhựa D90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | LĐ co lơi nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | LĐ côn nhựa D60/42mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | LĐ côn nhựa D34/27mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn PVC D27/21mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | LĐ tê nhựa D90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | LĐ tê nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | LĐ tê nhựa D42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | LĐ tê nhựa D34mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PVC D21mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | LĐ tê STK nhựa D90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | LĐ tê STK nhựa D34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê STK D27mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | LĐ Y nhựa D90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | LĐ Y nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | LĐ hai đầu răng nhựa D34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hai đầu răng D21mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | LĐ răng ngoài nhựa D34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt răng ngoài D21mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | LĐ răng trong nhựa D34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt răng trong D21mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | LĐ Manchon nhựa D90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | LĐ manchon nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | LĐ manchon nhựa D42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | LĐ machon nhựa D34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt manchon PVC D27mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt manchon PVC D21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt manchon PVC D21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,78 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 60 | Bê tông đáy bể tự hoại, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể tự hoại, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 62 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể tự hoại, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 63 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Chương V của E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,74 | m2 |
| 66 | Láng đáy bể, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 67 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 70 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan nắp hố ga, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 71 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày | Chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 73 | Láng đáy hố ga, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, bó vỉa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,12 | m3 |
| 75 | Lát gạch (5x20x1.5)cm bó vỉa vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 88,81 | m2 |
| 76 | Vữa lót dày 3cm, dưới bó vỉa vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 71,7 | m2 |
| 77 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 279,5 | m2 |
| 78 | Đắp đất trồng cỏ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 80,1 | m3 |
| 79 | Trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 2,67 | 100m2 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| Z | CHẾ TẠO THIẾT BỊ CƠ KHÍ (PHẦN CHẾ TẠO) | |||
| 1 | Cửa van | Chương V của E-HSMT | 37,59 | Tấn |
| 2 | Khe cửa | Chương V của E-HSMT | 4,2 | Tấn |
| 3 | Dầm đỡ xy lanh | Chương V của E-HSMT | 2,57 | Tấn |
| 4 | Cụm giữ cửa | Chương V của E-HSMT | 0,98 | Tấn |
| 5 | Gối tựa phụ & dẫn hướng | Chương V của E-HSMT | 7,33 | Tấn |
| 6 | Làm sạch kim loại bằng phun cát | Chương V của E-HSMT | 503 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu thép 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 8 | Phun kẽm nóng | Chương V của E-HSMT | 383 | m2 |
| AA | CHẾ TẠO THIẾT BỊ CƠ KHÍ (PHẦN PHỤC VỤ VẬN CHUYỂN) | |||
| 1 | Bốc lên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 52,67 | Tấn |
| 2 | Bốc xuống phương tiện | Chương V của E-HSMT | 52,67 | Tấn |
| AB | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHÍ | |||
| 1 | Cửa van | Chương V của E-HSMT | 37,59 | Tấn |
| 2 | Khe cửa | Chương V của E-HSMT | 4,2 | Tấn |
| 3 | Dầm đỡ xy lanh | Chương V của E-HSMT | 2,57 | Tấn |
| 4 | Cụm giữ cửa | Chương V của E-HSMT | 0,98 | Tấn |
| 5 | Gối tựa phụ & dẫn hướng | Chương V của E-HSMT | 7,33 | Tấn |
| AC | THIẾT BỊ ĐÓNG MỞ CỬA | |||
| 1 | Thiết bị mua tiêu chuẩn Xy lanh thủy lực (bao gồm chi phí vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| AD | ĐIỆN VẬN HÀNH, CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT (TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TỔNG TĐ - 01 bộ) | |||
| 1 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x25+1x16) | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Tủ điện hạ thế (2.0x1.0x0.6)m-Tôn dây 2.0mm-Sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu dao đảo chiều 200A-3P-600V | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Áp-tô-mát 3 cực 50A-3P-600V_Icu = 22kA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Áp-tô-mát 2 cực 40A-2P-600V - Icu=35kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Khoá chỉnh mạch vôn kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Máy biến dòng 150/5A_CL = 0,2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Am-pe kế 0-150 A Cấp chính xác : 1 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Van chống sét hạ thế GZ-500 V | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Thanh giữ thiết bi co ôc vít | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 15 | Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x16) | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x25+1x16) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 40/30 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Đầu cosse 25 mm² | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 20 | Đầu cosse 16 mm² | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 21 | Đầu cosse 1,5 mm² | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| AE | ĐIỆN VẬN HÀNH, CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT (CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Bộ cột chiếu sáng cao 8m cần đơn bóng LED 1*100W bao gồm cả (Cột, cần đèn, chóa đèn, bóng đèn...) | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Đèn pha (bóng LED 100W) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (2x10) | Chương V của E-HSMT | 192 | m |
| 4 | Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² | Chương V của E-HSMT | 192 | m |
| 5 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 40/30 | Chương V của E-HSMT | 192 | m |
| 6 | Đất đào rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 101 | m³ |
| 7 | Đất đắp rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 111 | m³ |
| AF | ĐIỆN VẬN HÀNH, CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT (VẬT LIỆU CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT AN TOÀN - 01 bộ) | |||
| 1 | Cột thu sét cao 4.0 m | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm² | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Kẹp cọc nối đất | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 | Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 6 | Kẹp giữ ống Omega Ø21 | Chương V của E-HSMT | 108 | Cái |
| 7 | Đất đào bãi nối đất chống sét | Chương V của E-HSMT | 57,879 | m³ |
| 8 | Đất đắp bãi nối đất chống sét | Chương V của E-HSMT | 64 | m³ |
| 9 | Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² | Chương V của E-HSMT | 112 | m |
| 10 | Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Kẹp cọc nối đất | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 12 | Đất đào bãi nối đất an toàn | Chương V của E-HSMT | 107 | m³ |
| 13 | Đất đắp bãi nối đất an toàn | Chương V của E-HSMT | 118 | m³ |
| AG | ĐIỆN VẬN HÀNH, CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT (MÁNG CÁP-01 bộ) | |||
| 1 | Máng cáp sơn tĩnh điện 250x100 dầy 2.0mm | Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 2 | Nắp máng cáp sơn tĩnh điện 250x100 dầy 2.0mm | Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 3 | Cút nối L sơn tĩnh điện 250x100 dầy 2.0mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Nắp cút nối L sơn tĩnh điện 250x100 dầy 2.0mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 5 | Bộ giá treo máng cáp 1 tầng | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| AH | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Bộ FCO – 1 pha (thiết bị lắp mới) | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Trụ BTLT dài 14m đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | Trụ |
| 3 | Lắp đặt Trụ BTLT dài 12m đơn | Chương V của E-HSMT | 18 | Trụ |
| 4 | Lắp đặt Bộ néo lệch trung thế (TT-NL) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Tiếp địa đường dây trung thế trụ 12m (ngoài thân trụ) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà kép đỡ góc 2m cân | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà đơn đỡ thẳng 2m cân | Chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đôi 2,4m - Đà cân | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đơn 2,4m - Đà cân | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà kép composite 2,4m tăng cường - cột néo | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt dây, sứ và phụ kiện lắp mới | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| AI | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Móng trụ M12-ba | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Móng trụ Mba-BT | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 3 | Móng néo lệch trung thế (M-TT-NL) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| AJ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | Trạm |
| AK | THIẾT BỊ NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Bàn làm việc gỗ (căm xe + bên), kích thước (0,6x1,2)m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghê đai gỗ (căm xe + bên) | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Giường đơn gỗ thao lao, kích thước (1,2x2,0)m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Tủ gỗ đựng tài liệu (gỗ thao lao), kích thước (1,2x1,8)m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Bàn ăn gỗ (căm xe + bên), kích thước (0,6x1,2)m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,7% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8454082E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.439544475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn - Công trình cống có tổng khẩu độ thông nước B ≥ 15m, cửa van cống dạng phẳng bằng thép, nâng hạ cửa van bằng hệ thống xylanh thủy lực theo hướng thẳng đứng. (i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 72.000.000.000 VND (Từ ngày 01/01/ 2016 đến nay); Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư... 5. Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Lưu ý: Đối với các bản chụp hồ sơ mà nhà thầu cung cấp chưa được chứng thực, trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 15 – Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Hoặc phát hiện có dấu hiệu sai lệch về độ xác thực Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
72.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi