Gói thầu: Lắp đặt hệ thống nước sạch (lọc tinh khiết) cho trung tâm y tế huyện Đắk Glong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210749949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Đắk Glong |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống nước sạch (lọc tinh khiết) cho trung tâm y tế huyện Đắk Glong |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700532 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 17:36:00 đến ngày 2021-07-23 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 467,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống 03 Cột lọc Composite 1665 | 1 | Bộ | 1.1 3 cột composite 1665: \ Lưu lượng: 3,2-:-4,5m3/h; Kích thước: (400x1700)mm; Kích thước cửa 2,5”-:-4" cửa ra ở trên; Chức năng: Chứa vật liệu lọc; 1.2 Vật liệu lọc: Cát thạch anh; Sỏi lọc; Than hoạt tính; Man gan; Hạt ODM; Hạt tao đổi Cation 1.3 Bơm đầu nguồn: 1,5HP; Công suất (Kw): 1,1; Cánh bơm: Inox 304; Cột áp (m)51; Lưu lượng 80 l/phút 1.4 Khung Inox đỡ cột lọc thô và máy bơm: Chất liệu: Inox 304 1.5 Vật liệu khác: 2 Van tự động 3 cửa; 1 Van tay tự động 5 cửa, điều khiển và tăng hiệu suất xử lý nước; Thiết kế hợp lý thông qua dòng chảy: Sửa chữa → sục rửa → rửa ngược → sục rửa → rửa ngược → sửa chữa. Có thể thông báo tình trạng thiếu muối ; Có thể hoạt động dưới áp lực, không xảy ra rò rỉ; Tự động khóa sau 1 phút không sử dụng, có chức năng khóa liên động; Các thông số có thể thay đổi dễ dàng tùy theo nhu cầu sử dụng: Áp lực làm việc: 0,15 – 0,6 Mpa; Nhiệt độ làm việc: 5 – 45oC; 6 Đầu rồng ống F27 3 | ||
| 2 | Hệ thống lọc nước tinh khiết 2000 lit/h | 1 | Bộ | 2.1 Bơm áp lọc tinh 1,5HP trục đứng; Công suất (Kw): 1.5-:-2; Cột áp (m): 125-:-49,5; Nguồn điện sử dụng: 220V/1pha; 2.2 Hệ thống tử điện điều khiển: Đèn báo pha (R,S,T); Vỏ cầu chì + cầu chì 5A; Đèn báo lỗi sự cố; Rơ le trung gian 4C/O, 220 VAC; Công tắc xoay 3 vị trí AUTO-OFF-MAN; Overload relay (4-6A); Nút nhấn ON/OFF có đèn; Terminal Block; Đèn báo lỗi sự cố; Timer 24h (luân phiên) (có pin dự trữ; Rơ le trung gian 4C/O, 220 VAC; Terminal Block; Busbar, thanh trung tính + Gối đỡ; Bộ dây động lực + dây điều khiển; Van Điện từ phi 34; Adaptor 36 V; Bảng điện; Khởi Động từ 220 V; Rơ le nhiệt; Contactor 1P 12A coil 220 vac + UA-2; MCCB 30A; Dây điện 2x1,5; Dây điện 2x2,5. 2.3 Vật liệu khác: Vỏ màng R.O 4040 innox; Màng lọc R.O 4040; Lưu lượng kế; Đồng hồ áp; Van điện từ; Thùng muối; 2,4 Các phụ kiện đấu nối hệ thống: Dây nước Pi 6; Khóa tổng 27; Khóa tổng 34; Giảm RN 49/34; Giảm RN 49/27; Băng keo điện; Đồng hồ V; Phao điện; Đồng hồ AM; Van 1 chiều; Rơ le trung gian; Cút PVC 34; Cút PVC 27; Cút PVC 21; Rắc co PVC 27; Rắc co PVC 34; Nối ren ngoài nhựa thau 34; Nối ren ngoài nhựa thau 27; Nối góc ren trong thau 34; Te 34; Te ren 27; Te 21; Ống nước ĐT 27; Ống nước ĐT 21; Ống nước ĐT 34; Dây nước Pi 10 2.4 Khung Inox đỡ tủ điện điều khiển và hệ thống lọc tinh: Chất liệu: Inox 304 | ||
| 3 | Bơm tăng áp 0,5 HP | 1 | Cái | Công suất (Kw) 0,37; Cột áp (m) 20-10; Lưu lượng (L/P) 20-60; Nguồn điện sử dụng 220V | ||
| 4 | Máy khử độc Ôzôn | 1 | Cái | Loại Ozone và ion âm: O3 Lượng Ozone sinh ra: 1g/h Áp lực khí Ozone: 0.015Mpa Lưu lượng khí: 25l/min Nhiệt độ môi trường: | ||
| 5 | Đèn UV diệt khuẩn | 1 | Cái | - Vỏ đèn: UV 41W (9 tấc) + Nguyên liệu: Inox 304 với khả năng chịu áp cao - Bóng đèn: + Công suất: 41W. + Nguồn điện sử dụng 220V + kích thước: 90cm. | ||
| 6 | Ống nhựa F34 và phụ kiện | 750 | m | Ống F34 | ||
| 7 | Ống nhựa F27 và phụ kiện | 500 | m | Ống F27 | ||
| 8 | Ống nhựa F21 và phụ kiện | 500 | m | Ống F21 | ||
| 9 | T uPVC 21 | 30 | Cái | T uPVC 21 | ||
| 10 | Co uPVC 21 | 30 | Cái | Co uPVC 21 | ||
| 11 | T uPVC 27 | 30 | Cái | T uPVC 27 | ||
| 12 | Co uPVC 27 | 30 | Cái | Co uPVC 27 | ||
| 13 | T uPVC 34 | 30 | Cái | T uPVC 34 | ||
| 14 | Co uPVC 34 | 30 | Cái | Co uPVC 34 | ||
| 15 | Van khóa uPVC 34 (van bi) | 7 | Cái | Van khóa uPVC 34 (van bi) | ||
| 16 | Van khóa uPVC 27 (van bi) | 15 | Cái | Van khóa uPVC 27 (van bi) | ||
| 17 | Van khóa uPVC 21 (van bi) | 15 | Cái | Van khóa uPVC 21 (van bi) | ||
| 18 | Dây điện 2x1,5mm | 150 | m | Dây điện 2x1,5mm | ||
| 19 | Dây điện 2x2,5mm | 150 | m | Dây điện 2x2,5mm | ||
| 20 | Dây điện 2x4mm | 150 | m | Dây điện 2x4mm | ||
| 21 | Bồn nước 2000 Lít | 3 | Cái | Bồn nước 2000 Lít; Bồn đứng | ||
| 22 | Máy nước nóng nguội | 15 | Cái | Máy nước nóng nguội | ||
| 23 | Fin lọc Innox | 1 | Cái | Fin lọc Innox |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.02E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: > 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 468 triệu đồng.
Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:
1..Hợp đồng kinh tế
2..Biên bản nghiệm thu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 468.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
936.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian nhà thầu có mặt sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Thời gian bảo hành >= 12 tháng kể từ ngày hàng hóa đưa vào vận hành sử dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi