Gói thầu: 01.XL: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trường Tiểu học xã Yên Hồ - Hạng mục : Bể bơi, nhà tắm,khu kỹ thuật, hàng rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trường Tiểu học xã Yên Hồ - Hạng mục : Bể bơi, nhà tắm,khu kỹ thuật, hàng rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 17:48:00 đến ngày 2021-07-26 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,508,980,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.763470668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352694133E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên .+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.286.312 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.312.572.624 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 150-250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 7T – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt,đang trong thời gian kiểm định sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1.NHÀ TẮM, KHU KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,9187 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,0106 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,3596 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 15,3863 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 17,1154 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 8,4078 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Mô tả KT theo chương V | 0,2218 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0305 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8707 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 12,2822 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 50,004 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 20,7 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 7,6787 | m3 |
| 15 | Xây tam cấp bằng gạch đặc không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 0,2976 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,116 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,8838 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,1213 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 142,44 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 10,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,6115 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4366 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 3,8808 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,1056 | m3 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,3127 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 43,5426 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 24,1938 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 1,7822 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,2917 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 18,8128 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm mái | Mô tả KT theo chương V | 0,8639 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2384 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,4259 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 9,5685 | m3 |
| 39 | Gia công thép xà gồ, cầu phong, li tô | Mô tả KT theo chương V | 1,6817 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả KT theo chương V | 1,6817 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,7456 | 100m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 116,0192 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | 228,022 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 171,9676 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 318,3596 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 142,7632 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 5,1 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 5,2396 | m2 |
| 49 | Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 41,766 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 62,52 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 17,84 | m |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 30,744 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả KT theo chương V | 30,744 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 148,7032 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 251,6032 | m2 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 4,6225 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,025 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,303 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 4,05 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,1771 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4435 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 4,0325 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0697 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2847 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 1,236 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả KT theo chương V | 0,1641 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2638 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 2,358 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0922 | m3 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 22,8484 | m2 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,2323 | 100m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 9,9552 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,3104 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,138 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,5089 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 4,8774 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,2112 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 47,19 | m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1077 | tấn |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,966 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 11,0613 | m3 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối phân dây, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 7 | hộp |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 30 | bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 108 | Máy bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Phao nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 116 | Phụ kiện côn, cút, tê, nối .... | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| B | 2.BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 2,975 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 3,2725 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,3944 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 16,9033 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 36,3068 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 10,7384 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 4,8937 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 79,6875 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,3072 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,4197 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 32,053 | m3 |
| 12 | Làm mạch ngừng bê tông bằng tấm màng Sika Waterbar V25 | Mô tả KT theo chương V | 37 | m |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 32,1875 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,2076 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,045 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1848 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,2783 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 5,1262 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 304,4955 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 36,7815 | m3 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 17,9136 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả KT theo chương V | 389,8 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả KT theo chương V | 553,09 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả KT theo chương V | 115,8 | m2 |
| 25 | Tấm composite rãnh thu nước | Mô tả KT theo chương V | 77 | m |
| 26 | Thang inox lên xuống bể | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,24 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Mô tả KT theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0458 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3618 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,7185 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 1,035 | m3 |
| 34 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả KT theo chương V | 1,2189 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,2189 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 1,8888 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 1,8888 | tấn |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,2906 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,2906 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 274,53 | m2 |
| 43 | Sơn mối hàn vì kèo | Mô tả KT theo chương V | 5 | trọn gói |
| 44 | Sơn mối hàn giằng đầu cột | Mô tả KT theo chương V | 2 | trọn gói |
| 45 | Ti xà gồ D14x1100 | Mô tả KT theo chương V | 90 | thanh |
| 46 | Bulong bắt xà gồ M12x40 | Mô tả KT theo chương V | 380 | cái |
| 47 | Bu lông neo M20*750 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 48 | Bu lông LK M18*60 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả KT theo chương V | 5,6517 | 100m2 |
| 50 | Nẹp, bịt đầu | Mô tả KT theo chương V | 288 | m |
| C | 3.PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat RCBO-3P-32A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khởi động từ | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc thời gian | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy biến áp | Mô tả KT theo chương V | 4 | máy |
| 8 | Công tắc chuyển mạch | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Cầu chì 3x2A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây HDPE D65/50 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 105 | m |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 16 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 17 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 105 | m |
| 18 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 19 | Cọc thép mạ đông | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 20 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 21 | Dây đông M50 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 22 | Đầu trả nước D60( FIBER YEAH01) | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 23 | Ống chống thấm ( FIBER YEAH13) | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa D110/60 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nối thẳng nhựa D110 | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nối thẳng nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Đai ôm ống D110 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 35 | Đai ôm ống D60 | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 36 | Vít nở D8 | Mô tả KT theo chương V | 150 | bộ |
| 37 | Lắp đặt nút bịt nhựa D110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa D60 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D110 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van đông một chiều D50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa D125 | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa D125 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa D125 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa D110 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhưạ D90 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa D75 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nối thẳng nhựa D125 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Mắt bích PVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Ecu + bulong M16x150 | Mô tả KT theo chương V | 64 | cái |
| 64 | Đai ôm ống D125 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Đai ôm ống D60 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 66 | Vít nở D8 | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 67 | Lắp đặt van bướm kèm mặt bích, D=140 mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt van bướm kèm mặt bích, D=160 mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van mặt bích, D=110 mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa D48 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 160mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 140mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa D160 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa D140 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa D48 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa D160 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa D48 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa D160 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa D110 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa D48 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nối thẳng nhựa D160 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa D48 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa D27 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa D21 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt rắc co nhựa D27 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt rắc co nhựa D48 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt rắc co nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Đai ôm ống D160 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Vít nở D8 | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 99 | Axit HCL 32% dạng lỏng 30kg | Mô tả KT theo chương V | 5 | can |
| 100 | CLORIN 90% dạng bột thùng 50kg | Mô tả KT theo chương V | 3 | thùng |
| 101 | Lắp đặt van bướm mặt bích, D=140 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt van khóa D60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt van bướm 1 chiều kèm măt bích D140 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt van đông 1 chiều D50 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 160mm | Mô tả KT theo chương V | 0,7 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 140mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa d160 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa d140 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa d60 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa d48 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhưạ d27 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa d160 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa d48 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa d160 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhưạ d48 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng sông nối thẳng nhựa D160 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa D60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa D27 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Đai ôm ống D160 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 124 | Vít nở D8 | Mô tả KT theo chương V | 80 | bộ |
| D | 4.Cổng , hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,0696 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,7392 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 2,8987 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,828 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,575 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,858 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,024 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 0,392 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 10,5 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 10,5 | m2 |
| 18 | Bản lề gông | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Sản xuất cửa cổng | Mô tả KT theo chương V | 8,8 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả KT theo chương V | 8,8 | m2 |
| 21 | Ổ khóa | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,8938 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 22,344 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3724 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 15,96 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 102,6 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 12,768 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,0078 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 10,032 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 151,9908 | m2 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 18,3736 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 35,409 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 8,921 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,6787 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3511 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,016 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 209,8008 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 134,64 | m |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 562,7 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 309,545 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1.219,12 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.082,0458 | m2 |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình lọc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Bơm lọc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Tay van điều khiển lọc | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đồng hồ đo áp lực bình lọc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Bình hóa chất | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bộ điều khiển CLO-PH tự động | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bơm định lượng hóa chất 6L | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Máy OZONE | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Khớp chống rung inox kết nối mặt bích DN100 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Giá đỡ hệ thống lọc làm bằng inox 304 Kích thước, kiểu dáng cụ thể theo từng loại máy | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cát lọc thạch anh chuyên dụng | Mô tả KT theo chương V | 14.531 | kg |
| 12 | Sỏi lọc | Mô tả KT theo chương V | 8.000 | kg |
| 13 | Bộ đo CLO-PH trong nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Vách compact HPL 18mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả KT theo chương V | 162,928 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng máng inox dày 0,75mm thu nước mưa mái che bể bơi; máng rộng 20cm, cao 20cm, đai đỡ ống thép dẹt 50x5mm, khoảng cách 50cm/cái | Mô tả KT theo chương V | 80,6 | m2 |
| 17 | Tay vịn inox 304, thanh dọc bằng ống D60x1,8mm gắn cách thành bể 10cm bằng các thanh chống ống D60x1,8mm, khoảng cách 1m/cái | Mô tả KT theo chương V | 162,928 | m2 |
| 18 | Khung thép ô thoáng hàng rào, kích thước toàn bộ 54x74cm, khung bao bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mm; 4 chống ngang bằng thép ống mạ kẽm D34x1,6mm, cách nhau 11cm; tất cả sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 49,1508 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.763470668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352694133E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên .+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.286.312 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.312.572.624 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 150-250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 7T – 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt,đang trong thời gian kiểm định sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi