Gói thầu: 01.XL: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trường Tiểu học xã Yên Hồ - Hạng mục : Bể bơi, nhà tắm,khu kỹ thuật, hàng rào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745685-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trường Tiểu học xã Yên Hồ - Hạng mục : Bể bơi, nhà tắm,khu kỹ thuật, hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20210744979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 17:48:00 đến ngày 2021-07-26 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,508,980,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.763470668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352694133E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên .+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.286.312 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.312.572.624 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 150-250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 7T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt,đang trong thời gian kiểm định sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1.NHÀ TẮM, KHU KỸ THUẬT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,9187100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả KT theo chương V1,0106100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,3596100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V15,3863m3
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V17,1154m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V8,4078m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,21100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móngMô tả KT theo chương V0,2218100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0305tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,8707tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V12,2822m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V50,004m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V20,7m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,6787m3
15Xây tam cấp bằng gạch đặc không nung 10,5x6x22cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V0,2976m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,116tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,8838tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V6,1213m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V142,44m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V10,5m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,6115100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0692tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4366tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V3,8808m3
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả KT theo chương V0,0109100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôMô tả KT theo chương V0,0141tấn
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,1056m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V3cái
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,3127m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả KT theo chương V43,5426m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả KT theo chương V24,1938m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V1,7822100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,2917tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V18,8128m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm máiMô tả KT theo chương V0,8639100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2384tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,4259tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V9,5685m3
39Gia công thép xà gồ, cầu phong, li tôMô tả KT theo chương V1,6817tấn
40Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả KT theo chương V1,6817tấn
41Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,7456100m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V116,0192m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V228,022m2
44Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V171,9676m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V318,3596m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V142,7632m2
47Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V5,1m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V5,2396m2
49Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V41,766m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V62,52m
51Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V17,84m
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V30,744m2
53Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả KT theo chương V30,744m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V148,7032m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V251,6032m2
56Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả KT theo chương V4,6225m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,025m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,303tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V4,05m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,1771100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4435tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V4,0325m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0697100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0373tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2847tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V1,236m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểMô tả KT theo chương V0,1641100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2638tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V2,358m3
70Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả KT theo chương V0,0038100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0085tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0922m3
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V1cái
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V22,8484m2
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,2323100m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V9,9552m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,3104m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,041100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,138tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V3,5089m3
81Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,8774m3
82Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,2112m3
83Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V47,19m2
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tấm đanMô tả KT theo chương V0,0506100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,1077tấn
86Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,966m3
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V2cấu kiện
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V11,0613m3
89Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,15100m
90Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,04100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 89mmMô tả KT theo chương V3cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmMô tả KT theo chương V7bộ
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V3cái
95Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả KT theo chương V3cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V50m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V20m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V40m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V70m
100Lắp đặt hộp nối phân dây, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V7hộp
101Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V4bộ
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V7bộ
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V7bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V4cái
105Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả KT theo chương V30bộ
106Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả KT theo chương V16cái
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
108Máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1cái
109Phao nướcMô tả KT theo chương V1cái
110Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=21mmMô tả KT theo chương V0,5100m
111Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=27mmMô tả KT theo chương V0,35100m
112Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mmMô tả KT theo chương V0,7100m
113Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=42mmMô tả KT theo chương V0,4100m
114Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mmMô tả KT theo chương V0,6100m
115Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mmMô tả KT theo chương V0,3100m
116Phụ kiện côn, cút, tê, nối ....Mô tả KT theo chương V1bộ
B 2.BỂ BƠI
1Đào xúc đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả KT theo chương V2,975100m3
2Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V3,2725100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,3944100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V16,9033m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả KT theo chương V36,3068m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V10,7384m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V4,8937tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V79,6875m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,3072100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V2,4197tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V32,053m3
12Làm mạch ngừng bê tông bằng tấm màng Sika Waterbar V25Mô tả KT theo chương V37m
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V32,1875m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,2076100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,045tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,1848tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V2,2783m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả KT theo chương V5,1262m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V304,4955m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V36,7815m3
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V17,9136m2
22Quét dung dịch chống thấm máiMô tả KT theo chương V389,8m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả KT theo chương V553,09m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả KT theo chương V115,8m2
25Tấm composite rãnh thu nướcMô tả KT theo chương V77m
26Thang inox lên xuống bểMô tả KT theo chương V4bộ
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,24m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,104100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móngMô tả KT theo chương V0,138100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0458tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3618tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V5,7185m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V1,035m3
34Gia công cột bằng thép tấmMô tả KT theo chương V1,2189tấn
35Lắp dựng cột thép các loạiMô tả KT theo chương V1,2189tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V1,8888tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V1,8888tấn
38Gia công giằng mái thépMô tả KT theo chương V0,1016tấn
39Lắp dựng giằng mái thépMô tả KT theo chương V0,1016tấn
40Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,2906tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,2906tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V274,53m2
43Sơn mối hàn vì kèoMô tả KT theo chương V5trọn gói
44Sơn mối hàn giằng đầu cộtMô tả KT theo chương V2trọn gói
45Ti xà gồ D14x1100Mô tả KT theo chương V90thanh
46Bulong bắt xà gồ M12x40Mô tả KT theo chương V380cái
47Bu lông neo M20*750Mô tả KT theo chương V40cái
48Bu lông LK M18*60Mô tả KT theo chương V40cái
49Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả KT theo chương V5,6517100m2
50Nẹp, bịt đầuMô tả KT theo chương V288m
C 3.PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125AMô tả KT theo chương V1cái
2Lắp đặt aptomat MCB-3P-32AMô tả KT theo chương V5cái
3Lắp đặt aptomat RCBO-3P-32AMô tả KT theo chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-10AMô tả KT theo chương V1cái
5Khởi động từMô tả KT theo chương V5cái
6Lắp đặt công tắc thời gianMô tả KT theo chương V5cái
7Lắp đặt máy biến ápMô tả KT theo chương V4máy
8Công tắc chuyển mạchMô tả KT theo chương V5cái
9Cầu chì 3x2AMô tả KT theo chương V3cái
10Đèn báo phaMô tả KT theo chương V3cái
11Lắp đặt ống luồn dây HDPE D65/50Mô tả KT theo chương V45m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V15m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V105m
14Cáp CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2Mô tả KT theo chương V15m
15Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả KT theo chương V100m
16Dây CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả KT theo chương V200m
17Dây CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả KT theo chương V105m
18Dây CU/PVC 1x16mm2Mô tả KT theo chương V15m
19Cọc thép mạ đôngMô tả KT theo chương V6cọc
20Băng đồng tiếp đất 25x3Mô tả KT theo chương V15m
21Dây đông M50Mô tả KT theo chương V10m
22Đầu trả nước D60( FIBER YEAH01)Mô tả KT theo chương V36cái
23Ống chống thấm ( FIBER YEAH13)Mô tả KT theo chương V36cái
24Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả KT theo chương V1,5100m
25Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,8100m
26Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả KT theo chương V10cái
27Lắp đặt cút nhựa D60Mô tả KT theo chương V16cái
28Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mmMô tả KT theo chương V10cái
29Lắp đặt tê nhựa D60Mô tả KT theo chương V30cái
30Lắp đặt chếch nhựa D60Mô tả KT theo chương V16cái
31Lắp đặt côn nhựa D110/60Mô tả KT theo chương V8cái
32Lắp đặt măng sông nối thẳng nhựa D110Mô tả KT theo chương V42cái
33Lắp đặt măng sông nối thẳng nhựa D60Mô tả KT theo chương V6cái
34Đai ôm ống D110Mô tả KT theo chương V40cái
35Đai ôm ống D60Mô tả KT theo chương V50cái
36Vít nở D8Mô tả KT theo chương V150bộ
37Lắp đặt nút bịt nhựa D110Mô tả KT theo chương V2cái
38Lắp đặt nút bịt nhựa D60Mô tả KT theo chương V36cái
39Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mmMô tả KT theo chương V4cái
40Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmMô tả KT theo chương V1cái
41Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmMô tả KT theo chương V4cái
42Lắp đặt van khóa D60Mô tả KT theo chương V3cái
43Lắp đặt van một chiều mặt bích D110Mô tả KT theo chương V4cái
44Lắp đặt van đông một chiều D50Mô tả KT theo chương V1cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 125mmMô tả KT theo chương V0,7100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,2100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V0,2100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,3100m
49Lắp đặt cút nhựa D125Mô tả KT theo chương V22cái
50Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả KT theo chương V8cái
51Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả KT theo chương V8cái
52Lắp đặt cút nhựa D60Mô tả KT theo chương V26cái
53Lắp đặt chếch nhựa D110Mô tả KT theo chương V8cái
54Lắp đặt tê nhựa D125Mô tả KT theo chương V5cái
55Lắp đặt côn nhựa D125Mô tả KT theo chương V9cái
56Lắp đặt côn nhựa D110Mô tả KT theo chương V1cái
57Lắp đặt côn nhưạ D90Mô tả KT theo chương V1cái
58Lắp đặt côn nhựa D75Mô tả KT theo chương V4cái
59Lắp đặt măng sông nối thẳng nhựa D125Mô tả KT theo chương V20cái
60Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa D60Mô tả KT theo chương V4cái
61Lắp đặt rắc co nhựa D60Mô tả KT theo chương V2cái
62Mắt bích PVC D110Mô tả KT theo chương V16cái
63Ecu + bulong M16x150Mô tả KT theo chương V64cái
64Đai ôm ống D125Mô tả KT theo chương V20cái
65Đai ôm ống D60Mô tả KT theo chương V20cái
66Vít nở D8Mô tả KT theo chương V120cái
67Lắp đặt van bướm kèm mặt bích, D=140 mmMô tả KT theo chương V4cái
68Lắp đặt van bướm kèm mặt bích, D=160 mmMô tả KT theo chương V2cái
69Lắp đặt van mặt bích, D=110 mmMô tả KT theo chương V2cái
70Lắp đặt van khóa D60Mô tả KT theo chương V1cái
71Lắp đặt van khóa D48Mô tả KT theo chương V10cái
72Lắp đặt van khóa D27Mô tả KT theo chương V4cái
73Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 160mmMô tả KT theo chương V0,4100m
74Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 140mmMô tả KT theo chương V0,12100m
75Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,04100m
76Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 48mmMô tả KT theo chương V0,06100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V0,12100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mmMô tả KT theo chương V0,2100m
79Lắp đặt cút nhựa D160Mô tả KT theo chương V20cái
80Lắp đặt cút nhựa D140Mô tả KT theo chương V8cái
81Lắp đặt cút nhựa D60Mô tả KT theo chương V4cái
82Lắp đặt cút nhựa D48Mô tả KT theo chương V18cái
83Lắp đặt cút nhựa D27Mô tả KT theo chương V8cái
84Lắp đặt cút nhựa D21Mô tả KT theo chương V20cái
85Lắp đặt côn nhựa D160Mô tả KT theo chương V6cái
86Lắp đặt tê nhựa D48Mô tả KT theo chương V10cái
87Lắp đặt côn nhựa D160Mô tả KT theo chương V4cái
88Lắp đặt côn nhựa D110Mô tả KT theo chương V20cái
89Lắp đặt côn nhựa D48Mô tả KT theo chương V12cái
90Lắp đặt măng sông nối thẳng nhựa D160Mô tả KT theo chương V20cái
91Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa D48Mô tả KT theo chương V8cái
92Lắp đặt măng sông ren trong nhựa D27Mô tả KT theo chương V8cái
93Lắp đặt măng sông ren trong nhựa D21Mô tả KT theo chương V8cái
94Lắp đặt rắc co nhựa D27Mô tả KT theo chương V4cái
95Lắp đặt rắc co nhựa D48Mô tả KT theo chương V6cái
96Lắp đặt rắc co nhựa D60Mô tả KT theo chương V1cái
97Đai ôm ống D160Mô tả KT theo chương V20cái
98Vít nở D8Mô tả KT theo chương V80cái
99Axit HCL 32% dạng lỏng 30kgMô tả KT theo chương V5can
100CLORIN 90% dạng bột thùng 50kgMô tả KT theo chương V3thùng
101Lắp đặt van bướm mặt bích, D=140Mô tả KT theo chương V4cái
102Lắp đặt van khóa D60Mô tả KT theo chương V1cái
103Lắp đặt van khóa D27Mô tả KT theo chương V8cái
104Lắp đặt van bướm 1 chiều kèm măt bích D140Mô tả KT theo chương V4cái
105Lắp đặt van đông 1 chiều D50Mô tả KT theo chương V1cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 160mmMô tả KT theo chương V0,7100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 140mmMô tả KT theo chương V0,16100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmMô tả KT theo chương V0,12100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 48mmMô tả KT theo chương V0,6100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V0,16100m
111Lắp đặt cút nhựa d160Mô tả KT theo chương V20cái
112Lắp đặt cút nhựa d140Mô tả KT theo chương V12cái
113Lắp đặt cút nhựa d60Mô tả KT theo chương V8cái
114Lắp đặt cút nhựa d48Mô tả KT theo chương V12cái
115Lắp đặt cút nhưạ d27Mô tả KT theo chương V12cái
116Lắp đặt tê nhựa d160Mô tả KT theo chương V4cái
117Lắp đặt tê nhựa d48Mô tả KT theo chương V8cái
118Lắp đặt côn nhựa d160Mô tả KT theo chương V5cái
119Lắp đặt côn nhưạ d48Mô tả KT theo chương V8cái
120Lắp đặt măng sông nối thẳng nhựa D160Mô tả KT theo chương V10cái
121Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa D60Mô tả KT theo chương V2cái
122Lắp đặt măng sông ren trong nhựa D27Mô tả KT theo chương V8cái
123Đai ôm ống D160Mô tả KT theo chương V20cái
124Vít nở D8Mô tả KT theo chương V80bộ
D 4.Cổng , hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,0696100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả KT theo chương V1,7392m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V2,8987m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,392m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0192100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,046100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0038tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,059tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,828m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,575m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao Mô tả KT theo chương V0,858m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0104tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,024tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V0,392m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V10,5m2
16Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V8m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V10,5m2
18Bản lề gôngMô tả KT theo chương V6cái
19Sản xuất cửa cổngMô tả KT theo chương V8,8m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V8,8m2
21Ổ khóaMô tả KT theo chương V1cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,8938100m3
23Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Mô tả KT theo chương V22,344m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,3724100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V15,96m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V102,6m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V12,768m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V1,0078tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V10,032m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V151,9908m2
31Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao Mô tả KT theo chương V18,3736m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V35,409m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả KT theo chương V8,921m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,6787100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3511tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V5,016m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V209,8008m2
38Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V134,64m
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V562,7m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V309,545m2
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V1.219,12m
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.082,0458m2
E PHẦN THIẾT BỊ
1Bình lọcMô tả KT theo
chương V
3cái
2Bơm lọcMô tả KT theo chương V3cái
3Tay van điều khiển lọcMô tả KT theo chương V3bộ
4Đồng hồ đo áp lực bình lọcMô tả KT theo chương V3cái
5Bình hóa chấtMô tả KT theo chương V2cái
6Bộ điều khiển CLO-PH tự độngMô tả KT theo chương V1bộ
7Bơm định lượng hóa chất 6LMô tả KT theo chương V2cái
8Máy OZONEMô tả KT theo chương V1cái
9Khớp chống rung inox kết nối mặt bích DN100Mô tả KT theo chương V8cái
10Giá đỡ hệ thống lọc làm bằng inox 304 Kích thước, kiểu dáng cụ thể theo từng loại máyMô tả KT theo chương V3bộ
11Cát lọc thạch anh chuyên dụngMô tả KT theo chương V14.531kg
12Sỏi lọcMô tả KT theo chương V8.000kg
13Bộ đo CLO-PH trong nướcMô tả KT theo chương V1bộ
14Tủ điệnMô tả KT theo chương V1tủ
15Vách compact HPL 18mm, phụ kiện inox 304Mô tả KT theo chương V162,928m2
16Sản xuất, lắp dựng máng inox dày 0,75mm thu nước mưa mái che bể bơi; máng rộng 20cm, cao 20cm, đai đỡ ống thép dẹt 50x5mm, khoảng cách 50cm/cáiMô tả KT theo chương V80,6m2
17Tay vịn inox 304, thanh dọc bằng ống D60x1,8mm gắn cách thành bể 10cm bằng các thanh chống ống D60x1,8mm, khoảng cách 1m/cáiMô tả KT theo chương V162,928m2
18Khung thép ô thoáng hàng rào, kích thước toàn bộ 54x74cm, khung bao bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mm; 4 chống ngang bằng thép ống mạ kẽm D34x1,6mm, cách nhau 11cm; tất cả sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V49,1508m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.763470668E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352694133E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên .+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.286.312 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.312.572.624 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;53
3 Kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy trộn bê tông 150-250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Ô tô tự đổ 7T – 10T Thiết bị còn sử dụng tốt,đang trong thời gian kiểm định sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->