Gói thầu: Gói số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư THC |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 17:59:00 đến ngày 2021-07-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,027,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa đường thôn 4, xã Đắk RMăng | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11.118,5 | 1 m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11.118,5 | 1 m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá 4x6 chiều dày đã lèn ép = 16cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.663,2 | 1 m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11.441,4 | 1 m2 |
| 5 | Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.778,2 | 1 m2 |
| 6 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.663,2 | 1 m2 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.565 | 1 m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1 | 1 m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,1 | 1 m3 |
| 10 | Đào kênh mương bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9 | 1 m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.645,3 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.645,3 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.645,3 | 1 m3 |
| B | Nhà bếp+ nhà ăn SCH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,551 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống (8x8x19) cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,168 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1.5cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,989 | 1 m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,933 | 1 m2 |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | 1 m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | 1 m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | 1 m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,089 | 1 m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cấu kiện |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300,909 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,435 | 1 m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,462 | 1 m2 |
| 15 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,686 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,686 | 1 m2 |
| 17 | Quét dung dịch mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,686 | m2 |
| 18 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m mỗi 1.2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,597 | 1 m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,829 | 1 m2 |
| 20 | Giấy nhám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,018 | m2 |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,131 | m2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,583 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,548 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,495 | m2 |
| 25 | Tôn đóng trần dày 0.22m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,704 | 1 m2 |
| 26 | Nẹp trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,2 | m |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 28 | Gia công lắp dựng cầu phong bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | 1 m3 |
| 29 | Bu lông D16L=400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | SX cửa sổ gỗ nhóm III, kính dày 5mm S1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,275 | m2 |
| 31 | SX khung ngoại gỗ nhóm III S1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4 | m |
| 32 | SX nẹp gỗ nhóm III S1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa đơn vữa XM cát vàng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,64 | m |
| 34 | Lắp dựng khuôn cửa kép vữa XM cát vàng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,76 | m |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,275 | m2 |
| 36 | Sơn PU cửa các loại( hoàn thiện) + nẹp Đ1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,282 | m2 |
| 37 | Cắt và lắp kính chièu dày kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,187 | m2 |
| 38 | Thay khóa nắm tròn Viettiep | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Thay chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 40 | Lắp các loại lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 41 | Lắp các loại chốt ngang, dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | Tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,816 | 1m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,505 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,475 | 1 m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 b | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn k | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 58 | Cầu chì ngầm 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 60 | Đomino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | thanh |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp r | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | m |
| 67 | Kẹp ngưng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Công tháo dớ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| C | Nhà tập thể | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,52 | 1 m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,814 | 1 m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,52 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,52 | 1 m2 |
| 5 | Trát, đắp phào đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 1 m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,591 | 1 m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,703 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7 | 1 m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,983 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,983 | 1 m2 |
| 11 | Nẹp nhựa đóng trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,69 | m |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trê | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,76 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,76 | 1 m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,76 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 1 m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,683 | 1 m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,683 | m2 |
| 19 | Cắt và lắp kính chièu dày kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,74 | m2 |
| 20 | Thay khóa nắm tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Thay chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn k | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 30 | Cầu chì ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 31 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp r | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 34 | Đomino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | thanh |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 40 | Công tháo dớ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| D | Nhà khách+ giao ban | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,73 | m2 |
| 2 | ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,73 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,614 | 1 m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 176,89 | 1 m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,725 | 1 m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,817 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,816 | 1 m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,673 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,674 | 1 m2 |
| 10 | Nẹp nhựa đóng trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,34 | m |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trê | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,792 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,792 | 1 m2 |
| 13 | Quét dung dịch mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,792 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,6 | 1 m2 |
| 15 | SX cửa thép kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn vữa XM cát vàng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,6 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,474 | 1 m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,48 | m2 |
| 19 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,96 | m2 |
| 20 | Thay khóa nắm tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 21 | Thay chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 22 | Lắp các loại lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 23 | Lắp các loại chốt ngang, dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 b | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn k | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 31 | Cầu chì ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 32 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp n | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 35 | Đomino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | thanh |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246 | m |
| 41 | Công tháo dớ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO + 1 vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 50 | Bình nước nóng trực tiếp 15lit ARISTON STARN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bình |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.54E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.08318E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông, dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi