Gói thầu: Gói số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750124-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư THC
Tên gói thầu Gói số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210750007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 17:59:00 đến ngày 2021-07-26 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,027,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa đường thôn 4, xã Đắk RMăng
1 Cày xới mặt đường cũ mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11.118,5 1 m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11.118,5 1 m2
3 Thi công mặt đường đá 4x6 chiều dày đã lèn ép = 16cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6.663,2 1 m2
4 Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu lượng nhựa 1.0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11.441,4 1 m2
5 Làm mặt đường láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.778,2 1 m2
6 Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cm tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6.663,2 1 m2
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.565 1 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1 1 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,1 1 m3
10 Đào kênh mương bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,9 1 m3
11 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.645,3 1 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.645,3 1 m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 10T cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.645,3 1 m3
B Nhà bếp+ nhà ăn SCH
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,551 m3
2 Xây tường gạch ống (8x8x19) cm chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,168 m3
3 Trát tường trong dày 1.5cm vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,989 1 m2
4 Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,933 1 m2
5 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,089 1 m2
6 Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 1 m2
7 Lát nền, sàn gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 1 m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
9 Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,089 1 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
11 Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cấu kiện
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300,909 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 185,435 1 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,462 1 m2
15 Phá dỡ xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,686 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,686 1 m2
17 Quét dung dịch mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,686 m2
18 Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m mỗi 1.2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,597 1 m2
19 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,829 1 m2
20 Giấy nhám Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,018 m2
21 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,131 m2
22 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,583 m2
23 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,548 m2
24 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,495 m2
25 Tôn đóng trần dày 0.22m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,704 1 m2
26 Nẹp trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,2 m
27 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,396 m3
28 Gia công lắp dựng cầu phong bằng gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,396 1 m3
29 Bu lông D16L=400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
30 SX cửa sổ gỗ nhóm III, kính dày 5mm S1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,275 m2
31 SX khung ngoại gỗ nhóm III S1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,4 m
32 SX nẹp gỗ nhóm III S1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m
33 Lắp dựng khuôn cửa đơn vữa XM cát vàng M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,64 m
34 Lắp dựng khuôn cửa kép vữa XM cát vàng M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,76 m
35 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,275 m2
36 Sơn PU cửa các loại( hoàn thiện) + nẹp Đ1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,282 m2
37 Cắt và lắp kính chièu dày kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,187 m2
38 Thay khóa nắm tròn Viettiep Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
39 Thay chốt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
40 Lắp các loại lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
41 Lắp các loại chốt ngang, dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 Tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 Tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,816 1m2
45 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,505 m2
46 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,475 1 m2
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 b Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
49 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn k Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
51 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
52 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
53 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
54 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
56 Lắp đặt các MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
57 Mặt nạ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Cái
58 Cầu chì ngầm 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 hộp
60 Đomino Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 thanh
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp r Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
62 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146 m
63 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 m
64 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116 m
67 Kẹp ngưng cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
68 Công tháo dớ thiết bị điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
C Nhà tập thể
1 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,52 1 m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,814 1 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,52 m2
4 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,52 1 m2
5 Trát, đắp phào đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 1 m
6 Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108,591 1 m2
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,703 1 m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7 1 m3
9 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,983 m2
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,983 1 m2
11 Nẹp nhựa đóng trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,69 m
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trê Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,76 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,76 1 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,76 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 1 m2
16 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 m2
17 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,683 1 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,683 m2
19 Cắt và lắp kính chièu dày kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,74 m2
20 Thay khóa nắm tròn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
21 Thay chốt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
22 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
23 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
25 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn k Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
27 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
28 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
30 Cầu chì ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
31 Mặt nạ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
32 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 hộp
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp r Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
34 Đomino Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 thanh
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
36 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220 m
37 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96 m
38 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
39 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170 m
40 Công tháo dớ thiết bị điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
D Nhà khách+ giao ban
1 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,73 m2
2 ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 107,73 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 207,614 1 m2
4 Lát nền, sàn gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176,89 1 m2
5 Lát nền, sàn gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,725 1 m2
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,817 1 m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,816 1 m3
8 Tháo dỡ trần phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 179,673 m2
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 179,674 1 m2
10 Nẹp nhựa đóng trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 218,34 m
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trê Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,792 m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,792 1 m2
13 Quét dung dịch mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,792 m2
14 Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,6 1 m2
15 SX cửa thép kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,52 m2
16 Lắp dựng cửa không có khuôn vữa XM cát vàng M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,6 m2
17 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,474 1 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,48 m2
19 Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,96 m2
20 Thay khóa nắm tròn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
21 Thay chốt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
22 Lắp các loại lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
23 Lắp các loại chốt ngang, dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 b Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
26 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn k Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
28 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
31 Cầu chì ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
32 Mặt nạ các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 cái
33 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp đ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 hộp
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp n Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
35 Đomino Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 thanh
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
37 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 360 m
38 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130 m
39 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 246 m
41 Công tháo dớ thiết bị điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
42 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
43 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
44 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
45 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
46 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa LAVABO + 1 vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
48 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
50 Bình nước nóng trực tiếp 15lit ARISTON STARN Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bình
51 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
52 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
53 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.54E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.08318E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông, dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu kèm theo: Bản sao chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->