Gói thầu: Xử lý nước thải tại bãi rác Phú Hựu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750153-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP
Tên gói thầu Xử lý nước thải tại bãi rác Phú Hựu
Số hiệu KHLCNT 20210749867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kinh tế khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 17:51:00 đến ngày 2021-07-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,205,643,649 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hệ thống thoát nước, hồ xử lý nước thải.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng, thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật số lượng: 10 người+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi, công suất từ 75 – 100 CV
- Đặc điểm thiết bị - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đỗ ≥4,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI – HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0737100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0233100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,68m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,368100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0994tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1046tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3196tấn
9Lắp lưới B40 khổ 1,5m cọng 3.3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,6m
10Cung cấp Lưới B40, cộng 3,3 ly khổ 1,5m TL: 3,2kg/mdTheo hồ sơ thiết kế được duyệt424,32kg
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt401cấu kiện
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6373m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3477m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2392100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4921m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1595100m3
18Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,594100m
19Ép âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132100m
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,102m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,102m3
23Trải NylonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1128100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,472m3
25Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3085m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1832m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8188m3
28Lắp dựng cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0695tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, d=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,179tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, d=12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2126tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d=06mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0794tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, d =14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2932tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0636tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2338tấn
35Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1376100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2364100m2
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2366100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4115100m2
39Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8235m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4879m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,58m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,188m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,5704m2
44Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt108,9664m2
B XÂY DỰNG MỚI – HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4434100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2955100m3
3Đóng Cừ đá TD: 100x100x1200, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5552100m
4Trải NylonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,196100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,176m3
6Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,552m3
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
8Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0336100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2784100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4221m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0021100m2
12Trải NylonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101cấu kiện
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, d=08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0902tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, d=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0379tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4134tấn
18Thép góc V75x75x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt413,4kg
19Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0652tấn
20Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0138tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0197tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0826tấn
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0587100m3
25Lắp đặt Cống BLT D400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
26Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2937100m
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3365100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,891100m3
29Đóng cừ đá TD: 100x100x1200, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3824100m
30Trải NylonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1112100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2434m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,8029m3
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,2618m3
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5137m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4993100m2
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2192100m2
37Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2569tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,69tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1441tấn
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
41Tấm gang thu nước KT: 430x850x80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10tấm
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng cát đào HG, rãnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,547100m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,468m3
44Trải NylonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,204100m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,632m3
46Lắp dựng cốt thép móng, d=08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2251tấn
47Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0205100m2
48Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3410m
C XÂY DỰNG MỚI – HẦM CHỨA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng >20m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,1552100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0875100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,0878m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,0878m3
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1846tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4915tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,9m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,356100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6051tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5575tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt259,8188m3
12Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,496100m2
13Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,407m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,599100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =08mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4933tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,4831tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,363tấn
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2251tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,3373tấn
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt866,0625m2
21Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt620,6m2
22Quét dung dịch chống thấm FlinkoteTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.216,9625m2
23Lắp đặt ống nhựa PN - Đường kính 220x6.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m
24Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
25CC cây thủy sinh (lục bình)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt689,23m2
26Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,0931100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (đất thừa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,334100m3
D CHI PHÍ NÉN TĨNH
1Chi phí nén tĩnh (2 vị trí)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hệ thống thoát nước, hồ xử lý nước thải.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản phô tô được chứng thực hợp pháp các tài liệu sau: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của Cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên Cán bộ kỹ thuật).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.31
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (Do sở chuyên ngành cấp, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng, thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.31
6 Cán bộ phụ trách môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.31
7 Công nhân kỹ thuật 10 - Công nhân kỹ thuật số lượng: 10 người+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);Tất cả các chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.2
2 Máy cắt, uốn thép Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.1
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.2
4 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốtĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp.2
5 Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,8 m3 - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên1
6 Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,5 m3 - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên1
7 Máy ủi, công suất từ 75 – 100 CV - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên1
8 Ô tô tự đỗ ≥4,5 Tấn - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên2
9 Máy lu bánh thép 9T - Có chứng nhận đăng ký thiết bị chuyên dùng;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực đến đến thời điểm đóng thầu;- Thiết bị có thể thuộc sở hữu nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê;- Đối với trường hợp đi thuê, nhà thầu cung cấp hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ thi công cho công trình này, cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh quyền sở hữu theo yêu cầu trên1
10 Máy kinh vĩ - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.- Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực hợp pháp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->