Gói thầu: Mua sắm Sách giáo khoa, Sách giáo viên, Sách bổ trợ lớp 2, lớp 6 và trang thiết bị dạy học năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210748775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm Sách giáo khoa, Sách giáo viên, Sách bổ trợ lớp 2, lớp 6 và trang thiết bị dạy học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733587 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp bổ sung năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 18:12:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 776,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1650575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.330115E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 543.694.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có bản cam kết Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao cho Chủ đầu tư (trừ các hàng hóa có yêu cầu thời gian bảo hành riêng được nêu trong E-HSMT này) và Có thời gian bảo trì > 03 lần/năm- Có Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp linh kiện thay thế của nhà sản xuất trong vòng 5 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành của thiết bị theo quy định đối với các mặt hàng điện tử sau: màn hình Tivi 55 inch.- Có Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức đối với các mặt hàng sau: Phần mềm đi kèm theo màn hình Tivi 55 inch. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên, chuyên ngành giáo dục tiểu học ( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật hiện trường, tập huấn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Bằng đại học trở lên các chuyên ngành sau : công nghệ thông tin, tin học,điện tử có chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm.- 01 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất(Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh.( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao các hạng mục thuộc sách, thư viện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng đại học trở lên chuyên ngành thư viện – thông tin học ( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao các hạng mục khác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc cao hơn các ngành điện, mộc,cơ khí, công nghệ thông tin, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kệ đồ chơi học sinh Mẫu giáo | 4 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Cầu trượt 2 máng song song | 2 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân cho trẻ | 2 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Tủ để chăn màn gối Mầm non | 2 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Ti vi SMART 55inch (dành cho mầm non). | 2 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | TIẾNG VIỆT 2/1 (Sách giáo khoa - Lớp 2) | 628 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | TIẾNG VIỆT 2/2 (Sách giáo khoa - Lớp 2) | 628 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | TOÁN 2/1 (Sách giáo khoa - Lớp 2) | 628 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | TOÁN 2/2 (Sách giáo khoa - Lớp 2) | 628 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | ĐẠO ĐỨC 2 (Sách giáo khoa - Lớp 2) | 628 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | TỰ NHIÊN & XÃ HỘI 2 (Sách giáo khoa - Lớp 2) | 628 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | GD THỂ CHẤT 2 (Sách giáo khoa - Lớp 2) | 628 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | ÂM NHẠC 2 (Sách giáo khoa - Lớp 2) | 628 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | MĨ THUẬT 2 (Sách giáo khoa - Lớp 2) | 628 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | HĐ TRẢI NGHIỆM 2 (Sách giáo khoa - Lớp 2) | 628 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | GD ĐỊA PHƯƠNG 2 (Sách giáo khoa - Lớp 2) | 628 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Tiếng Anh 2 - Sách học sinh (Hoàng Văn Vân) (Sách giáo khoa - Lớp 2) | 628 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Tập viết 2, tập 1 (Sách bổ trợ - Lớp 2) | 628 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Tập viết 2, tập 2 (Sách bổ trợ - Lớp 2) | 628 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Toán 2 (Sách giáo viên - Lớp 2) | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Tiếng Việt 2, tập 1 (Sách giáo viên - Lớp 2) | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Tiếng Việt 2, tập 2 (Sách giáo viên - Lớp 2) | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Đạo đức 2 (Sách giáo viên - Lớp 2) | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Âm nhạc 2 (Sách giáo viên - Lớp 2) | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Mĩ thuật 2 (Sách giáo viên - Lớp 2) | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Tự nhiên và Xã hội 2 (Sách giáo viên - Lớp 2) | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Hoạt động trải nghiệm 2 (Sách giáo viên - Lớp 2) | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Giáo dục thể chất 2 (Sách giáo viên - Lớp 2) | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Tiếng Anh 2 - Hoàng Văn Vân (Sách giáo viên - Lớp 2) | 40 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Bàn rời ghế 2 chỗ ngồi dùng cho học sinh tiểu học bán trú (Lớp 3 + Lớp 4 + Lớp 5 - Cỡ số IV mã số IV/130-144) | 40 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | NGỮ VĂN 6/1 (Sách giáo khoa - Lớp 6) | 471 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | NGỮ VĂN 6/2 (Sách giáo khoa - Lớp 6) | 471 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | TOÁN 6/1 (Sách giáo khoa - Lớp 6) | 471 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | TOÁN 6/2 (Sách giáo khoa - Lớp 6) | 471 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 6 (Sách giáo khoa - Lớp 6) | 471 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 (Sách giáo khoa - Lớp 6) | 471 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | GD THỂ CHẤT 6 (Sách giáo khoa - Lớp 6) | 471 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | ÂM NHẠC 6 (Sách giáo khoa - Lớp 6) | 471 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | MĨ THUẬT 6 (Sách giáo khoa - Lớp 6) | 471 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | HĐTN HƯỚNG NGHIỆP 6 (Sách giáo khoa - Lớp 6) | 471 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | GIÁO DỤC CÔNG DÂN 6 (Sách giáo khoa - Lớp 6) | 471 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | TIN HỌC 6 (Sách giáo khoa - Lớp 6) | 471 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | CÔNG NGHỆ 6 (Sách giáo khoa - Lớp 6) | 471 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | GD ĐỊA PHƯƠNG 6 (Sách giáo khoa - Lớp 6) | 471 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Tiếng Anh 6/1 - SHS - Hoàng Văn Vân (Sách giáo khoa - Lớp 6) | 471 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Tiếng Anh 6/2 - SHS - Hoàng Văn Vân (Sách giáo khoa - Lớp 6) | 471 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Toán 6 (Sách giáo viên - Lớp 6) | 14 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Ngữ Văn 6, tập 1 (Sách giáo viên - Lớp 6) | 14 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Ngữ Văn 6, tập 2 (Sách giáo viên - Lớp 6) | 14 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Lịch sử & Địa lý 6 (Sách giáo viên - Lớp 6) | 14 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Khoa học tự nhiên 6 (Sách giáo viên - Lớp 6) | 14 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Giáo dục thể chất 6 (Sách giáo viên - Lớp 6) | 14 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Âm nhạc 6 (Sách giáo viên - Lớp 6) | 14 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Mĩ thuật 6 (Sách giáo viên - Lớp 6) | 14 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | HĐ trải nghiệm hướng nghiệp 6 (Sách giáo viên - Lớp 6) | 14 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Giáo dục công dân 6 (Sách giáo viên - Lớp 6) | 14 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Tin học 6 (Sách giáo viên - Lớp 6) | 14 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Công nghệ 6 (Sách giáo viên - Lớp 6) | 14 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Tiếng Anh 6 - Hoàng Văn Vân (Sách giáo viên - Lớp 6) | 14 | Quyển | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Bàn rời ghế 2 chỗ ngồi dùng cho học sinh tiểu học (Lớp 3 + Lớp 4 + Lớp 5 - Cỡ số IV mã số IV/130-144). | 15 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Bàn ghế học sinh trung học cơ sở 2 chỗ ngồi Bao gồm 1 bàn và 2 ghế rời) đúng quy chuẩn (Lớp 8 + lớp 9 - Cỡ số VI mã số VI/160-175) | 40 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Bàn ghế máy vi tính THCS. | 20 | Bộ | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Giường ngủ học sinh | 40 | Cái | Tham chiếu vào file đính kèm tại mục 2 - chương V: Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1650575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.330115E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 543.694.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có bản cam kết Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao cho Chủ đầu tư (trừ các hàng hóa có yêu cầu thời gian bảo hành riêng được nêu trong E-HSMT này) và Có thời gian bảo trì > 03 lần/năm- Có Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và cung cấp linh kiện thay thế của nhà sản xuất trong vòng 5 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành của thiết bị theo quy định đối với các mặt hàng điện tử sau: màn hình Tivi 55 inch.- Có Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức đối với các mặt hàng sau: Phần mềm đi kèm theo màn hình Tivi 55 inch. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật chung | 1 | Bằng đại học trở lên, chuyên ngành giáo dục tiểu học ( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật hiện trường, tập huấn | 2 | - 01 người: Bằng đại học trở lên các chuyên ngành sau : công nghệ thông tin, tin học,điện tử có chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm.- 01 người có bằng đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất(Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Cử nhân kinh tế, kế toán, quản trị kinh doanh.( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao các hạng mục thuộc sách, thư viện | 1 | có bằng đại học trở lên chuyên ngành thư viện – thông tin học ( Yêu cầu nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách lắp đặt thiết bị và bàn giao các hạng mục khác | 4 | Có chứng chỉ nghề hoặc cao hơn các ngành điện, mộc,cơ khí, công nghệ thông tin, điện tử. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi