Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747902-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc.
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201224191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 18:15:00 đến ngày 2021-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,969,119,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt khe dọc đường bê tông Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 12,9332 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 135,46 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 73,47 m3
4 Vận chuyển đất cấp IV Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 208,93 m3
5 Đào nền đường -đất cấp I Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 603,33 m3
6 Vận chuyển đất Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 603,33 m3
7 Đào nền đường -đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 439,75 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước-đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 793,914 m3
9 Đào khuôn đường -đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 118,15 m3
10 Vận chuyển đất Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.351,814 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.424,7 m3
12 Mua đất C3 đắp nền đường K95 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.947,9923 m3
13 Đắp nền móng công trình Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 48,89 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,8281 100m3
15 Rải bạt xác rắn chống mất nước xi măng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 3.567,93 m2
16 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 761,354 m3
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6,8157 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 40,7007 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 40,7007 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 36,0607 100m2
21 Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 5,5% Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 920,4608 tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 9,2046 100tấn
23 Cắt khe dọc đường bê tông Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 7,1275 100m
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 34,7032 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 120,97 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 68,06 m3
4 Vận chuyển đất cấp IV Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 223,7332 m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,22 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,816 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 0,234 m3
8 Vận chuyển đất cấp IV Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,05 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước-đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8,76 m3
10 Vận chuyển đất Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 8,76 m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 166,9983 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6,0384 100m2
13 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 250,617 m3
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 313,2602 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 20,1272 100m2
16 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 175,1066 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1.421,4898 m2
18 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 165,885 m3
19 Cốt thép tấm đan ĐK D=8mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 13,7613 tấn
20 Cốt thép tấm đan ĐK D=12mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 7,2872 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 9,3575 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2.012 1cấu kiện
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO RÃNH B800
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 230 cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 15,18 m3
3 Vét rãnh thoát nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 230 m
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,104 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 12,144 m3
6 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 51,336 m3
7 Cốt thép tấm đan ĐK D=8mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,0277 tấn
8 Cốt thép tấm đan ĐK D=10mm, D=12mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 4,6308 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2,8814 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 460 1cấu kiện
D HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN KÈ ĐÁ
1 Đào móng băng-đất cấp I Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 155,6 m3
2 Vận chuyển đất Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 155,6 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 69,72 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 74,88 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 129,42 m3
6 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 157,02 m3
7 Ống nhựa PVC D90 thoát nước Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1,855 100m
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 6,3875 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 41,475 m2
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 41,475 m2
E HẠNG MỤC: BỜ VÂY THI CÔNG
1 Bơm nước ao thi công móng sau khi đắp bờ vây Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 1 T. bộ
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 15,93 100m3
3 Mua đất đắp bờ vây đất cấp 3 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 2.178,1089 m3
4 Đào xúc đất -đất cấp III Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 15,93 100m3
5 Vận chuyển đất Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo 15,93 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19536785E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.390735E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.578.383.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.156.766.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->