Gói thầu: Gói thầu số hiệu 25-NV03: Thi công xây dựng toàn bộ phần thô và hoàn thiện mặt ngoài nhà ở thấp tầng tại lô đất số 25 Khu nhà vườn 03 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số hiệu 25-NV03: Thi công xây dựng toàn bộ phần thô và hoàn thiện mặt ngoài nhà ở thấp tầng tại lô đất số 25 Khu nhà vườn 03 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 18:23:00 đến ngày 2021-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,055,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nhà | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc ( tạm tính ) | Theo BV thiết kế | 1 | lần |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo BV thiết kế | 3,3255 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo BV thiết kế | 1,3932 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo BV thiết kế | 4,3622 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo BV thiết kế | 0,0923 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo BV thiết kế | 0,6335 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo BV thiết kế | 0,6335 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BV thiết kế | 41,2471 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo BV thiết kế | 112,11 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo BV thiết kế | 10,3118 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km . 7 km tiếp theo | Theo BV thiết kế | 10,3118 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo BV thiết kế | 112,11 | 1 cấu kiện |
| 13 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo BV thiết kế | 6,586 | 100m |
| 14 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II. Hệ số nhân công và máy x1.05 | Theo BV thiết kế | 0,1875 | 100m |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( không tính chi phí thép tấm ) | Theo BV thiết kế | 74,74 | 1 mối nối |
| 16 | Cọc dẫn bằng thép ống D216*10*1m | Theo BV thiết kế | 50,8 | kg |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BV thiết kế | 0,925 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo BV thiết kế | 0,0093 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thàu đầu cọc 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - 4 km tiếp theo | Theo BV thiết kế | 0,0093 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - 2 km tiếp theo | Theo BV thiết kế | 0,0093 | 100m3/1km |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II. | Theo BV thiết kế | 1,2712 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo BV thiết kế | 9,46 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BV thiết kế | 5,3104 | m3 |
| 24 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BV thiết kế | 11,7684 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đài móng | Theo BV thiết kế | 0,5088 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cổ cột | Theo BV thiết kế | 0,087 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo BV thiết kế | 0,6479 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo BV thiết kế | 0,1999 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BV thiết kế | 0,0836 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BV thiết kế | 1,1346 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo BV thiết kế | 0,5149 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng, ĐK ≤10mm | Theo BV thiết kế | 0,5698 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng, ĐK ≤18mm | Theo BV thiết kế | 0,9134 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Theo BV thiết kế | 0,735 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BV thiết kế | 0,0031 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BV thiết kế | 0,2605 | tấn |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BV thiết kế | 31,9891 | m3 |
| 38 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30 | Theo BV thiết kế | 7,14 | m |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tại cao độ -0.65 | Theo BV thiết kế | 0,1081 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BV thiết kế | 1,1893 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BV thiết kế | 7,6812 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BV thiết kế | 0,9378 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất tôn nền, sân vườn từ cos -0.45 đến cos -0.1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BV thiết kế | 0,3161 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BV thiết kế | 0,1116 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. 4 km tiếp theo | Theo BV thiết kế | 0,1116 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II. 2 km tiếp theo | Theo BV thiết kế | 0,1116 | 100m3/1km |
| 47 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BV thiết kế | 11,8237 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo BV thiết kế | 1,9052 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BV thiết kế | 0,4636 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BV thiết kế | 1,2217 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo BV thiết kế | 1,2467 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BV thiết kế | 30,7326 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo BV thiết kế | 2,7684 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BV thiết kế | 1,1532 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BV thiết kế | 3,7812 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo BV thiết kế | 0,0609 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BV thiết kế | 37,6201 | m3 |
| 58 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo BV thiết kế | 3,4371 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BV thiết kế | 6,1091 | Tấn |
| 60 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo BV thiết kế | 3,1456 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo BV thiết kế | 0,2642 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BV thiết kế | 0,4138 | Tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BV thiết kế | 1,874 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BV thiết kế | 0,2604 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BV thiết kế | 0,0591 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo BV thiết kế | 0,2338 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. Tường xung quanh nhà. | Theo BV thiết kế | 103,2024 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BV thiết kế | 11,0452 | m3 |
| 69 | Trát lòng máng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BV thiết kế | 45,927 | m2 |
| 70 | Dánm àng chống thấm bitum | Theo BV thiết kế | 45,927 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo BV thiết kế | 100,5299 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ, cầu phong thép hộp mạ kẽm | Theo BV thiết kế | 0,2277 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép hộp mạ kẽm | Theo BV thiết kế | 0,2277 | tấn |
| 74 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BV thiết kế | 1,104 | 100m2 |
| 75 | Xây bậc cấp vữa XM M75, PCB40 | Theo BV thiết kế | 2,2896 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn đá xẻ xanh đen dày 3cm, PCB40 | Theo BV thiết kế | 29,4 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 800*800, XM PCB40 | Theo BV thiết kế | 19,3861 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 600*600, XM PCB40 | Theo BV thiết kế | 19,4276 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo BV thiết kế | 7,2345 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( bao gòm cả chiều cao dầm + chiều rộng cột ngoài nhà) | Theo BV thiết kế | 621,8636 | m2 |
| 81 | Trát má cửa xung qunh nhà dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BV thiết kế | 31,086 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( mặt ngoài nhà) | Theo BV thiết kế | 22,482 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo BV thiết kế | 63,6894 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp đặt khung thép mái ban công | Theo BV thiết kế | 11,9171 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp đặt lan can kính cường lực dày 12 mm | Theo BV thiết kế | 8,632 | m2 |
| 86 | Làm trần chìm thạch cao chịu nước ngoài nhà ( bao gồm cả sơn bả ma tis) | Theo BV thiết kế | 59,5171 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp độ dày 1,2 đến 1,4 mm tùy loại, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Theo BV thiết kế | 1,98 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp độ dày 1,2 đến 1,4 mm tùy loại, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi 2 cánh mở quay (hoặc tương đương) | Theo BV thiết kế | 9,126 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp độ dày 1,2 đến 1,4 mm tùy loại, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi 2 cánh mở trượt (hoặc tương đương) | Theo BV thiết kế | 17,13 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp độ dày 1,2 đến 1,4 mm tùy loại, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa sổ mở quay (hoặc tương đương) | Theo BV thiết kế | 28,052 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp độ dày 1,2 đến 1,4 mm tùy loại, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa sổ mở hất (hoặc tương đương) | Theo BV thiết kế | 7,61 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp độ dày 1,2 đến 1,4 mm tùy loại, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa sổ mở trượt (hoặc tương đương) | Theo BV thiết kế | 1,452 | m2 |
| 93 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo BV thiết kế | 43,33 | m |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường cột ngoài nhà | Theo BV thiết kế | 652,95 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, ngoài nhà | Theo BV thiết kế | 15,1916 | m2 |
| 96 | Sơn cột dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BV thiết kế | 668,142 | m2 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BV thiết kế | 0,5124 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng bể | Theo BV thiết kế | 0,0243 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BV thiết kế | 0,093 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BV thiết kế | 0,0443 | tấn |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BV thiết kế | 0,6396 | m3 |
| 102 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BV thiết kế | 1,8018 | m3 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BV thiết kế | 15,916 | m2 |
| 104 | Đánh màu mặt trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo BV thiết kế | 7,958 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BV thiết kế | 12,152 | m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Theo BV thiết kế | 0,0447 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm | Theo BV thiết kế | 0,0323 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK >10mm | Theo BV thiết kế | 0,0103 | tấn |
| 109 | Bê tông tấm đan nắp bề, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BV thiết kế | 0,0038 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BV thiết kế | 0,0047 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo BV thiết kế | 0,0038 | tấn |
| 112 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BV thiết kế | 0,0718 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo BV thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BV thiết kế | 0,0725 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công. Tạm tính 1/3 khối lượng đào | Theo BV thiết kế | 0,024 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BV thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. 4 km tiếp theo | Theo BV thiết kế | 0,048 | 100m3/1km |
| 118 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II. 2 km tiếp theo | Theo BV thiết kế | 0,048 | 100m3/1km |
| 119 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BV thiết kế | 0,48 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng bể | Theo BV thiết kế | 0,0336 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BV thiết kế | 0,0673 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BV thiết kế | 0,0581 | tấn |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BV thiết kế | 0,8316 | m3 |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BV thiết kế | 1,656 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BV thiết kế | 22,54 | m2 |
| 126 | Đánh màu mặt trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo BV thiết kế | 11,27 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BV thiết kế | 11,2 | m2 |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BV thiết kế | 0,0372 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo BV thiết kế | 0,0592 | tấn |
| 130 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BV thiết kế | 0,594 | m3 |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo BV thiết kế | 8 | cái |
| B | Phần hàng rào + cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II. 5% khối lượng | Theo BV thiết kế | 0,6616 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II. 5% khối lượng | Theo BV thiết kế | 0,3236 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II. 95% khối lượng | Theo BV thiết kế | 0,1872 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BV thiết kế | 2,2937 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BV thiết kế | 0,0688 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BV thiết kế | 0,0694 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BV thiết kế | 0,0846 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BV thiết kế | 2,4435 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà giằng móng | Theo BV thiết kế | 0,199 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo BV thiết kế | 0,041 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BV thiết kế | 0,1905 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BV thiết kế | 1,9896 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BV thiết kế | 0,0656 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BV thiết kế | 0,1309 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. 4 km tiếp theo | Theo BV thiết kế | 0,1309 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II. 2 km tiếp theo | Theo BV thiết kế | 0,1309 | 100m3/1km |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK ≤10mm | Theo BV thiết kế | 0,023 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK ≤18mm | Theo BV thiết kế | 0,1257 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BV thiết kế | 0,2112 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BV thiết kế | 1,1616 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Theo BV thiết kế | 0,1123 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BV thiết kế | 0,0227 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BV thiết kế | 0,0572 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BV thiết kế | 0,9808 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo BV thiết kế | 13,3419 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BV thiết kế | 176,2796 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, ldày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BV thiết kế | 10,56 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BV thiết kế | 13,1748 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo BV thiết kế | 196,2936 | m2 |
| 30 | Ốp đá rối mặt trước tường cổng , vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BV thiết kế | 4,158 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cánh cổng thép sơn tĩnh điện | Theo BV thiết kế | 5,25 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt lam thép tường cổng sơn tĩnh điện | Theo BV thiết kế | 7,504 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.084E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi