Gói thầu: Gói thầu số hiệu 25-NV03: Thi công xây dựng toàn bộ phần thô và hoàn thiện mặt ngoài nhà ở thấp tầng tại lô đất số 25 Khu nhà vườn 03 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750518-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
Tên gói thầu Gói thầu số hiệu 25-NV03: Thi công xây dựng toàn bộ phần thô và hoàn thiện mặt ngoài nhà ở thấp tầng tại lô đất số 25 Khu nhà vườn 03 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân
Số hiệu KHLCNT 20210744192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Chủ đầu tư, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 18:23:00 đến ngày 2021-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,055,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhà
1 Thuê bãi đúc cọc ( tạm tính ) Theo BV thiết kế 1 lần
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo BV thiết kế 3,3255 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo BV thiết kế 1,3932 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo BV thiết kế 4,3622 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo BV thiết kế 0,0923 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo BV thiết kế 0,6335 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo BV thiết kế 0,6335 tấn
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo BV thiết kế 41,2471 m3
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo BV thiết kế 112,11 1 cấu kiện
10 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo BV thiết kế 10,3118 10 tấn/1km
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km . 7 km tiếp theo Theo BV thiết kế 10,3118 10 tấn/1km
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo BV thiết kế 112,11 1 cấu kiện
13 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo BV thiết kế 6,586 100m
14 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II. Hệ số nhân công và máy x1.05 Theo BV thiết kế 0,1875 100m
15 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( không tính chi phí thép tấm ) Theo BV thiết kế 74,74 1 mối nối
16 Cọc dẫn bằng thép ống D216*10*1m Theo BV thiết kế 50,8 kg
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo BV thiết kế 0,925 m3
18 Vận chuyển phế thải đầu cọc bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo BV thiết kế 0,0093 100m3
19 Vận chuyển phế thàu đầu cọc 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - 4 km tiếp theo Theo BV thiết kế 0,0093 100m3/1km
20 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - 2 km tiếp theo Theo BV thiết kế 0,0093 100m3/1km
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II. Theo BV thiết kế 1,2712 100m3
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo BV thiết kế 9,46 1m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo BV thiết kế 5,3104 m3
24 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo BV thiết kế 11,7684 m3
25 Ván khuôn đài móng Theo BV thiết kế 0,5088 100m2
26 Ván khuôn cổ cột Theo BV thiết kế 0,087 100m2
27 Ván khuôn gỗ dầm móng Theo BV thiết kế 0,6479 100m2
28 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo BV thiết kế 0,1999 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BV thiết kế 0,0836 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BV thiết kế 1,1346 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo BV thiết kế 0,5149 tấn
32 Lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng, ĐK ≤10mm Theo BV thiết kế 0,5698 tấn
33 Lắp dựng cốt thép dầm móng, giằng, ĐK ≤18mm Theo BV thiết kế 0,9134 tấn
34 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm Theo BV thiết kế 0,735 tấn
35 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BV thiết kế 0,0031 tấn
36 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BV thiết kế 0,2605 tấn
37 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Theo BV thiết kế 31,9891 m3
38 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB30 Theo BV thiết kế 7,14 m
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tại cao độ -0.65 Theo BV thiết kế 0,1081 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Theo BV thiết kế 1,1893 m3
41 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BV thiết kế 7,6812 m3
42 Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BV thiết kế 0,9378 100m3
43 Đắp đất tôn nền, sân vườn từ cos -0.45 đến cos -0.1 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BV thiết kế 0,3161 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo BV thiết kế 0,1116 100m3
45 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. 4 km tiếp theo Theo BV thiết kế 0,1116 100m3/1km
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II. 2 km tiếp theo Theo BV thiết kế 0,1116 100m3/1km
47 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Theo BV thiết kế 11,8237 m3
48 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo BV thiết kế 1,9052 100m2
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo BV thiết kế 0,4636 Tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo BV thiết kế 1,2217 Tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo BV thiết kế 1,2467 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Theo BV thiết kế 30,7326 m3
53 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo BV thiết kế 2,7684 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo BV thiết kế 1,1532 Tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo BV thiết kế 3,7812 Tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo BV thiết kế 0,0609 tấn
57 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Theo BV thiết kế 37,6201 m3
58 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m Theo BV thiết kế 3,4371 100m2
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo BV thiết kế 6,1091 Tấn
60 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo BV thiết kế 3,1456 m3
61 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo BV thiết kế 0,2642 100m2
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo BV thiết kế 0,4138 Tấn
63 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 Theo BV thiết kế 1,874 m3
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BV thiết kế 0,2604 100m2
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo BV thiết kế 0,0591 Tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo BV thiết kế 0,2338 tấn
67 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40. Tường xung quanh nhà. Theo BV thiết kế 103,2024 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo BV thiết kế 11,0452 m3
69 Trát lòng máng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BV thiết kế 45,927 m2
70 Dánm àng chống thấm bitum Theo BV thiết kế 45,927 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo BV thiết kế 100,5299 m2
72 Gia công xà gồ, cầu phong thép hộp mạ kẽm Theo BV thiết kế 0,2277 tấn
73 Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép hộp mạ kẽm Theo BV thiết kế 0,2277 tấn
74 Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo BV thiết kế 1,104 100m2
75 Xây bậc cấp vữa XM M75, PCB40 Theo BV thiết kế 2,2896 m3
76 Lát nền, sàn đá xẻ xanh đen dày 3cm, PCB40 Theo BV thiết kế 29,4 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic 800*800, XM PCB40 Theo BV thiết kế 19,3861 m2
78 Lát nền, sàn - gạch ceramic 600*600, XM PCB40 Theo BV thiết kế 19,4276 m2
79 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo BV thiết kế 7,2345 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( bao gòm cả chiều cao dầm + chiều rộng cột ngoài nhà) Theo BV thiết kế 621,8636 m2
81 Trát má cửa xung qunh nhà dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BV thiết kế 31,086 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 ( mặt ngoài nhà) Theo BV thiết kế 22,482 m2
83 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo BV thiết kế 63,6894 m2
84 Sản xuất lắp đặt khung thép mái ban công Theo BV thiết kế 11,9171 m2
85 Sản xuất lắp đặt lan can kính cường lực dày 12 mm Theo BV thiết kế 8,632 m2
86 Làm trần chìm thạch cao chịu nước ngoài nhà ( bao gồm cả sơn bả ma tis) Theo BV thiết kế 59,5171 m2
87 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp độ dày 1,2 đến 1,4 mm tùy loại, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi 1 cánh mở quay (hoặc tương đương) Theo BV thiết kế 1,98 m2
88 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp độ dày 1,2 đến 1,4 mm tùy loại, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi 2 cánh mở quay (hoặc tương đương) Theo BV thiết kế 9,126 m2
89 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp độ dày 1,2 đến 1,4 mm tùy loại, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa đi 2 cánh mở trượt (hoặc tương đương) Theo BV thiết kế 17,13 m2
90 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp độ dày 1,2 đến 1,4 mm tùy loại, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa sổ mở quay (hoặc tương đương) Theo BV thiết kế 28,052 m2
91 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp độ dày 1,2 đến 1,4 mm tùy loại, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa sổ mở hất (hoặc tương đương) Theo BV thiết kế 7,61 m2
92 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm, phù hợp Quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp độ dày 1,2 đến 1,4 mm tùy loại, phụ kiện khoá, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm. Cửa sổ mở trượt (hoặc tương đương) Theo BV thiết kế 1,452 m2
93 Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 Theo BV thiết kế 43,33 m
94 Bả bằng bột bả vào tường cột ngoài nhà Theo BV thiết kế 652,95 m2
95 Bả bằng bột bả vào dầm, trần, ngoài nhà Theo BV thiết kế 15,1916 m2
96 Sơn cột dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BV thiết kế 668,142 m2
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo BV thiết kế 0,5124 m3
98 Ván khuôn móng bể Theo BV thiết kế 0,0243 100m2
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BV thiết kế 0,093 tấn
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BV thiết kế 0,0443 tấn
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BV thiết kế 0,6396 m3
102 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BV thiết kế 1,8018 m3
103 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BV thiết kế 15,916 m2
104 Đánh màu mặt trong bể bằng xi măng nguyên chất Theo BV thiết kế 7,958 m2
105 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BV thiết kế 12,152 m2
106 Ván khuôn gỗ sàn nắp bể Theo BV thiết kế 0,0447 100m2
107 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm Theo BV thiết kế 0,0323 tấn
108 Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK >10mm Theo BV thiết kế 0,0103 tấn
109 Bê tông tấm đan nắp bề, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo BV thiết kế 0,0038 m3
110 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo BV thiết kế 0,0047 100m2
111 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo BV thiết kế 0,0038 tấn
112 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo BV thiết kế 0,0718 m3
113 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo BV thiết kế 1 cái
114 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo BV thiết kế 0,0725 100m3
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công. Tạm tính 1/3 khối lượng đào Theo BV thiết kế 0,024 m3
116 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo BV thiết kế 0,048 100m3
117 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. 4 km tiếp theo Theo BV thiết kế 0,048 100m3/1km
118 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II. 2 km tiếp theo Theo BV thiết kế 0,048 100m3/1km
119 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo BV thiết kế 0,48 m3
120 Ván khuôn móng bể Theo BV thiết kế 0,0336 100m2
121 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BV thiết kế 0,0673 tấn
122 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BV thiết kế 0,0581 tấn
123 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BV thiết kế 0,8316 m3
124 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BV thiết kế 1,656 m3
125 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BV thiết kế 22,54 m2
126 Đánh màu mặt trong bể bằng xi măng nguyên chất Theo BV thiết kế 11,27 m2
127 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BV thiết kế 11,2 m2
128 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo BV thiết kế 0,0372 100m2
129 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo BV thiết kế 0,0592 tấn
130 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo BV thiết kế 0,594 m3
131 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo BV thiết kế 8 cái
B Phần hàng rào + cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II. 5% khối lượng Theo BV thiết kế 0,6616 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II. 5% khối lượng Theo BV thiết kế 0,3236 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II. 95% khối lượng Theo BV thiết kế 0,1872 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo BV thiết kế 2,2937 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo BV thiết kế 0,0688 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BV thiết kế 0,0694 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BV thiết kế 0,0846 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BV thiết kế 2,4435 m3
9 Ván khuôn gỗ xà giằng móng Theo BV thiết kế 0,199 100m2
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo BV thiết kế 0,041 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BV thiết kế 0,1905 tấn
12 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo BV thiết kế 1,9896 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BV thiết kế 0,0656 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo BV thiết kế 0,1309 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II. 4 km tiếp theo Theo BV thiết kế 0,1309 100m3/1km
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II. 2 km tiếp theo Theo BV thiết kế 0,1309 100m3/1km
17 Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK ≤10mm Theo BV thiết kế 0,023 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột hàng rào, ĐK ≤18mm Theo BV thiết kế 0,1257 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo BV thiết kế 0,2112 100m2
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BV thiết kế 1,1616 m3
21 Ván khuôn gỗ dầm, giằng Theo BV thiết kế 0,1123 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BV thiết kế 0,0227 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BV thiết kế 0,0572 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo BV thiết kế 0,9808 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo BV thiết kế 13,3419 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BV thiết kế 176,2796 m2
27 Trát trụ cột, ldày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BV thiết kế 10,56 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo BV thiết kế 13,1748 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo BV thiết kế 196,2936 m2
30 Ốp đá rối mặt trước tường cổng , vữa XM M75, XM PCB40 Theo BV thiết kế 4,158 m2
31 Sản xuất, lắp đặt cánh cổng thép sơn tĩnh điện Theo BV thiết kế 5,25 m2
32 Sản xuất, lắp đặt lam thép tường cổng sơn tĩnh điện Theo BV thiết kế 7,504 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.084E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->