Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Trạm biến áp 630 KVA tại Công ty TNHH MTV in và thương mại Thông Tấn Xã Việt Nam - Vinadataxa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727108-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV in và Thương mại TTXVN - Vinadataxa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Trạm biến áp 630 KVA tại Công ty TNHH MTV in và thương mại Thông Tấn Xã Việt Nam - Vinadataxa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210726919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 16:56:00 đến ngày 2021-07-22 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,923,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Rãnh cáp đôi qua nền BTXM : 2*5 = 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Rãnh cáp đôi qua nền BTXM : 0,085*5 = 0,425 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Rãnh cáp đôi qua nền BTXM : 0,326*5 = 1,63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm. Rãnh cáp đôi qua nền BTXM : 0,129*5 = 0,645 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp ngầm. Rãnh cáp đôi qua nền BTXM : 0,15*2*5/100 = 0,015 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ. Rãnh cáp đôi qua nền BTXM : 18/1000*5 = 0,09 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1000v |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 13 | Dây M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 16 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 17 | Đầu cáp Tflus 24KV 3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 18 | Đầu cáp khô ngoài trời 24KV 3x240 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Nhân công bốc dỡ, phụ giúp vận chuyển đường dài. Công nhân bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 21 | Ô tô tải có thùng 2.5T, vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 22 | Ô tô có gắn cần trục 5T, vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| B | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Móng trạm biến áp : 2*(2,05+2,175+2*2*0,5) = 12,45 Tiếp địa trạm : 2*12,5+2*2*0,5+2*0,5 = 28 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,45 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Móng trạm biến áp : 0,1*(2,05+2*0,5)*(2,175+2*0,5) = 0,9684 Tiếp địa trạm : 0,5*0,1* (12,5+2*0,5) = 0,675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6434 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9684 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Móng trạm biến áp : (1,3-0,1)*(2,05+2*0,5)*(2,175+2*0,5) = 11,6205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6205 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,725 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Móng trạm biến áp : (1,3-0,1)*(2,05+2*0,5)*(2,175+2*0,5) -(0,9684+0,4459+0,2*1,975*1,85+1*1,475*1,85) = 6,7467. Tiếp địa trạm : 0,5*0,7* (12,5+2*0,5) = 4,725 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4717 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4459 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3738 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Móng trạm biến áp : (0,1*2*0,2*(2,175+2,05)+1,5*2*(1,475+1,85+1,075+1,45)+4*0,2*2*(0,35+0,4))/100 = 0,1892 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm. Móng trạm biến áp : 14,42/1000 = 0,0144 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép. Trụ đỡ MBA (tạm tính 1 Tấn) : 1 = 1 Hộp chụp cực máy, hộp cáp cao thế, hộp cáp hạ thế (tạm tính) : 110/1000 = 0,11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 15 | Hộp chụp cực máy, hộp cáp cao thế, hộp cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Trụ đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Rải dây thép địa. Tiếp địa trạm : (12,5+12)/10 = 2,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 10 m |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II. Tiếp địa trạm : 6/10 = 0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 19 | SXLD sắt mạ kẽm nhúng nóng. Hệ thống tiếp địa : 117 = 117 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | kg |
| 20 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 21 | Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 23 | Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 24 | Cáp 24KV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 25 | Dây M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đầu |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 32 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đầu |
| 33 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 34 | Đầu cáp 24KV El-bowl 1x50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 35 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 37 | Nhân công bốc dỡ, phụ giúp vận chuyển đường dài. Công nhân bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 38 | Ô tô có gắn cần trục 5T, vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| C | BẢNG CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 630kVA- 22/0.4kV (Loại đầu elbow 24KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hạ thế hợp bộ 1000A-500V (tủ tại TBA, theo sơ đồ 1 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tụ bù hạ thế 80kVAR-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 4 | Tủ RMU 24KV 03 ngăn, cách điện khí SF6 (2 ngăn cầu dao phụ tải, 01 ngăn cầu chì) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cầu chì ống 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ báo sự cố, bộ sấy, đồng hồ báo khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 7 | Bộ truyền số liệu đo xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Máy biến áp 630KVA-22/0,4KV : 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha. Tủ điện tổng 1000A-500V : 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR. Tủ tụ bù : 80/1000 = 0,08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 1 hệ thống |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chống ẩm. Bộ sấy : 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây. Bộ báo sự cố đầu cáp : 1 = 1 Bộ truyền tín hiệu từ xa : 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV. Ống chì 24KV : 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Nhân công bốc dỡ, phụ giúp vận chuyển đường dài. Công nhân bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Ô tô có gắn cần trục 5T, vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| E | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột. Thí nghiệm cáp 3x240 mm2 24KV : 1 = 1 Đồng vị pha cáp 3x240 mm2 24KV : 2 = 2 |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột. Cáp 24KV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 : 3 = 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tụ |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A. Aptomat 3P-1000A : 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A. Aptomat 3P-25A : 1 = 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong và nghiệm thu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng: tuyến cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2–24kV và trạm biến áp có công suất mỗi máy biến áp ≥ 630kVA-22/0,4kV. Công trình được xây dựng trong khu vực quận hoặc huyện nội thành của thành phố; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Hợp đồng phải là vừa cung cấp và lắp đặt. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: - Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, công trình cấp IV trở lên; (có tính chất tương tự); - Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.950.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi