Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Trạm biến áp 630 KVA tại Công ty TNHH MTV in và thương mại Thông Tấn Xã Việt Nam - Vinadataxa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210727108-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV in và Thương mại TTXVN - Vinadataxa
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Trạm biến áp 630 KVA tại Công ty TNHH MTV in và thương mại Thông Tấn Xã Việt Nam - Vinadataxa
Số hiệu KHLCNT 20210726919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 16:56:00 đến ngày 2021-07-22 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,923,061,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 24KV
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Rãnh cáp đôi qua nền BTXM : 2*5 = 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Rãnh cáp đôi qua nền BTXM : 0,085*5 = 0,425 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Rãnh cáp đôi qua nền BTXM : 0,326*5 = 1,63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm. Rãnh cáp đôi qua nền BTXM : 0,129*5 = 0,645 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 m3
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp ngầm. Rãnh cáp đôi qua nền BTXM : 0,15*2*5/100 = 0,015 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
8 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ. Rãnh cáp đôi qua nền BTXM : 18/1000*5 = 0,09 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 1000v
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
10 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
11 Cáp ngầm 24KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
12 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
13 Dây M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu cốt
15 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
16 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đầu cáp (3 pha)
17 Đầu cáp Tflus 24KV 3x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
18 Đầu cáp khô ngoài trời 24KV 3x240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu
19 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Nhân công bốc dỡ, phụ giúp vận chuyển đường dài. Công nhân bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
21 Ô tô tải có thùng 2.5T, vận chuyển đường dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
22 Ô tô có gắn cần trục 5T, vận chuyển đường dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
B XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Móng trạm biến áp : 2*(2,05+2,175+2*2*0,5) = 12,45
Tiếp địa trạm : 2*12,5+2*2*0,5+2*0,5 = 28
Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,45 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Móng trạm biến áp : 0,1*(2,05+2*0,5)*(2,175+2*0,5) = 0,9684 Tiếp địa trạm : 0,5*0,1* (12,5+2*0,5) = 0,675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6434 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9684 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Móng trạm biến áp : (1,3-0,1)*(2,05+2*0,5)*(2,175+2*0,5) = 11,6205 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6205 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Móng trạm biến áp : (1,3-0,1)*(2,05+2*0,5)*(2,175+2*0,5) -(0,9684+0,4459+0,2*1,975*1,85+1*1,475*1,85) = 6,7467. Tiếp địa trạm : 0,5*0,7* (12,5+2*0,5) = 4,725 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4717 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4459 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3738 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật. Móng trạm biến áp : (0,1*2*0,2*(2,175+2,05)+1,5*2*(1,475+1,85+1,075+1,45)+4*0,2*2*(0,35+0,4))/100 = 0,1892 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1892 100m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,325 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm. Móng trạm biến áp : 14,42/1000 = 0,0144 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 tấn
14 Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép. Trụ đỡ MBA (tạm tính 1 Tấn) : 1 = 1 Hộp chụp cực máy, hộp cáp cao thế, hộp cáp hạ thế (tạm tính) : 110/1000 = 0,11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 tấn
15 Hộp chụp cực máy, hộp cáp cao thế, hộp cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Trụ đỡ máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Rải dây thép địa. Tiếp địa trạm : (12,5+12)/10 = 2,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 10 m
18 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II. Tiếp địa trạm : 6/10 = 0,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
19 SXLD sắt mạ kẽm nhúng nóng. Hệ thống tiếp địa : 117 = 117 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 kg
20 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
21 Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
22 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
23 Cáp 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
24 Cáp 24KV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
25 Dây M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
26 Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
27 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 10 đầu cốt
28 Đầu cốt M240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 10 đầu cốt
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 đầu cốt
31 Đầu cốt M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
32 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đầu
33 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đầu cáp (3 pha)
34 Đầu cáp 24KV El-bowl 1x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu
35 Khóa bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
37 Nhân công bốc dỡ, phụ giúp vận chuyển đường dài. Công nhân bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
38 Ô tô có gắn cần trục 5T, vận chuyển đường dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
C BẢNG CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 630kVA- 22/0.4kV (Loại đầu elbow 24KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
2 Tủ hạ thế hợp bộ 1000A-500V (tủ tại TBA, theo sơ đồ 1 sợi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Tụ bù hạ thế 80kVAR-380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
4 Tủ RMU 24KV 03 ngăn, cách điện khí SF6 (2 ngăn cầu dao phụ tải, 01 ngăn cầu chì) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Cầu chì ống 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Bộ báo sự cố, bộ sấy, đồng hồ báo khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
7 Bộ truyền số liệu đo xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Máy biến áp 630KVA-22/0,4KV : 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha. Tủ điện tổng 1000A-500V : 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR. Tủ tụ bù : 80/1000 = 0,08 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 1 hệ thống
4 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chống ẩm. Bộ sấy : 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
6 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây. Bộ báo sự cố đầu cáp : 1 = 1 Bộ truyền tín hiệu từ xa : 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
7 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV. Ống chì 24KV : 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
8 Nhân công bốc dỡ, phụ giúp vận chuyển đường dài. Công nhân bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
9 Ô tô có gắn cần trục 5T, vận chuyển đường dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
E THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột.
Thí nghiệm cáp 3x240 mm2 24KV : 1 = 1
Đồng vị pha cáp 3x240 mm2 24KV : 2 = 2
Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sợi
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột. Cáp 24KV Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2 : 3 = 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
4 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
6 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tụ
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A. Aptomat 3P-1000A : 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A. Aptomat 3P-25A : 1 = 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong và nghiệm thu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây dựng: tuyến cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2–24kV và trạm biến áp có công suất mỗi máy biến áp ≥ 630kVA-22/0,4kV. Công trình được xây dựng trong khu vực quận hoặc huyện nội thành của thành phố; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Hợp đồng phải là vừa cung cấp và lắp đặt. * Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: - Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, công trình cấp IV trở lên; (có tính chất tương tự); - Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->